72 bài tập Khoa học tự nhiên 8 Chân trời sáng tạo Bài 23 có đáp án
72 câu hỏi
Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là?
Công tắc.
Cầu dao.
Biến trở.
Mạch điện.
Điền vào chỗ trống: "Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột …….."
Giảm quá mức.
Tăng quá mức.
Thay đổi liên tục.
Gia tăng công suất.
Cầu chì có tác dụng gì?
Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.
Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.
Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.
Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.
Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?
Rơ le.
Cầu chì.
Biến áp.
Vôn kế.
Điền vào chỗ trống: "Ngoài các thiết bị cung cấp và tiêu thụ điện, trong mạch điện còn có các thiết bị như cầu chì, cầu dao tự động, rơle, chuông điện để bảo vệ mạch điện và ……."
Ngắt mạch điện.
Đổi chiều dòng điện.
Cảnh báo sự cố xảy ra.
Cung cấp điện.
Rơ le có tác dụng nào sau đây?
Thay đổi dòng điện.
Đóng, ngắt mạch điện.
Cảnh báo sự cố.
Cung cấp điện.
Chuông điện thường được đặt ở vị trí nào trong nhà?
Cửa nhà.
Phòng ngủ.
Ban công.
Sân nhà.
Nhằm mô tả đơn giản một mạch điện và lắp mạch điện đúng yêu cầu, người ta sử dụng?
Kí hiệu.
Số đo.
Công thức.
Số đo và mạch điện.
Cấu tạo cơ bản của cầu chì?
Dây chì.
Dây đồng.
Dây sắt.
Dây thép.
Điền vào chỗ trống: "Bất cứ mạch điện nào cũng gồm các bộ phận: nguồn điện, dây nối và các thiết bị ... (bóng đèn, động cơ điện, bếp điện, quạt điện, ti vi)."
Thay đổi dòng điện.
Đóng, mở mạch điện.
Tiêu thụ năng lượng điện.
Bảo vệ mạch điện.
Chuông điện có công dụng gì?
Mở dòng điện.
Ngắt dòng điện.
Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua.
Dùng bảo vệ mạch điện.
Kí hiệu này là bộ phận nào của mạch điện?

Nguồn điện.
Điện trở.
Bóng đèn sợi đốt.
Điôt phát quang.
Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

Biến trở.
Điện trở.
Bóng đèn sợi đốt.
Điôt phát quang.
Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

Biến trở.
Điện trở.
Điôt.
Cầu chì.
Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

Biến trở.
Điôt.
Cầu chì.
Ampe kế.
Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

Biến trở.
Chuông điện.
Đèn LED.
Cầu chì.
Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

Biến trở.
Điện trở.
Điôt.
Đèn LED.
Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

Biến trở.
Điện trở.
Điôt.
Đèn LED.
Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

Biến trở.
Điện trở.
Điôt.
Đèn LED.
Trong mạch điện kín người ta quy ước chiều dòng điện:
đi ra từ cực âm và đi vào cực dương của nguồn điện.
đi ra từ cực dương và đi vào cực âm của nguồn điện.
đi ra từ cực âm.
đi vào từ cực dương.
Bóng đèn nào có thể tiết kiệm năng lượng nhất?
Đèn sợi đốt.
Đèn huỳnh quang.
Đèn Halogen.
Đèn LED.
Thiết bị nào không phải thiết bị an toàn?
cầu chì.
điôt.
rơle.
cầu dao tự động.
Mạch điện có dòng điện chạy qua khi:
công tắc đóng.
công tắc mở và có nguồn điện.
có nguồn điện.
các thiết bị điện trong mạch hoạt động.
Cầu chì được mắc như thế nào với các thiết bị điện?
mắc song song với thiết bị điện và mắc sau nguồn điện.
mắc nối tiếp với thiết bị điện và mắc sau nguồn điện.
mắc song song với thiết bị điện và mắc trước nguồn điện.
mắc nối tiếp với thiết bị điện và mắc trước nguồn điện.
Công tắc mắc vào mạch điện như thế nào?
Mắc nối tiếp với đèn và cầu chì.
Mắc nối tiếp với ổ cắm và cầu chì.
Mắc nối tiếp cầu chì, song song với đèn.
Mắc trên dây trung hòa.
Chuông điện là thiết bị điện ứng dụng của:
Điôt.
Điôt phát quang.
Nam châm điện.
Rơle.
Rơle hoạt động như thiết bị điện nào?
Nam châm điện.
Công tắc.
Chuông điện.
Điôt.
Chuông điện phát ra âm thanh khi nào?
có một bóng đèn.
có một rơle trong mạch.
có một công tắc trong mạch.
có dòng điện chạy qua.
Chiều dòng điện trong mạch kín quy ước là
chiều quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.
chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.
chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch.
chiều từ cực dương của nguồn điện qua dây dẫn và các dụng cụ điện đến cực âm của nguồn điện.
Một mạch điện không thể thiếu
bóng đèn.
chuông điện.
cầu chì.
dây nối điện.
Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không dùng để giữ an toàn cho mạch điện?
Chuông điện.
Rơle.
Cầu dao tự động.
Cầu chì.
Điều nào sau đây là không đúng? Cầu chì là dụng cụ
đóng, ngắt dòng điện khi cần thiết như một công tắc.
có đoạn dây chì nóng chảy ở nhiệt độ thấp.
có tác dụng bảo vệ các thiết bị trong mạch.
khi dòng điện tăng cao thì dây chì nóng chảy làm ngắt mạch.
Điều nào sau đây không đúng? Chuông điện dùng để
làm chuông chùa, nhà thờ.
làm chuông gọi cửa.
làm chuông báo giờ.
làm chuông báo cháy.
Điều nào sau đây không đúng? Cầu dao tự động là dùng để
ngắt dòng điện khi cần thiết như một cầu chì.
cho dòng điện trong mạch ổn định.
bảo vệ các thiết bị điện trong mạch.
khi dòng điện tăng cao thì cầu dao tự động ngắt mạch.
Các thiết bị nào có tác dụng bảo vệ mạch điện
Cầu chì, cầu dao tự động, chuông điện.
Cầu chì, cầu dao tự động, bóng đèn.
Cầu chì, cầu dao tự động, role.
Cầu chì, cầu dao tự động, bút thử điện.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
Mạch điện kín là mạch gồm các thiết bị điện nối kín hai đầu với nhau.
Mạch điện kín là mạch nối liền các thiết bị điện với hai cực của nguồn điện.
Muốn mắc một mạch điện kín thì phải có nguồn điện và các thiết bị dùng điện cùng dây nối.
Mỗi nguồn điện đều có hai cực. Dòng điện chạy trong mạch kín nối liền các thiết bị điện với hai cực nguồn điện.
Để cùng một độ sáng thì đèn LED sẽ giảm được bao nhiêu năng lượng điện so với đèn sợi đốt?
50%.
60%.
80%.
90%.
Đây là thiết bị gì?

Điôt.
Chuông điện.
Cầu dao tự động.
Ampe kế.
Đây là thiết bị gì?

Điôt.
Chuông điện.
Cầu dao tự động.
Rơ le.
Đây là thiết bị gì?

Điôt.
Cầu chì.
Cầu dao tự động.
Rơ le.
Đây là thiết bị gì?

Điôt.
Cầu chì.
Cầu dao tự động.
Rơ le.
Đây là thiết bị gì?

Điôt.
Cầu chì.
Biến trở.
Rơ le.
Đây là thiết bị gì?

Ampe kế.
Cầu chì.
Vôn kế.
Rơ le.
Đây là thiết bị gì?

Ampe kế.
Cầu chì.
Vôn kế.
Rơ le.
Đây là thiết bị gì?

Ampe kế.
Cầu chì.
Vôn kế.
Điôt.
Đây là thiết bị gì?

Ampe kế.
Điện trở.
Vôn kế.
Điôt.
Đây là thiết bị gì?

Ampe kế.
Công tắc.
Vôn kế.
Điôt.
Sơ đồ mạch điện sau gồm các thiết bị nào dưới đây?

một công tắc, bốn pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn.
hai công tắc, một pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện.
một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn.
một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện.
Cho sơ đồ mạch điện sau. Hỏi đèn có sáng không? Tại sao?

Nêu tên các bộ phận trong sơ đồ mạch điện sau? Hỏi đèn có sáng không? Chiều dòng điện vẽ đúng chưa?

Cho mạch điện như hình vẽ sau. Nêu tên các bộ phận của mạch điện. Cần đóng khóa K vào vị trí nào (1, 2, 3) để:

a) Cả 3 đèn đều sáng.
b) Chỉ 1 đèn sáng.
c) Có 2 đèn sáng.
Trong mỗi trường hợp chỉ rõ chiều dòng điện trong mạch.
Cho mạch điện như sơ đồ sau. Nêu tên các bộ phận của mạch điện. Cần đóng ngắt công tắc như thế nào để:

a) Cả 3 đèn đều sáng.
b) Có 2 đèn sáng.
Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 1 bóng đèn, 1 công tắc K, 1 pin; dùng mũi tên chỉ chiều dòng điện quy ước khi K đóng.
Vẽ sơ đồ mạch điện và biểu diễn chiều dòng điện trong mạch điện: Nguồn gồm 2 pin mắc nối tiếp, một công tắc, một bóng đèn.
Vẽ sơ đồ mạch điện: Nguồn gồm 2 pin mắc nối tiếp, hai bóng đèn có thể bật tắt riêng biệt.
Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 3 pin, 1 khóa K, 1 đèn. Biểu diễn chiều dòng điện trong mạch điện trên.
Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điện dùng cho hai anh em cùng ngồi học trong một phòng có hai bàn riêng biệt gồm 1 công tắc điều khiển 2 bóng đèn giống nhau có hiệu điện thế định mức là 110 V vào nguồn điện 220 V.
Một mạch điện gồm: Một nguồn điện, một công tắc chung cho hai bóng đèn mắc song song. Vẽ sơ đồ của mạch điện, xác định chiều dòng điện?
Hãy vẽ một mạch điện gồm 1 nguồn, hai đèn, ba khóa K sao cho:
+ K1 đóng thì đèn Đ1 sáng.
+ K2 đóng thì đèn Đ2 sáng.
+ K3 đóng thì cả hai đèn đều tắt.
Vẽ một sơ đồ mạch điện gồm một nguồn điện, hai bóng đèn, khóa K1 và K2 sao cho:
+ Đóng K1 hai đèn cùng sáng.
+ Đóng K2 một đèn sáng.
+ Đóng K1 và K2 một đèn sáng.
Hãy sử dụng các cụm từ thích hợp: một đầu, chưa được nối, đã được nối, chưa có, đang có, chưa hoạt động, đang hoạt động, điền vào chỗ trống cho trong khung dưới đây.
Mạch điện gồm nguồn điện, dụng cụ điện và dây dẫn điện được gọi là hở khi: ít nhất ...................... của dụng cụ điện ...................... vào nguồn điện. Khi đó .......................... dòng điện chạy qua dụng cụ điện, nên dụng cụ điện.....................
Mắc mạch điện gồm nguồn điện và bóng đèn, công tắc điện. Đóng công tắc quan sát xem đèn có sáng không? Nếu đèn không sáng thì thử dự đoán có thể do những nguyên nhân nào? Kiểm tra các dự đoán để xác định dự đoán nào đúng rồi tiến hành khắc phục nguyên nhân để đèn sáng.
Nêu sự giống và khác nhau của cầu chì, cầu dao tự động, rơle?
Cầu chì là gì? Nêu cấu tạo và hoạt động của cầu chì?
Trong mạch điện, cầu dao tự động và rơle là gì? Nêu tác dụng của chúng.
Hãy điền các cụm từ sau vào chỗ trống cho trong khung dưới đây để tạo thành nội dung câu trả lời cho câu hỏi trên: một cách đơn giản và thống nhất, dùng lời hay hình vẽ, dùng kí hiệu, ứng với.
Để mô tả các mạch điện .................., thay vì .................mô tả các bộ phận của mạch điện, người ta ................... Mỗi kí hiệu ................ một bộ phận trong mạch điện cần mô tả.
Ghép tên của các thiết bị ở cột bên trái với kí hiệu tương ứng của chúng khi biểu diễn trong sơ đồ mạch điện ở cột bên phải.
Thiết bị |
| Kí hiệu |
1. Điện trở |
| a) |
2. Biến trở |
| b) |
3. Điôt |
| c) |
4. Điôt phát quang |
| d) |
5. Chuông điện |
| e) |
Nêu tác dụng của một số dụng cụ điện trong mạch điện. Trả lời bằng cách nối 2 cột của bảng sau:
Tên dụng cụ | Tác dụng |
1. Nguồn điện | A. Có tác dụng truyền dẫn điện. |
2. Công tắc | B. Dùng để thay đổi điện trở, do đó thay đổi cường độ dòng điện trong mạch điện. |
3. Dây dẫn | C. Dùng để đo hiệu điện thế. |
4. Ampe kế | D. Cung cấp năng lượng điện. |
5. Vôn kế | E. Dùng để đo cường độ dòng điện. |
6. Biến trở | G. Dùng để đóng/bật (ngắt/mở) dòng điện. |
Tác dụng của cầu dao tự động là gì? Kể tên một số vị trí thường mắc cầu dao tự động trong mạng điện ở gia đình em.
Hãy khoanh vào từ “Đúng” hoặc “Sai” để đánh giá các câu dưới đây khi nói về mạch điện, sơ đồ mạch điện.
STT | Nói về mạch điện, sơ đồ mạch điện | Đánh giá | |
1 | Mạch điện bao gồm các bộ phận: nguồn điện, các vật tiêu thụ điện và các dây dẫn nổi các vật tiêu thụ điện với hai cực nguồn điện. | Đúng | Sai |
2 | Mạch điện kín chỉ bao gồm các dụng cụ tiêu thụ điện được nối lại với nhau bằng dây dẫn. | Đúng | Sai |
3 | Sơ đồ mạch điện là ảnh chụp mạch điện thật hoặc là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ. | Đúng | Sai |
4 | Sơ đồ mạch điện là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận trong mạch điện. | Đúng | Sai |
Các phát biểu dưới đây đúng hay sai? Nếu phát biểu sai, hãy sửa lại cho đúng.
(1) Trong một mạch điện, khi dòng điện lớn quá, dây cầu chỉ tự mở rộng để cho dòng điện đi qua dễ dàng hơn.
(2) Sau khi sửa chữa xong mạch điện có cầu dao tự động bị chập điện, ta phải gạt cần gạt của cầu dao về vị trí mở ON để mạch điện hoạt động được.
(3) Trong sơ đồ mạch điện, mũi tên vẽ trên dây dẫn biểu diễn dòng điện chạy theo chiều từ cực âm, qua các thiết bị để về cực dương của nguồn điện.
Cho sơ đồ mạch điện như hình sau.

a) Em hãy nêu tên và số lượng các thiết bị điện trong mạch.
b) Đóng công tắc, hãy mô tả hiện tượng diễn ra trong mạch điện.
c) Mạch điện được mô tả ở sơ đồ có thể dùng để tạo ra dụng cụ điện nào trong cuộc sống?
