2048.vn

800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 6
Quiz

800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 6

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp13 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không bị thủy phân:

K2CO3

CH3COONa

NH4Cl

KCl

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là:

CaSO4.0,5H2O

CaSO4 khan

CaSO4.2H2O

MgSO4.7H2O

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử R, X, Y lần lượt là 2p4, 3s1, 3p1. Phân tử hợp chất ion đơn giản giữa X và R, giữa Y và R là:

X2R2, YR3

X2R2, Y2R3

XR3, Y2R3

X2R, Y2R3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về kim loại kiềm thổ (M):

Các kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa +2

Be chủ yếu tạo liên kết cộng hóa trị trong hợp chất

Ca, Sr, Ba chỉ tạo nên hợp chất ion

Dễ mất electron để tạo thành ion M2+ do có 2 electron hóa trị

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại kiềm có đặc điểm giống nhau là:

Bán kính nguyên tử

Số lớp electron

Điện tích hạt nhân của nguyên tử

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng. Ở nhiệt độ thường, nitơ có thể

Tác dụng với bột nhôm theo phản ứng: N2 + 2Al → 2AlN

Tác dụng với Li theo phản ứng: 6Li + N2 → 2LiN

Tác dụng với flo theo phản ứng: N2 + 3F2 → 2NF3

Tác dụng với Hidro theo phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để định tính ion Fe³⁺ dùng thuốc thử KSCN tạo phức

Không màu

Xanh Berlin

Đỏ máu

Vàng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sản phẩm phản ứng KMnO₄ + Na₂S₂O₃ + H₂SO₄ → … và vai trò chất Na₂S₂O₃ trong phản ứng:

Na₂MnO₄ + Na₂S₄O₆ + KOH; chất oxy hóa

Na₂SO₄ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O; chất khử

Na₂MnO₄ + Na₂S₄O₆ + KOH; chất khử

K₂SO₄ + 2KOH + MnO₂ + Na₂SO₄; chất khử

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố IA được gọi là kim loại kiềm vì

Các kim loại này có tính khử mạnh

Các kim loại này có tính kiềm

Các kim loại này phản ứng mãnh liệt với nước

Hydroxide của các kim loại này là chất kiềm mạnh

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về kim loại kiềm

Là kim loại có độ dẫn điện cao nhất

Các kim loại kiềm đều nhẹ, Li và Na nổi trên dầu hỏa

Khi đốt muối dễ bay hơi cho ngọn lửa có màu đặc trưng

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, giảm dần từ xesi (Cs) đến liti (Li)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của hydro halogenua

8HI + H₂SO₄ đặc → 4I₂ + H₂S + 4H₂O

SiO₂ + 4HF → 2H₂O + SiF₄

2HBr + H₂SO₄ đặc → Br₂ + SO₂ + 2H₂O

2KMnO₄ + 16HCl đặc → 2MnCl₂ + Cl₂ + KCl + 8H₂O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 3s. Biết tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. X và Y dễ dàng phản ứng với nhau. Số hiệu nguyên tử của X và Y là

Zx = 11, Zy = 18

Zx = 12, Zy = 17

Zx = 17, Zy = 12

Zx = 18, Zy = 11

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí không màu, hóa nâu khi tiếp xúc với oxy, có tác dụng giãn nở các mạch máu, giúp kiểm soát sự lưu thông máu đến các bộ phận cơ thể

N₂O

N₂

NO

NO₂

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hạt ion X²⁻ là 50. Biết số hạt mang điện gấp 2,125 lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của nguyên tố X là

[Ne]3s²3p⁴

[Ar]4s²

[Ne]3s²3p⁵

[Ne]3s²3p⁶

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc tên phức chất sau: [Co(NH₃)₄BrCl]Cl

Tetraamin bromo cloro cobaltat (III) clorua

Tetraamin bromo cloro cobalt (III) clorua

Tetraamin bromo cloro cobaltat (II) clorua

Tetraamin bromo cloro cobalt (III) cloro

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai: Khi cho kim loại kiềm tác dụng với nước thì:

Li không phản ứng

Na nổi và chạy thành hạt tròn trên mặt nước, hạt lớn có thể bốc cháy

K bốc cháy ngay

Rb và Cs gây nổ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái cơ bản của nguyên tử hydro, người ta tính được vận tốc của electron vào khoảng 10⁸ cm/s. Trong một giây electron chuyển động được bao nhiêu vòng xung quanh nhân:

3,002916432×10¹⁵ vòng

3,002916432×10¹² vòng

3,002916432×10¹⁰ vòng

3,002916432 vòng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi giải phương trình sóng Schrödinger người ta thu được các hàm sóng Ψ. Mỗi hàm sóng Ψ thu được ứng với mấy vân đạo nguyên tử?

một

ba

năm

bảy

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, trong bảng hệ thống tuần hoàn, tính chất của chúng biến đổi:

Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm, tính kim loại tăng dần.

Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm tính kim loại giảm dần.

Từ trái sang phải tính kim loại tăng dần.

Từ trái sang phải tính khử tăng dần.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một bộ bốn số lượng tử thích hợp cho nguyên tử A như sau:

n=3, l=0, m=1, ms = + 1/2

n=3, l=0, m=0, ms = + 1/2

n=3, l=3, m=1, ms = + 1/2

n=3, l=0, m=2, ms = + 1/2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ. Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa. Công thức phân tử của Y là :

C2H7N.

C3H9N.

C4H11N.

C4H9N.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng. Công thức phân tử của A là :

CH2O2.

CH4O.

CH2O.

C3H4O.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt cháy hoàn toàn 15 miligam chất A chỉ thu được khí CO2 và hơi nước, tổng thể tích của chúng quy về điều kiện tiêu chuẩn là 22,4 mililít. Công thức đơn giản nhất của A là :

CH2.

CH4O.

CH2O.

C3H4.

© All rights reserved VietJack