2048.vn

600+ câu trắc nghiệm Công nghệ Java cho di động có đáp án - Phần 4
Quiz

600+ câu trắc nghiệm Công nghệ Java cho di động có đáp án - Phần 4

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp9 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lực kinh doanh chính của Google khi hỗ trợ Android là gì?

To level the playing field for mobile devices (Tạo sân chơi bình đẳng cho thiết bị di động)

To directly compete with the iPhone (Để cạnh tranh trực tiếp với iPhone)

To corner the mobile device application market for licensing purposes (Để dồn thị trường ứng dụng thiết bị di động cho mục đích cấp phép)

To allow them to advertise more (Để cho phép họ quảng cáo nhiều hơn)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếc điện thoại đầu tiên chạy hệ điều hành Android là gì?

Google gPhone

T-Mobile G1

Motorola Droid

HTC Hero

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ quan điểm của một nhà sản xuất điện thoại, điều gì khiến Android trở nên tuyệt vời đến vậy?

Aside from some specific drivers, it provides everything to make a phone work (Ngoài một số trình điều khiển cụ thể, nó còn cung cấp mọi thứ để giúp điện thoại hoạt động)

It makes the hardware work better (Nó làm cho phần cứng hoạt động tốt hơn)

It allows them to compete with Apple's iPhone (Nó cho phép họ cạnh tranh với iPhone)

It allows users to create apps, generating revenue for the companies (Nó cho phép người dùng tạo ứng dụng, tạo doanh thu cho công ty)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thật thú vị về sự khởi đầu của Android là gì?

It was originally going to be called UFO

The first version of Android was released without an actual phone on the market (phiên bản Android đầu tiên được phát hành mà không có điện thoại thực tế trên thị trường)

Android's main purpose was to unlock your car door when you left the keys inside of it. Was going to be a closed source application to make more money for its company.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên minh thiết bị cầm tay mở được công bố vào năm nào?

2005

2007

2008

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần có thiết bị cài đặt Android để phát triển ứng dụng cho Android.

True

False

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Android cố gắng hết sức để _____ các thành phần cấp thấp, chẳng hạn như ngăn xếp phần mềm, với các giao diện sao cho mã dành riêng cho nhà cung cấp có thể được quản lý dễ dàng.

confound

abstract - trừu tượng

modularize

compound

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Google đã cấp phép cho một số ứng dụng độc quyền.

True

False

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần nào của nền tảng Android là nguồn mở?

low-level Linux modules (Modul Linux cấp thấp)

tất cả các đáp án

native libraries (thư viện bản địa)

application framework (khung ứng dụng làm việc)

complete applications (ứng dụng hoàn chỉnh)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Google mua Android khi nào?

2007

2005

2008

2010

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bản phát hành Android kể từ phiên bản 1.5 đã được đặt biệt danh bắt nguồn như thế nào?

Adjective and strange animal

Food

Something that starts w/ 'A' -> Something that starts w/ 'B'...

American states

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái nào không phải là biệt danh của một phiên bản Android?

cupcake

Gingerbread

Honeycomb

Muffin

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Android không đưa ra bất kỳ giả định nào về kích thước màn hình, độ phân giải hoặc chipset của thiết bị.

True

False

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phiên bản Android nào có thị phần lớn nhất tính đến tháng 1 năm 2011?

1.1

1.5

2.3

3.4

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mã nào được sử dụng trong Android không phải là mã nguồn mở?

Keypad driver

WiFi driver

Audio driver

Power management

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Android được xây dựng dựa trên phiên bản Java Micro Edition (J2ME) của Java

True

False

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Android dựa trên Linux vì lý do sau..

Security - bảo mật

Portability - tính di động

Networking - mạng

tất cả

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình biên dịch Dex biên dịch và chuyển đổi mã nguồn thành mã byte có tên:

Dalvik byte code

java byte code

Android byte code

none of these

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao JVM được thay thế bằng DVM khi bắt đầu phát triển Android?

JVM is slow (JVM chậm)

JVM is complicated to configure (Cấu hình JVM phức tạp)

JVM was not free (JVM không miễn phí)

none of these

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây là thành phần của tệp APK?

Resources

Dalvik Executable

Cả a và b

none of above

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Android có hỗ trợ AWT và Swing không?

yes

no

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể chạy mã nguồn java trực tiếp trên Android không?

yes

no

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tệp nào sau đây giải thích ứng dụng bao gồm những gì?

Strings XML

R file

Manifest

Layout file

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng Android sử dụng mã nguồn nào sau đây và chuyển đổi nó thành tệp thực thi Dalvik?

the SDK

the JDK

Java source code

NET source code

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Eclipse là

Android tool

IDE

Android interface

none of these

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thư mục con 'values' có _____ xác định giá trị không đổi

XML file

Image file

doc file

none of these

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

R file tạo

Automatically

manually

Emulated

none of these

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần có SDK Android để phát triển ứng dụng cho Android

yes

no

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tệp nào sau đây chứa văn bản mà ứng dụng của bạn đã sử dụng?

web.xml

manifest.xml

string.xml

text.xml

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái nào sau đây không có bất kỳ thành phần UI nào và chạy dưới dạng tiến trình nền?

services

simulator

Emulator

none of these

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một màn hình duy nhất mà người dùng nhìn thấy trên thiết bị cùng một lúc, được gọi là _____

service

GUI

activity

application

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Fragment và activity đang chạy và activity bị hủy thì ảnh hưởng đến fragment đó là gì?

Fragment is destroyed

Fragment runs as it is

Fragment goes in idle state

none of these

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong _____, người gửi chỉ định loại người nhận.

Implicit intent

Explicit intent

a and b

none of these

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái tạm dừng

activity not in focus, but visible on screen (hoạt động không được lấy nét nhưng hiển thị trên màn hình)

activity not in focus, not visible on screen

activity is focus also visible on screen

activity is focus, not visible on screen

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở dữ liệu được Android tự động cung cấp cho bạn.

Apache

Oracle

SQLite

MySql

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo giao diện người dùng trong Android, bạn phải sử dụng

Eclipse

java and XML

java and SQL

Java and Pl/sql

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể viết mã Android bằng c/c++ không?

yes

no

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

ANR nghĩa là gì?

Android not recognized

Application Not Responding (ứng dụng không phản hồi)

None of these

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

AIDL nghĩa là gì?

Android interface Data language

Android Interface Definition Language

Application interface data language

Application interface Definition Language

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại dữ liệu nào sau đây được AIDL hỗ trợ?

chuỗi – string,

danh sách - list,

bản đồ - map,

Tất cả kiểu dữ liệu java gốc - All native java datatype

1,2 and 3

4

Tất cả

none of these

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack