2048.vn

37 câu Trắc nghiệm Hóa 10 Cánh diều Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử
Quiz

37 câu Trắc nghiệm Hóa 10 Cánh diều Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1021 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử? 

Trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt neutron.

Điện tích của một nguyên tử có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng 0.

Khối lượng của một nguyên tử (tính theo amu) luôn là số nguyên.

Lớp vỏ nguyên tử tạo nên bởi các electron.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng các đường đi của các hạt electron, neutron hoặc proton dưới tác dụng của điện trường trong chân không?

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng các đường đi của các hạt electron, neutron hoặc proton dưới tác dụng của điện trường trong chân không? (ảnh 1)

Hình 1 và 2.

Hình 1 và 3.

Hình 2 và 3.

Hình 1, 2 và 3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử \(_{17}^{35}{\rm{Cl}}\) tự do là một trong số các tác nhân gây phá huỷ tầng ozone. Thành phần của nguyên tử này gồm:

17 proton, 18 neutron, 18 electron.

17 proton, 18 neutron, 17 electron.

18 proton, 17 neutron, 17 electron.

18 proton, 19 neutron, 18 electron.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

\(_{27}^{60}{\rm{Co}}\) được sử dụng nhiều trong điều trị ung thư. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử \(_{27}^{60}{\rm{Co}}\)?

Nguyên tử có 27 hạt neutron.

Hạt nhân nguyên tử có điện tích là 27 Coulomb.

Số hạt neutron của nguyên tử Co này khác với số hạt neutron của các nguyên tử đồng vị khác của Co.

Nguyên tử có 33 electron.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có chứa số lượng proton, neutron và electron khác nhau?

\(_9^{19}\;{{\rm{F}}^ - }.\)

\(_{11}^{23}{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + }.\)

\(_{15}^{31}{\rm{P}}.\)

\(_{16}^{32}\;{\rm{S}}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào sau đây có số electron nhiều hơn số proton và số proton nhiều hơn số neutron? Biết \({\rm{H}} = _1^1{\rm{H}},{\rm{D}} = _1^2{\rm{H}},{\rm{O}} = _8^{16}{\rm{O}}.\)

\({{\rm{D}}^ - }.\)

\({{\rm{H}}_3}{{\rm{O}}^ + }.\)

\({\rm{O}}{{\rm{D}}^ - }\)

\({\rm{O}}{{\rm{H}}^ - }.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số khối của một nguyên tử X gấp hai lần số hiệu nguyên tử của nó. X có 4 electron ở phân lớp 2p. Số neutron của X bằng với số neutron của nguyên tử nào sau đây?

\(_{20}^{40}{\rm{Ca}}.\)

\(_7^{14}\;{\rm{N}}.\)

\(_7^{15}\;{\rm{N}}.\)

\(_8^{17}{\rm{O}}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Orbital nào sau đây có dạng hình cầu? 

s.

px

py

d.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về orbital nguyên tử là không đúng? 

Mỗi orbital nguyên tử có thể chứa tối đa hai electron.

Orbital 1s, 2s và 3s đều có dạng hình cầu.

Có thể có các orbital khác ngoài orbital s, p.

Các lớp electron khác nhau có cùng một số lượng orbital.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây mô tả 3 dạng orbital.

Hình vẽ dưới đây mô tả 3 dạng orbital. Các orbital tương ứng với các hình a), b) và c) là (ảnh 1)

Các orbital tương ứng với các hình a), b) và c) là

s, px, py.

s, py, pz.

s, px, pz.

px, py, pz.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng electron tối đa có thể chứa trong lớp electron thứ 3 là bao nhiêu? 

2.

6.

10.

18.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu electron thuộc phân lớp p trong cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13)? 

1.

2.

6.

7.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử có 8 electron trong lớp vỏ. Sơ đồ nào sau đây biểu diễn cấu hình electron theo ô orbital của nguyên tử đó?

Một nguyên tử có 8 electron trong lớp vỏ. Sơ đồ nào sau đây biểu diễn cấu hình electron theo ô orbital của nguyên tử đó? (ảnh 1)

Hình A

Hình B

Hình C

Hình D

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng electron độc thân của nguyên tử S (Z=16) là 

0.

1.

2.

6.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi mất đi 1 electron, nguyên tử hoặc ion nào sau đây sẽ có cấu hình electron mà phân lớp ngoài cùng có số electron bằng một nửa số electron tối đa của phân lớp. Cho biết ZC = 6, ZN = 7, ZO = 8.

C-.

N.

N-.

O+.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cấu hình electron của các nguyên tử sau đây, có bao nhiêu nguyên tử kim loại?

(a) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}4{s^1}.\)

(b) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^1}.\)

(c) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^2}4{p^5}.\)

(d) \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}3{d^{10}}4{s^2}4{p^6}.\)

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gallium nitride (GaN) là một chất bán dẫn có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực công nghệ và điện tử. GaN là một hợp chất ion chứa ion Ga3+. Cấu hình electron nào sau đây biểu diễn cấu hình electron của nitrogen trong gallium nitride? Cho biết ZN = 7.

\(1{s^2}2{s^2}.\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^3}.\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^4}.\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cation M+ và một anion X- có cùng cấu hình electron là \(1\;{{\rm{s}}^2}2\;{{\rm{s}}^2}2{{\rm{p}}^6}\)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

M và X là hai đồng vị của cùng một nguyên tố.

M là một kim loại và X là một phi kim.

M là một phi kim và X là một kim loại.

Số lượng proton của M và X hơn kém nhau 1 đơn vị.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a. Là nguyên tố duy nhất có đồng vị mà hạt nhân chỉ tạo nên bởi các hạt p.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b. Là nguyên tố có đồng vị nhẹ nhất.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

c. Hydrogen được xem là nguồn năng lượng xanh của tương lai.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

d. Nước chỉ tạo nên bởi các đồng vị 1H.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

a. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là 18.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b. Tổng số electron trong các orbital s là 2.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

c. Tổng số electron trong các orbital p là 6.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

d. Không thể xác định được số lượng neutron trong hạt nhân nguyên tử này.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

a. Có 9 loại phân tử Cl2O có khối lượng khác nhau tồn tại trong tự nhiên.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b. Các phân tử Cl2O trong tự nhiên có phân tử khối bằng nhau.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c. Có 12 loại phân tử Cl2O có khối lượng khác nhau tồn tại trong tự nhiên.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b. Các phân tử Cl2O trong tự nhiên có phân tử khối bằng nhau.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

a. Thứ tự điền electron theo đúng thứ tự các lớp electron trong nguyên tử.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b. Electron được điền đầy hết lớp bên trong rồi mới tới những lớp bên ngoài.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

c. Số lượng electron tối đa có thể điền vào mỗi phân lớp là 2.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

d. Mỗi orbital nguyên tử chỉ điền được tối đa 2 electron.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Ion \({\rm{H}}_3^ + \) là một trong số các ion phổ biến được tìm thấy trong vũ trụ. Tổng số hạt proton, neutron và electron của ion này là bao nhiêu?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Từ phổ khối lượng các đồng vị của Cu trong tự nhiên ở hình bên.

Từ phổ khối lượng các đồng vị của Cu trong tự nhiên ở hình bên. Cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của Cu? (Làm tròn kết quả tới hàng phần mười). (ảnh 1)

Cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của Cu? (Làm tròn kết quả tới hàng phần mười).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Nguyên tử Al (Z = 13) có bao nhiêu electron trong các phân lớp p?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack