2048.vn

500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán công có đáp án - Phần 13
Quiz

500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán công có đáp án - Phần 13

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp12 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu hồi số kinh phí cấp dưới chi k0 hết nộp lên bằng TM kế toán đơn vị cấp trên ghi

Bên có TK TM (111)

Bên có TK kinh phí cấp cho cấp dưới (341)

Bên nợ TK TM (111)

(B) và (C).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chứng từ kế toán sử dụng trong đơn vị HCSN để kế toán tiền gửi ngân hàng gồm:

Uỷ nhiệm thu

Uỷ nhiệm chi

Giấy báo nợ, giấy báo có

Tất cả các chứng từ trên.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là

25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý

10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý

Cơ quan tài chính đồng cấp quy định

Không đáp án nào đúng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các BCTC sau báo cáo nào không thuộc BCTC của đơn vị HCSN

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối tài khoản

Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động

Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

Nợ TK 4621: 10.000Có TK 4622: 10.000

Nợ TK 4611: 10.000Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 4621: 10.000Có TK 6621: 10.000

Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TM kế toán ghi

Bên nợ TK TM (111)

Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động

Bên có TK dự toán chi hoạt động (008)

Các đáp án trên

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

Nợ TK 4611: 700.000 Có TK 6611: 700.000

Nợ TK 4612: 700.000 Có TK 6612: 700.000

Nợ TK 4611: 700.000 Có TK 4612: 700.000

Nợ TK 4611: 700.000 Có TK 4612: 700.000

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp lên để hình thành các quỹ của đơn vị kế toán ghi

Bên nợ TK chênh lệch thu chi chưa xử lý (421)

Bên có TK các quỹ (431)

Bên nợ TK thanh toán nội bộ (342)

(B) và (C).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị được kho bạc cho tạm ứng kinh phí bằng TM kế toán ghi

Bên nợ TK TM (111)

Bên có TK TM (111)

Bên nợ tK tạm ứng kinh phí (336)

(A) và (B).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

Nợ TK 662: 10.000 Có TK 462: 10.000

Nợ TK 4622: 10.000 Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 462: 10.000 Có TK 461: 10.000

Nợ TK 461: 10.000 Có TK 462: 10.000

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi

Bên nợ TK BHXH (3321)

Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334)

Bên nợ TK chi hoạt động (661)

Bên nợ TK chi dự án (662)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đơn vị tạm ứng lương kỳ I cho công chức viên chức thì số tạm ứng được

Ghi nợ TK tạm ứng (312)

Ghi nợ TK chi hoạt động (661).

Ghi nợ TK chi phí trả trước (643)

Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được

Ghi tăng chi hoạt động

Ghi giảm nguồn kinh phí

Ghi giảm quỹ BHXH

Không có trường hợp nào.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chứng từ sau chứng từ nào sử dụng trong kế toán vật liệu công cụ dụng cụ

Hoá đơn mua hàng

Phiếu nhập kho

Phiếu xuất kho

Tất cả các loại chứng từ trên.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chiết khấu thương mại được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào

Bên nợ TK chi hoạt động (661)

Bên có TK chi hoạt động (661)

Bên có TK vật liệu (152)

Các trên đều sai.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thu tiền ăn, tiền xe đưa đón của học sinh kế toán ghi vào

Bên có TK TM (111)

Bên có TK phải trả khác (3318)

Bên nợ TK phải trả khác (3318)

Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xuất kho vật liệu cho vay cho mượn được ghi vào

Bên nợ TK cho vay (313)

Bên nợ TK các khoản phải thu khác (3118)

Bên Nợ TK chi hoạt động (661)

Bên Nợ TK chi dự án (662).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

BT1: Nợ TK 112: 100.000 Có TK 462: 100.000 BT2: Có TK 009: 100.000

BT1: Có TK 008: 100.000 BT2: Nợ TK 112: 100.000 Có TK 662: 100.000

BT1: Nợ TK 112: 100.000 Có TK 461: 100.000 BT2: Nợ TK 009: 100.000

Nợ TK 112: 100.000 Có TK 462: 100.000

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000

Nợ TK 661: 80.000 Có TK 111: 80.000

Nợ TK 335: 80.000 Có TK 111: 80.000

Nợ TK 334: 80.000 Có TK 111: 80.000

Nợ TK 461: 80.000 Có TK 111: 80.000

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

Nợ TK 334: 3.950 Có TK 333: 3.950

Nợ TK 334: 3.950 Có TK 312: 3.500 Có TK 311.8: 450

Nợ TK 334: 3.950 Có TK 311.8: 3.950

Nợ TK 334: 3.950 Có TK 312: 3.950

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack