2048.vn

500 câu Trắc nghiệm tổng hợp Thực vật dược Chương 2: Mô thực vật có đáp án
Quiz

500 câu Trắc nghiệm tổng hợp Thực vật dược Chương 2: Mô thực vật có đáp án

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp16 lượt thi
76 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu phát biểu đúng về mô: 

Có 6 loại mô trong cơ thể thực vật.

Các tế bào trong mô có cấu tạo thuần nhất.

Một nhóm tế bào phân hóa khác nhau về cấu trúc.

Các tế bào trong mô cùng đảm nhiệm một chức năng.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa theo chức năng sinh lý, phân loại ra mấy loại mô? 

6

5

8

7

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân loại mô dựa trên:

Cấu tạo đặc trưng.

Vị trí của mô trong cơ quan.

Chức năng sinh lý.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phân loại mô thường dựa vào: 

Kích thước.

Chức năng.

Cấu trúc.

Hình dạng.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đặc điểm của mô phân sinh sơ cấp, ngoại trừ: 

Có nhiệm vụ làm cho rễ và thân cây mọc dài ra.

Tỷ lệ nhân - bào chất rất cao.

Có không bào nhỏ và số lượng nhiều.

Phân chia rất nhanh.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh: 

Cấu tạo bởi các tế bào non ở “trạng thái phân sinh”.

Gồm mô phân sinh ngọn và mô phân sinh bên.

Sinh sản mạnh tạo ra các mô khác.

Tế bào mô phân sinh có vách mỏng bằng cellulose

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh bên: 

Có ở lớp hành.

Có ở ngành hạt trần.

Đảm nhiệm sự tăng trưởng chiều ngang của thân, rễ.

Có ở ngành ngọc lan.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗ phân sinh thứ cấp chỉ có ở 

Ngành cỏ tháp bút.

Ngành hạt trần.

Ngành dương xỉ.

Ngành hạt kín.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về tượng tầng: 

Phân chia theo hướng xuyên tâm.

Vị trí không cố định.

Nằm trong vùng trung trụ, giữa gỗ và libe.

Khi hoạt động sinh ra gỗ 2 ở trong và libe 2 ở ngoài

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Libe cấp 2 được tạo ra nhờ mo gì? 

Tầng sinh bần.

Mô phân sinh lóng.

Tầng phát sinh vỏ.

Tượng tầng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầng phát sinh bàn – lục bỉ cho ra ở ngoài là:

Bần.

Lục bì.

Mô mềm.

Libe.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầng phát sinh bàn – lục bì sinh ra ở bên trong là: 

Bần.

Lục bì.

Mô mềm.

Libe.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh ngọn:

Làm thân, rễ phát triển chiều dài.

Tế bào hoàn toàn đẳng kính, nhân to ở trung tâm, tỉ lệ nhân - bào chất rất cao.

Tăng trưởng và phân hóa thành các mô khác của thân, rễ.

Là mô phân sinh sơ cấp có ở đầu ngọn thân, ngọn rễ.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về mô phân sinh thứ cấp: 

Một lớp tế bào non gọi là “tầng phát sinh”.

Lớp tế bào sinh trước phân hóa xuyên tâm rõ hơn lớp sinh sau.

Sinh ra những dãy tế bào xuyên tâm.

Phân chia theo hướng tiếp tuyến.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chức năng của mô mềm, ngoại trừ: 

Đồng hóa.

Dị hóa.

Liên kết các thứ mô khác với nhau.

Chứa chất dự trữ.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về nhu mô: 

Vách tế bào nhu mô mỏng, bằng cellulose hoặc có khi tẩm gỗ.

Cấu tạo bởi các tế bào sống. x

Chức năng đồng hóa, dự trữ, liên kết các mô khác.

Chất nguyên sinh có thể còn hay mất (khi vách có tẩm gỗ).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô cấu tạo bởi những tẻ bào sống chưa phân hóa nhiều, vách mỏng bằng cellulose là: 

Libe.

Mô mềm.

Mô dẫn.

Mô dày.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mô mềm dự trữ chứa nhiều trong hạt mã tiền, hạt cà phê là: 

Lipid.

Protid.

Saccharose.

Hemicellulose.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô mềm cấp 2 sinh ra bởi: 

Sự hoạt động bất thường của tượng tầng.

Mô mềm vỏ trong phân hóa thành.

Tượng tầng.

Tầng sinh bần – lục bì.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về tầng sinh vỏ: 

Nằm trong vòng vỏ cấp 1 của rễ và thân.

Vị trí cố định.

Sinh ra lục bì chứa lục lạp.

Sinh ra bần ở mặt ngoài làm nhiệm vụ che chở.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi các tế bào xếp để hở những khoảng trống to ta có: 

Mô mềm khuyết.

Mổ mềm đặc.

Mộ mềm đạo.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng không phải của mô dinh dưỡng: 

Bảo vệ các mô khác bên trong.

Dẫn và trao đổi chất dinh dưỡng.

Dự trữ nước, chất dinh dưỡng.

Đồng hóa, dự trữ khí.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân loại theo vị trí cơ quan thì mô mềm gồm: 

Mô mềm rễ, mô mềm thân, mô mềm lá.

Mô mềm sơ cấp, mô mềm thứ cấp.

Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ.

Mô mềm vỏ, mô mềm tủy.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mô mềm dự trữ ở thầu dầu chứa nhiều hạt alơron, bản chất của hạt alơron là: 

Tinh bột.

Saccharose.

Lipid.

Protid.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô có cấu tạo bởi những tế bào chứa nhiều lục lạp để làm nhiệm vụ quang hợp: 

Mô mềm vỏ.

Mô mềm dự trữ.

Mô mềm đồng hóa.

Mô mềm tủy.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về mô mềm đồng hóa: 

Đặt ngay dưới biểu bì của lá và thân cây non.

Mô mềm xốp kích thước không đều, để những khuyết chứa đầy tinh bột.

Mô mềm giậu xếp khít và vuông góc biểu bì.

Tế bào chứa lục lạp để quang hợp.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại mạch ngăn thường có ở hậu mộc của cây hạt trần: 

Mạch ngăn hình thang.

Mạch ngăn có chấm đồng tiền.

Mạch ngăn hình thang và mạch ngăn có chấm đồng tiền

Mạch vòng, mạch xoắn.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại mạch ngăn đặc sắc cho dương xỉ: 

Mạch ngăn có chấm đồng tiền.

Mạch vòng, mạch xoắn.

Mạch ngăn hình thang và mạch ngăn có chấm đồng tiền.

Mạch ngăn hình thang.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về mô mềm tủy: 

Tế bào giữa tủy to hơn tế bào quanh tủy.

Tế bào dài theo trục của cơ quan.

Tế bào giữa tủy vách dày hơn tế bào quanh tủy.

Tế bào có kích thước khác biệt với các phần khác.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất dự trữ ở mô mềm dự trữ không phải là chất nào sau đây: 

Hemicellulose, nước, không khí.

Lipid, protid.

Saccharose, tinh bột.

Tất cả đều có ở mô mềm dự trữ.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi các tế bào xếp khít nhau ta có: 

Mô mềm khuyết.

Mô mềm đặc.

Mô mềm đạo.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô che chở cho đầu ngọn rẻ ở đa số các loài thực vật là:

Biểu bì.

Chóp rễ.

Tầng suberoid.

Tầng lông hút.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu sắp xếp dị bào ở tế bào bạn lỗ khí là: 

Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.

Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.

Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí.

Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu sắp xếp hỏn bào ở tế bào bạn lỗ khí là: 

Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí.

Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.

Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.

Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu sắp xếp vòng bào ở tế bào bạn lỗ khí là: 

Hai tế bào bạn nằm bao quanh lỗ khí có vách chung thẳng góc với khe lỗ khí.

Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.

Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.

Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu sắp xếp song bào ở tế bão bạn lỗ khí là: 

Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.

Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.

Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí.

Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu lỗ khí song bào gặp ở: 

Họ hoàng liên.

Họ cải.

Họ cẩm chướng.

Họ cà phê.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu lỗ khí dị bào gặp ở: 

Họ cẩm chướng.

Họ cà phê.

Họ hoàng liên.

Họ cải.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào lỗ khí có nguồn gốc từ: 

Mô phân sinh.

Tế bào hạ bì rất non.

Tế bào biểu bì rất non.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu sắp xếp trực bào ở tế bào bạn lỗ khí là: 

Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.

Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.

Hai tế bào bạn nằm bao quanh lỗ khí có vách chung thẳng góc với khe lỗ khí.

Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu lỗ khí trực bào gặp ở: 

Họ cà phê.

Họ hoàng liên.

Họ cẩm chướng.

Họ cải.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Lá mọc đứng, lỗ khí có ở 

Đều ở hai mặt lá.

Nhiều ở mặt trên.

Nhiều ở mặt dưới.

Không có lỗ khí.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Lá chìm dưới nước, lỗ khí có ở: 

Nhiều ở mặt dưới.

Nhiều ở mặt trên.

Đều ở hai mặt lá.

Không có lỗ khí.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu lỗ khí vòng bào gặp ở: 

Họ hoàng liên.

Họ cải.

Họ cà phê.

Họ lá lốt.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô che chở ở rẻ cây lớp hành là: 

Vùng tăng trưởng.

Tầng lông hút.

Tầng suberin.

Tầng suberoid.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu sai về bản: 

Là mô che chở thứ cấp.

Tế bào chết.

Có các khoảng gian bào nhỏ.

Tế bào xếp xuyên tâm.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào lông ngứa chứa: 

Acid vinamic.

Acid oxalic.

Acid formic.

Acid acetic.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào biểu bì không chứa chất nào sau đây: 

Lục lạp.

Flavon, anthocyan.

Tinh thể calci oxalat, nang thạch, tinh bột.

Tất cả đều có thể có trong tế bào biểu bì.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Lông tiết là một thành phần thuộc? 

Mô che chở.

Mô mềm.

Mổ mềm dự trữ.

Mô tiết.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu đúng về tế bào lộng che chở: 

Có hoặc không có vách riêng với tế bào biểu bì.

Tế bào của lông chứa đầy không khí.

Có thể sống hoặc đã chết.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Phòng ấn lỗ khí có ở lá: 

Húng chanh.

Bụp.

Thông.

Trúc đào.

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về hạ bì: 

Một lớp tế bào.

Bên dưới biểu bì.

Vai trò che chở hoặc dự trữ nước.

Có thể vách hóa mô cứng.

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô che chở quan trọng cho toàn bộ phần rẻ cây ở đa số các loài thực vật là: 

Vùng lông hút.

Chóp rễ.

Biểu bì.

Tầng hóa bần

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Gai cây hoa hồng do: 

Lông biến đổi.

Thân biến đổi.

Lá biển đổi.

Tế bào biểu bì biến đổi.

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của tế bào biểu bì: 

Trên vách ngoài tế bào biểu bì thường tẩm một lớp suberin.

Vách thường rất dày và không đều.

Phủ bên ngoài rễ, thân, lá.

Không có lục lạp.

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về lỗ khí: 

Phòng dưới lỗ khí nằm dưới khe lỗ khí.

Tế bào lỗ khí có chứa lục lạp.

Cấu tạo gồm hai tế bào hình hạt đậu.

Khe hở nhỏ giữa hai tế bào lỗ khí gọi là khí khổng.

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Lá mọc nằm ngang, lỗ khí có ở: 

Nhiều ở mặt trên.

Nhiều ở mặt dưới.

Đều ở hai mặt lá.

Không có lỗ khí.

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu sai về cấu tạo biểu bì: 

Cấu tạo bởi một lớp tế bào.

Phủ bên ngoài cơ quan (lá, thân, rễ).

Vách ngoài và vách bên dày hơn, vách trong vẫn mỏng bằng cellulose.

Tế bào biểu bì có hình chữ nhật, đa giác....

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô che chở ở hạt là vỏ hạt do bộ phận nào biến chuyển thành? 

Bần.

Vỏ noãn.

Mô dày.

Biểu bì.

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại mô có vai trò “thực hiện trao đổi chất với môi trường ngoài mà nó tiếp xúc”: 

Mô phân sinh.

Mô nâng đỡ.

Mô che chở.

Mô mềm.

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về lỗng che chở: 

Chức năng giảm thoát hơi nước.

Tế bào của lông chứa đầy pectin.

Do tế bào biểu bì mọc dài ra.

Chức năng bảo vệ.

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu lỗ khí hỗn bào gặp ở: 

Họ cẩm chướng.

Họ cà phê.

Họ hoàng liên.

Họ cải

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Lông che chở có chức năng: 

Tăng cường sự thoát hơi nước.

Tăng cường sự trao đổi chất.

Giảm bớt sự thoát hơi nước.

Không có chức năng bảo vệ.

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về thủy không: 

Luôn mở.

Có ở lá trà, họ cúc, hoa tán.

Nhận nước từ vài nhánh mạch vòng xoắn.

Lỗ tiết nước ra dưới thể lỏng.

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào tiết có thể có ở: 

Biểu bì hay mô cứng.

Mô cứng hay mô mềm tủy.

Mô mềm vỏ hay mô mềm tủy.

Mô mềm hay biếu bì.

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đặc điểm của mô dày, ngoại trừ: 

Mô dày nâng đỡ những bộ phận còn non, còn tăng trưởng.

Có vách bằng peptid và cellulose.

Cây lớp hành thường không có mô dày.

Thường tập trung ở những chỗ lồi của thân cây, cuốn lá.

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô dày khác mô cứng là do: 

Kích thước của tế bào.

Bản chất của chất đóng dày trên vách tế bào.

Hình dạng của tế bào.

Cách sắp xếp của tế bào.

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo bởi những tế bào còn sống có vách dày bằng cellulose và pectin: 

Mô dày.

Mô mềm dự trữ.

Mô cứng.

Mô che chở.

Xem đáp án
69. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đặc điểm của mô cứng, ngoại trừ 

Mô cứng là mô nâng đỡ của cây.

Thường nằm sâu trong cơ quan không mọc dài hơn nữa.

Cấu tạo bởi những tế bào sống.

Cấu tạo bởi những tế bào có vách dày bằng gỗ

Xem đáp án
70. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể cứng thường gặp ở: 

Lá trà.

Quả ôi.

Gai.

Lanh.

Xem đáp án
71. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào mô cứng thường gặp ở: 

Lá trà.

Quả ôi.

Gai.

Lanh.

Xem đáp án
72. Trắc nghiệm
1 điểm

Sợi mô cứng là sợi gỗ thường gặp ở: 

Quả ôi.

Lá trà, cuống lá súng.

Lanh, gai.

Quả lê.

Xem đáp án
73. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào có vách dày hóa gỗ, thường nằm riêng lẻ khá to, thường phân nhánh là: 

Tế bào mô cứng.

Thể cứng.

Sợi mô cứng.

Tế bào đá.

Xem đáp án
74. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về thụ bì: 

Cấu tạo bởi lớp mô mềm đã chết.

Vỏ chết.

Sự nứt nẻ, màu sắc thụ bì đặc trưng cho cây.

Rộp rồi bong ra khỏi cây hoặc vẫn dính vào cây.

Xem đáp án
75. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng nhất: 

Sợi gỗ có nhiệm vụ dẫn nhựa nguyên.

Tia gỗ là mô mềm gỗ dọc.

Mô mềm gỗ cấu tạo bởi những tế bào sống.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
76. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố dẫn nhựa luyện: 

Tia libe

Mô mềm libe

Mạch rây

Tế bào kèm

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack