2048.vn

700+ câu trắc nghiệm các phương pháp vật lý và hóa học trong hóa phân tích có đáp án - Phần 20
Quiz

700+ câu trắc nghiệm các phương pháp vật lý và hóa học trong hóa phân tích có đáp án - Phần 20

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch đương lượng là Dung dịch có nồng độ biểu thị bằng:

Số đương lượng gam chất tan có trong 100 gam dd

Số đương lượng gam chất tan có trong 1000 gam dd

Số đương lượng gam chất tan có trong 100 ml dd

Số đương lượng gam chất tan có trong 1000 ml dd

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đương lượng gam của 1 chất là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với:

Một đương lượng gam hydro

Một đương lượng gam của một chất bất kỳ nào khác

A, B đúng

A, B sai

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đương lượng gam của 1 chất là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với:

Một đương lượng gam hydro

Một đương lượng gam oxy

Một đương lượng gam nitơ

Một đương lượng gam lưu huỳnh

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đương lượng gam của 1 chất là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với:

Một đương lượng gam của một chất bất kỳ nào khác

Một đương lượng gam oxy

Một đương lượng gam nitơ

Một đương lượng gam lưu huỳnh

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đương lượng gam của 1 chất là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với:

Một đương lượng gam của một chất bất kỳ nào khác

Một đương lượng gam oxy

Một đương lượng gam nitơ

Một đương lượng gam lưu huỳnh

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

N trong công thức đương lượng:

Là 1 số, tùy theo loại hợp chất mà có giá trị khác nhau

Là số mol

Là số đương lượng

Là 1 số, tuy theo loại đơn chất mà có giá trị khác nhau

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

N đối với muối là:

Hóa trị của các anion tham gia phản ứng của 1 phân tử muối

Hóa trị của các nguyên tử kim loại tham gia phản ứng của 1 phân tử muối

Tổng hóa trị của các anion tham gia phản ứng của 1 phân tử muối

Tổng hóa trị của các nguyên tử kim loại tham gia phản ứng của 1 phân tử muối

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng chất tan ký hiệu là:

mct

mdd

nct

ndd

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng dung dịch ký hiệu là:

mct

mdd

nct

ndd

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hóa phân tích định lương và ngành dược, lượng chất tan chứa trong các dung dịch quá nhỏ so với lượng dung môi, nên khi tính toán thường coi khối lượng riêng của dd bằng khối lượng riêng của nước bằng: A. 1 g/ml

Sau

Trước

Bằng

Không so

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ thị được chứa trong:

Buret

Bình định mức

Bình nón

Tất cả đúng

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuẩn độ … Cùng 1 cách tính kết quả:

Thế và trực tiếp

Thế và thừa trừ

Thừa trừ và trực tiếp

Thế, thừa trừ và trực tiếp

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích cho vào bình nón ký hiệu:

VA

V

VB

Vđm

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích cho vào bình định mức ký hiệu:

VA

VC

VB

Vđm

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích cho vào bình định mức ký hiệu:

VA

V

VB

VC

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp phân tích thể tích dựa vào dụng cụ chính xác:

Bình nón

Buret

Pipet chia vạch

Ống đong

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tính toán cuối cùng trong phân tích thể tích:

Nồng độ phần trăm

Nồng độ đương lượng

Khối lượng chất tan

Độ chuẩn

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chuẩn độ, chỉ thị sử dụng khi chất cần định lượng là acid:

Acid, base

Base, acid

Acid, acid

Base, base

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chuẩn độ, chỉ thị sử dụng khi chất cần định lượng là base:

Acid, base

Base, acid

Acid, acid

Base, base

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu định lượng acid yếu hoặc dung dịch muối có tính acid, chọn chỉ thị:

Phenolphtalein

Methyl đỏ

Methyl da cam

Kali cromat

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu định lượng base yếu hoặc dung dịch muối có tính base, chọn chỉ thị:

Phenolphtalein

Natri hydroxyd

Methyl da cam

Kali cromat

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

4,2 ≤ pH ≤ 6,2 là chỉ thị:

Methyl da cam

Methyl đỏ

Phenolphtalein

Kali cromat

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

8 ≤ pH ≤ 10 là chỉ thị:

Methyl đỏ

Methyl da cam

Phenolphtalein

Kali cromat

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

3,1 ≤ pH ≤ 4,4 là chỉ thị:

Methyl đỏ

Methyl da cam

Phenolphtalein

Kali cromat

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Methyl da cam có khoảng pH:

3,1 ≤ pH ≤ 4,4

4,2 ≤ pH ≤ 6,2

8 ≤ pH ≤ 10

3,1 ≤ pH ≤ 6,2

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Methyl đỏ có khoảng pH:

3,1 ≤ pH ≤ 4,4

4,2 ≤ pH ≤ 6,2

8 ≤ pH ≤ 10

3,1 ≤ pH ≤ 6,2

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phenolphtalein có khoảng pH:

3,1 ≤ pH ≤ 4,4

4,2 ≤ pH ≤ 6,2

8 ≤ pH ≤ 10

3,1 ≤ pH ≤ 6,2

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ thị trong khoảng 8 ≤ pH ≤ 10 có màu:

Hồng

Vàng

Đỏ

Xanh

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ thị ngoài khoảng 8 ≤ pH ≤ 10 có màu:

Không màu

Vàng

Đỏ

Xanh

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ thị trong khoảng 3,1 ≤ pH ≤ 4,4 có màu:

Hồng

Vàng

Đỏ

Xanh

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack