2048.vn

80 Bài trắc nghiệm ôn tập chương: Tĩnh học vật rắn có lời giải (Vật lí 10)
Quiz

80 Bài trắc nghiệm ôn tập chương: Tĩnh học vật rắn có lời giải (Vật lí 10)

VietJack
VietJack
Vật lýLớp 109 lượt thi
80 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lực có phương vuông góc với trục quay của vật rắn và có độ lớn là 5,5 N. Biết khoảng cách từ giá của lực tới trục quay là 2 m. Mômen lực của một lực đối với trục quay là

10 N

10Nm

11N

11 Nm

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thước dẹt, đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 20 N và quay quanh trục O. Biết OG = 40 cm và thước hợp với đường thẳng đứng qua O một góc 45°. Momen trọng lượng của thước là

42 N/m

4002 N/m

82 N/m

402 N/m

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để có mômen của một vật có trục quay cổ định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20 cm

0.5N

50 N

200 N

20 N

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh chắn đường dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu trái 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m. Để thanh nằm ngang thì phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng

100N

200 N

300N

400 N

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm ván nặng 270 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60 m. Tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái một lực bằng

180 N

90 N

160 N

80 N

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là

100Nm

2,0 Nm

0,5 Nm

1,0 Nm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000 N. Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60 cm và cách vai người thứ hai là 40 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Mỗi người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu?

Người thứ nhất: 400 N, người thứ hai: 600 N

Người thứ nhất: 600 N, người thứ hai: 400 N

Người thứ nhất: 500 N, người thứ hai: 500 N

Người thứ nhất: 300 N, người thứ hai: 700 N

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gánh một thùng gạo nặng 300 N và một thùng ngô nặng 200 N. Đòn gánh dài lm. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực băng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

Cách thùng ngô 30 cm, chịu lực 500 N

Cách thùng ngô 40cm, chịu lực 500 N

Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500 N

Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500 N

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lực cửa một ngẫu lực có độ lớn F = 40 N. Cánh tay đòn của ngẫn lực là d = 30 cm. Momen của ngẫu lực là

18 N.m

40 N.m

10 N.m

12N.m

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F = 20 N có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Momen của lực F tác dụng lên vật là

0,4 N.m

400 N.m

4N.m

40 N.m

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Quả cầu chịu tác dụng của lực F = 50 N có thể quay quanh một trục, momen của lực F tác dụng lên quả cầu là 10 N.m. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là

5 cm

20 cm

10 cm

50 cm

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu có khối lượng 5kg được treo vào tường bằng dây hợp với tường 1 góc α = 20°. Bỏ qua ma sát giữa quả cầu và tường. Lực căng dây và phản xạ của tường tác dụng lên quả cầu xấp xỉ là ?

47N;138N

138N;47N

18N;53N

53N;18N

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật có trọng lượng P = 200N được treo bằng 2 dây OA và OB như hình. Khi cân bằng, lực căng 2 dây OA và OB là bao nhiêu?

400N; 2003N

2003A; 400N

100N; 1003V

1003A; 100A

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm ván nặng 300N dài 2m bắc qua con mương. Biết trọng tâm cách A là l,2m; cách B là 0,8m. tấm ván tác dụng lên 2 bờ mương A và B là?

120N; 180N

180N; 120N

150N; 150N

160N; 140N

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người cùng khiêng 1 vật nặng bằng đòn dài 1,5 m. Vai người thứ nhất chịu 1 lực F1 = 200N. Người thứ 2 chịu 1 lực 300N. Trọng lượng tổng cộng của vật và đòn là bao nhiêu và cách vai người thứ nhất 1 khoảng?

500N; 0,9m

500N;0,6m

500N; lm

100N; 0,9m

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật nhỏ khối lượng m1, m2 nằm trên khung Ox như hình vẽ với các tọa độ tương ứng là x1x2, hệ thức nào sau đây có thể dùng để xác định tọa độ trọng tâm xG của 2 vật trên?

m1x1m2x2m1+m2

m1x1+m2x2m1+m2

m1x1+m2x2m1m2

m1x1m2x2m1m2

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật nhỏ khối lượng m1, m2 nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy với các tọa độ tương ứng x1; y1 và x2; y2. Trọng tâm của hệ có tọa độ là:

xG=m1x1m2x2m1m2; yG=m1y1+m2y2m1+m2

xG=m1x1m2x2m1+m2;yG=m1y1m2y2m1m2

xG=m1x1m2x2m1+m2; yG=m1y1+m2y2m1m2

xG=m1x1+m2x2m1+m2; yG=m1y1+m2y2m1+m2

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Treo một vật khối lượng m = 1 kg vào đầu A của sợi dây, đầu kia buột vào điểm cố định o. Tác dụng một lực F = ION theo phương nằm ngang tại diêm B trên sợi dây. Lấy g=10m/s2. Khi hệ cân băng, lực căng T của sợi dây và góc α lập bởi dây OB với đường thẳng đứng là

T = 102 N, α  = 45°

T= 10 N, α = 45°

T = 102  N, α = 30°

T = 10N, α = 60°

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh cứng AB đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng P = 100N ở trạng thái cân bằng nằm ngang.Đầu A của thanh tựa vào tường thẳng đứng còn đầu B được giữ bởi sợi dây nhẹ, không dãn BC như hình vẽ. Biết BC = 2AC. Tìm độ lớn lực căng dây BC. 

200 N

150 N

75 N

100 N

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh AB dài 7,5m; trọng lượng 200N có trọng tâm G cách đầu A một đoạn 2m. Thanh có thể quay xung quanh một trục đi qua điểm o nằm trên thanh với OA = 2,5m. Phải tác dụng vào đầu B một lực có độ lớn bằng bao nhiêu để AB cân bằng nằm ngang?

100 N

25 N

10 N

20 N

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh AB có trọng lượng 150N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BC = 2AG. Thanh AB được giữ cân bằng nhờ một bản lề tại A và dây nhẹ, không giãn tại B như hình vẽ. Biết góc α = 30°Tính lực căng của dây

75 N

100 N

150 N

50 N

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lực F1,F2  song song cùng chiều, cách nhau đoạn 30cm. Biết rằng F1 = 18N và hợp lực F = 24N. Giá của hợp lực cách của lực F2 đoạn là bao nhiêu?

7,5cm

10 cm

22,5cm

20cm

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gánh hai thúng: thúng gạo có trọng lượng 300N, thúng ngô có trọng lượng 200N ở hai đầu đòn gánh nhẹ, dài l,5m. Hỏi vai người ấy phải đặt cách thúng gạo bao nhiêu để đòn gánh cân bằng nằm ngang?

60 cm

90 cm

75cm

50 cm

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm ván nặng 240N được bắc qua con mưong. Trọng tâm của tấm ván cách bờ A một đoạn 2,4m, cách bờ B một đoạn l,2m. Xác định lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ B. 

160 N

120 N

180 N

80 N

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người dùng chiếc búa dài 25cm để nhố một cây đinh đóng ở một tấm gỗ. Người đó tác dụng vào đầu cán búa một lực 180N vuông góc với cán búa thì vừa vặn nhố được đinh. Tìm lực mà đinh tác dụng thẳng góc lên búa, nếu đinh cách điểm tựa một đoạn 9cm. Coi trọng lực của búa có giá đi qua điểm tựa

180 N

64,8 N

500 N

420 N

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người khiêng một vật có khối lượng 100kg bằng một đòn nhẹ,có chiều dài 2m. Điểm treo của vật cách vai người thứ nhất 120cm. Tìm lực tác dụng lên vai người thứ hai.

400N

600 N

500 N

420 N

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thước thẳng, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài AB = 100cm, trọng lượng P = 30N. Thước có thể quay xung quanh một trục nằm ngang đi qua điểm o trên thước với OA = 30cm. Để thước cân bằng nằm ngang, cần treo tại đầu A một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu?

30N

20N

10 N

15 N

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh thẳng, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài AB = 2m, khối lượng m = 2kg. Người ta treo vào hai đầu A, B của hai vật có khối lượng lần lượt là m1 =5kgm2 =1kg. Hỏi phải đặt một giá đỡ tại điểm o cách đầu A một khoảng bao nhiêu đế thanh cân bằng nằm ngang?

60 cm

100 cm

75 cm

50 cm

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hệ gồm hai chất điểm m1 = 50g đặt tại điểm P và m2 = 0,1 kg đặt tại điểm Q. Cho PQ = 15cm. Trọng tâm của hệ

cách P 10cm và cách Q 25cm

cách P 10cm và cách Q 5cm

cách P 5cm và cách Q 10cm

cách P 5cm và cách Q 20cm

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn đèn khối lượng m1 = 4kg được treo vào tường bởi dây BC và thanh cứng AB. Thanh AB khối lượng của thanh AB có khối lượng m2 = 2 kg được gắn vào tường ở bản lề tại A. Cho α  = 30°; lấy g = 10m/s2. Tìm lực căng của dây treo.

57,7N

30,6N

40,0N

60,0N

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn đèn khối lượng m1 = 4kg được treo vào tường bởi dây BC và thanh cứng AB. Thanh AB khối lượng của thanh AB có khối lượng m2 = 2 kg được gắn vào tường ở bản lề tại A. Cho α  = 30°; lấy g = 10m/s2. Tìm góc tạo bởi phàn lực của tường tác dụng lên thanh AB tại A và thanh AB.

30°

0°

60°

180°

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu có khối lượng 10kg nằm trên hai mặt phẳng nghiêng nhẵn vuông góc với nhau. Tính lực nén của quả cầu lên mỗi mặt phẳng nghiêng bên phải nếu góc nghiêng của này so với phưong ngang là α = 30°. Lấy g=10m/s2.

100N

50N

503N

503N

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm tôn mỏng, phẳng, có dạng một tam giác đều ABC, cạnh a = 10cm. Người ta tác dụng một ngẫu lực lên hai điếm A và C và nằm trong mặt phẳng của tấm. Lực ở A có độ lớn 10N song song với BC. Momen của ngẫu lực là:

l,00Nm

0,87Nm

l,73Nm

86,60Nm

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rắn hình trụ có khối lượng m = 100kg, bán kính tiết diện R = 15cm. Tác dụng một lực kéo F theo phương ngang thông qua một sợi dây buộc vào trục hình trụ để kéo hình trụ lên bậc thang cao O1O2 = h = 5 cm. Tìm lực giá trị tối thiếu của F hình trụ có thể vượt qua bậc thang.

984N

1118N

1414 N

1500 N

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phẳng nằm ngang các góc α = 45°. Trên 2 mặt phẳng đó người ta đặt 1 quả cầu đồng chất có khối lượng 10kg như hình. Xác định áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ. Bỏ qua ma sát và lấy g=10m/s2

7,7N

14,5N

70,7N

35,35N

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rắn treo vào dây như hình vẽ và nằm cân bằng. Biết 2 lực căng dây: T1 = 53 ; T2 = 5N. Vật có khối lượng là bao nhiêu?

5kg

lkg

2kg

4kg

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai lực F1;F2 song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 30cm. Với F1 = 5N và có hợp lực F = 15N. Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu ?

10(N); 10(cm)

103 (A); 20(cm)

20(N); 10(cm)

20(N); 20(cm)

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng lúa nặng 50kg, thúng khoai nặng 30kg. Đòn gánh có chiều dài l,5m. Hỏi vai người nông dân phải đặt ở điểm nào cách thúng lúa bao nhiêu để đòn gánh cân bằng khi đó vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. Lấy g=10m/s2

0,5625 (m); 800(7V)

0,9375(m); 800(A)

0,5625(m); 200(N)

0,9375(m); 200(N)

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người nông dân lấy một hỗn hợp kim loại AB nặng 24kg có chiều dài là 3,6m và dùng làm cầu bắc ngang qua hai điểm tỳ ở hai bờ mương ngoài ruộng lúa. Trọng tâm của hỗn hợp kim loại cách điểm tựa A là 2,4m, cách B là l,2m. Xác định lực mà tấm hỗn hợp kim loại tác dụng lên 2 điểm tỳ ở hai bờ mương.

80(A);160(A)

160(A); 80(N)

40(A); 80(A)

80(A); 40(A)

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh AB tựa trên trục quay O (OB = 2.OA) và chịu tácdụng của 2 lực FA và FB với FA=52FB. Thanh AB sẽ quay quamh O theo chiều nào?

Chiều kim đồng hồ

Ngược chiều kim đồng hồ

Không quay, nằm cân bằng

Chưa đủ dữ liệu để trả lời câu hỏi

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật hình trụ có khối lượng 10 kg chịu tác dụng của lực F luôn song song với mặt ngang như hình vẽ. Nếu h =R3 thì lực F tối thiểu để trụ vượt qua bậc thang là?

505(N)

1005(N)

502(N)

1002(N)

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cần cẩu nâng 1 trục bê tông, đồng chất, trọng lượng p lúc đầu nằm yên trên mặt đất Trong quá trình nâng dựng đứng lên, đầu A luôn tựa trên mặt đất, lực căng dây F luôn thẳng đứng. Lực nâng F tại vị trí trục hợp với mặt nghiêng 1 góc a là?

F=P2cosα

F=P2sinα

F=P2tanα

F=P2

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh AB đồng chất có có trọng lượng 12N nằm ngang được gắn vào tường tại A, đầu B nối với tường bằng sợi dây BC không dãn. Biết AB = 80cm, AC = 60cm. Tính lực căng của dây BC. Lấy g=10m/s2

8N

4N

10N

15N

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh đồng chất BC có trọng lượng 10N gắn vào tường bởi bản lề như hình vẽ, đầu B được giữ cân bằng nhờ dây AB. A được cột chặt vào tường, biết AB vuông góc vói AC, AB = AC. Xác định lực căng của dây?

5N

5 2N

10N

102N

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh BC khối lượng m = 4kg gắn vào tường bởi bản lề C, đầu B được giữ cân bằng nhờ dây AB. A được cột chặt vào tường, Biết AB vuông góc với AC, AB = AC. Tìm lực căng dây AB và phản lực của bản lề C? Lấy g=10m/s2

10A; 10 2A

20N; 20 2N

10 2A; 10N

20 2N; 20N

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn đèn có khối lượng 2kg được treo vào tường bởi sợi dây BC và thanh AB. Thanh AB gắn với tường nhờ vào bản lề A, với AC và BC tạo với nhau một góc 60°. Tìm lực căng của dây tác dụng lên thanh AB nếu bỏ qua khối lượng thanh. Lấy g=10m/s2

40N

20N

15N

10N

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người nâng tấm ván AB có trọng lượng 50kg vói lực F để ván nằm yên và hợp với mặt đường một góc 30°. Xác định độ lớn của lực F khi lực F hướng vuông góc với tấm ván.

125 3 N

125 2 N

250 2 N

250 3 N

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh AB dài 1 có trọng lượng p = 100N, được giữ nhờ dây AC như hình vẽ. Biết trọng tâm G nằm ở giữa thanh. Phản lực của vách tường vào đầu B của thanh có hướng?

Dọc theo thanh

Hướng đến I

Hợp vói thanh AB 1 góc 60° và chếch lên trê

Hợp với thanh AB 1 góc 60° và chếch xuống dưới

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh AB dài 1 có trọng lượng p = 100N, được giữ nhờ dây AC như hình vẽ. Biết trọng tâm G nằm ở giữa thanh. Độ lớn của lực căng dây là bao nhiêu?

100N

50N

50V3N

Không tính được vì thiếu chiều dài thanh

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh AB dài 1 có trọng lượng P = 100N, được giữ nhờ dây AC như hình vẽ. Biết trọng tâm G nằm ở giữa thanh. Phản lực N có độ lớn bằng?

50N

50 3N

100 3N

100N

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lực của 1 ngẫu lực có độ lớn F = 10N.Cách tay đòn của ngẫu lực d = l0cm. Mômen của ngẫu lực là:

100N.m

2,0N.m

l,0N.m

0,5N.m

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một thanh nhẹ AB đặt trên điểm tựa O như hình vẽ. Đoạn OA ngắn hơn OB. Ở hai đầu A và B của thanh, người ta treo 2 vật G1, và G2, sao cho thanh nằm thăng bằng. Bây giờ ta dịch chuyến 2 vật lại gần O một khoảng như nhau thì:

Đầu A của thanh bị hạ thấp xuống

Không thế biết thanh lệch như thế nào

Đầu B của thanh bị hạ thấp xuống

Thanh AB nằm thăng bằng

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh cứng đồng chất, tiết diện đều, chiều dài ℓ = AB = 60 cm, khối lượng m = 1 kg có thể quay không ma sát xung quanh một bản lề tại đầu A. Thanh được giữ cân bằng nằm ngang bởi một sợi dây nhẹ, không dãn BC. Biết rằng khoảng cách AC = 203 cm. Tính độ lớn lực mà bản lề tác dụng lên thanh tại A. Lấy g=10m/s2

25 N

5 N

10 N

15 N

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối gỗ hình hộp hình chữ nhật có tiết diện thẳng là hình chữ nhật ABCD với AB = 20 cm, AD = 10 cm đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α như hình vẽ. Giả thiết ma sát đủ lớn để không xảy ra sự trượt. Tìm α lớn nhất để khối hộp không bị lật.

63,4°

30°

60°

26,6°

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba quả cầu nhỏ khối lượng m1, m2m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh cứng, nhẹ AC. Biết m1 = 2m2 = 2m và B là trung điểm của AC. Thanh cân bằng nằm ngang đối với điểm tựa tại o là trung điểm của AB. Khối lượng m3 bằng

H

3m

2m3

3m4

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta khoét một lõ tròn bán kính R2 trên nửa một đĩa tròn đồng chất bán kính R. Trọng tâm của phần còn lại cách tâm đãi tròn lớn bao nhiêu

R2

R6

R3

R4

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng. Góc nghiêng α = 30°. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Lấy g=10m/s2. Lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật lần lượt là

T = 25 N, N = 43 N

T = 50 N, N = 25 N

T = 43 N, N = 43N

T = 25 N, N = 50 N

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phẳng nằm ngang các góc α = 45°. Trên hai mặt phẳng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg (hình vẽ). Bỏ qua ma sát và lấy g=10m/s2. Áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ băng

20 N

14 N

28 N

1,4 N

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba lực đồng quy, đồng phẳng như hình vẽ. Biết độ lớn của các lực F1 = F2 = F3 = 303 N; α = 30°. Hợp lực của ba lực trên có độ lớn

125N

154 N

132N

142 N

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ cân bằng như hình vẽ. Lực căng của dây AB và lực căng của dây AC có độ lớn lần lượt là T1 = 120 N, T2 = 60 Nα1 + α2 = 75°. Lấy g=10m/s2. Khối lượng của vật xấp xỉ bằng

10,78 kg

14,74 kg

18,43 kg

12,25 kg

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuyền nằm yên bên bờ sông như hình vẽ. Biết α = 30° lực căng của dây T = 160 N. Lực do gió và nước tác dụng lên thuyền lần lượt là

80 3 N; 80 N

80N; 80 3 N

80 2 N; 80 3 N

80 3 N; 120 N

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 10 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang nhờ hai dây kéo nằm trong mặt phẳng và hợp với nhau góc α = 60° không đổi. Biết hai dây đối xứng nhau qua phương ngang và lực kéo đặt vào mỗi dây là F = 20 N. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phăng ngang là

0,1

0,2

0,23

0,5

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây được căng ngang giữa điểm A và B cách nhau 12 m. Vật nặng có khối lượng m = 5 kg treo vào điểm giữa O của dây làm dây võng xuống 20 cm. Lấy g=10m/s2. Lực căng của mỗi dây bằng 

480 N

240 N

500 N

750 N

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cơ hệ cân bằng như hình vẽ. Vật có khối lượng m = 10 kg được giữ vào tường nhờ dây treo AC và thanh nhẹ AB. Lấy g=10m/s2. Cho α = 30°; β = 60°. Lực căng dây AC là

100 N

120 N

80 N

50 N

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ cân bằng như hình vẽ. Lực căng của dây AB và lực căng của dây AC có độ lớn lần lượt là T1 = 120 N, T2 = 60 Nα1 + α2 = 75°. Lấy g=10m/s2. Khối lượng của vật xấp xỉ bằng

10,78 kg

14,74 kg

18,43 kg

12,25 kg

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cơ hệ cân bằng như hình vẽ. Quả cầu có khối lượng m = 1 kg treo vào điểm cố định A nhờ dây AB và nằm trên mặt cầu tâm O bán kính r = 15 cm. Khoảng cách từ A đến mặt cầu AC = d = 25 cm, chiều dài dây AB = ℓ = 30 cm, đoạn AO thẳng đứng. Lực căng của dây và lực do quả cầu nén lên mặt cầu có độ lớn lần lượt là

8,6 N; 4,25 N

7,5 N; 3,75 N

10,5 N; 5,25 N

7,25 N; 4,75

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài dây AB = 25 cm, quả cầu có khối lượng m = 3 kg, bán kính R = 10 cm tựa vào tường trơn nhằn và được giữ nằm yên nhờ một dây treo gắn vào tường tại A như hình vẽ. Lấy g=10m/s2. Lực căng của dây băng

145N

103N

152N

183N

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài dây AB = 16 cm, quả cầu có khối lượng m = 4 kg, bán kính R = 14 cm tựa vào tường trơn nhăn và được giữ năm yên nhờ một dây treo găn vào tường tại A như hình vẽ. Lấy g=10m/s2. Lực nén của quả cầu lên tường bằng

17,6 N

21,1 N

24,3 N

29,8 N

Xem đáp án
69. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật m = 1kg treo trên trần và tường bằng các dây AB, AC như hình vẽ. Biết α = 30°, β = 120°. Lấy g=10m/s2. Tỉ số lực căng của dây OA và lực căng của dây OB bằng

12

3

1

2

Xem đáp án
70. Trắc nghiệm
1 điểm

Quả cầu đồng chất có khối lượng 3kg được giữ trên mặt phẳng nghiêng nhờ một dây treo như hình vẽ. Biết α = 30°, lực căng dây T=103N.  Lấy g=10m/s2 và bỏ qua ma sát. Góc β bằng?

380

300

450

250

Xem đáp án
71. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho thanh AB đồng chất có khối lượng 5 kg p gắn vào tường nhờ bản lề A như hình vẽ. Lấy g=10m/s2. Để thanh AB nằm ngang cân bằng thì cần phải tác dụng vào đầu B vuông góc với thanh có chiều hướng lên và có độ lớn bằng

15 N

25 N

10 N

30 N

Xem đáp án
72. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 tại A và B như hình vẽ. Biết F1 = 50 N; OA = 20 cm; AB = 80 cm và α = 45°. Để thanh cân bằng nằm ngang thì lực F2 có độ lớn

102N

52N

5N

10 N

Xem đáp án
73. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 tại A và B như hình vẽ. Biết F2 = 30 N; OA = 10 cm; AB = 50 cm; α = 300β = 600. Để thanh cân bằng nằm ngang thì lực F1 có độ lớn

240 N

150 N

180N

100N

Xem đáp án
74. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ như hình vẽ. Thanh AC đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng 3 N. Vật treo tại A có trọng lượng là 8 N. Lấy g=10m/s2. Để hệ cân bằng nằm ngang, lực F đặt tại B có độ lớn.

5 N

4 N

6N

2N

Xem đáp án
75. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều có khối lượng m. Người ta treo các vật có trọng lượng P1 = 20 N, P2 = 30 N lần lượt tại hai điểm A và B như hình vẽ. Đặt giá đỡ tại O để thanh cân bằng. Biết OA = 70 cm và AB = 120 cm. Khối lượng m của thanh bằng

0,5 kg

1 kg

2kg

1,5 kg

Xem đáp án
76. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực có độ lớn F = 100 N tác dụng lên cột như hình vẽ. Lực căng của dây buộc vào đầu cột là 200 N. Góc lệch α  bằng

75°

45°

60°

85°

Xem đáp án
77. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cơ hệ như hình vẽ. Bánh xe có bán kính R, khối lượng 5 kg. Lực kéo nhỏ nhất đặt lên trục để bánh xe vượt qua bậc có độ lớn 100 N. Bậc có độ cao h = 5 cm, bỏ qua mọi ma sát và lấy g=10m/s2. Bán kính R của bánh xe bằng

14 cm

12 cm

9 cm

10 cm

Xem đáp án
78. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cơ hệ như hình vẽ. Thanh OA đồng chất, tiết diện đều dài 100 cm, có trọng lượng 10 N. Tại B cách A 25 cm đặt một vật khối lượng m = 0,5 kg. Thanh cân bằng, lực căng dây có độ lớn

17,5 2 N

30 2N

30 N

20 N

Xem đáp án
79. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh BC khối lượng m1 = 3 kg, đồng chất tiết diện đều, gắn vào tường bởi bản lề C, đầu B treo vật nặng có khối lượng m2 và được giữ cân bằng nhờ dây AB, đầu A cột chặt vào tường như hình vẽ. Biết khi cân bằng tam giác CAB vuông cân tại A và lực căng của dây AB là 30 N. Lấy g=10m/s2. Khối lượng m2 của vật là

2 kg

1,5 kg

3 kg

0,5

Xem đáp án
80. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối hộp hình vuông đồng chất tiết diện đều có khối lượng m = 10 kg có thể quay quanh O như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s2. Để khối hộp quay quanh O thì F phải thoả

F > 100 N

F > 25 N

F > 50N

F > 40 N

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack