
37 câu hỏi
5 cây
7 cây
6 cây
9 cây
Hướng dân giải:
Đáp án đúng là: C
Trong vườn có 6 cây khế
Cây cam
Cây khế
Cây táo
Cây bưởi
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Trong vườn có: 3 cây cam, 6 cây khế, 4 cây táo, 1 cây bưởi
So sánh: 1 < 3 < 4 < 6
Vậy: Số cây ít nhất trong vườn là: cây bưởi
3 cây
1 cây
2 cây
5 cây
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Trong vườn có số cây khế nhiều hơn số cây táo là: 6 – 4 = 2 (cây)
11 cây
14 cây
13 cây
12 cây
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Tổng số lượng cây trong vườn là: 3 + 6 + 4 + 1 = 14 (cây)
Đà điểu
Ngựa
Voi
Hổ
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Trong sở thú có: 2 con đà điểu, 7 con ngựa, 5 con voi, 3 con hổ
So sánh: 2 < 3 < 5 < 7
Vậy: Con ngựa có số lượng nhiều nhất
Đà điểu
Ngựa
Voi
Hổ
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Trong sở thú có: 2 con đà điểu, 7 con ngựa, 5 con voi, 3 con hổ
So sánh: 2 < 3 < 5 < 7
Vậy: Con đà điều có số lượng ít nhất
15 con vật
16 con vật
17 con vật
18 con vật
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Tổng số con vật được thống kê là: 2 + 7 + 5 + 3 = 17 (con)
4 bạn
5 bạn
6 bạn
7 bạn
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Có 7 bạn thích ăn quả táo.
4 bạn
5 bạn
6 bạn
7 bạn
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Có 5 bạn thích ăn xoài.
4 bạn
5 bạn
6 bạn
7 bạn
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Có 4 bạn thích ăn chuối.
2 bạn
3 bạn
4 bạn
5 bạn
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Số bạn thích ăn táo nhiều hơn số bạn thích ăn chuối là: 7 – 4 = 3 (bạn)
4 cái
5 cái
3 cái
6 cái
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Dũng có 5 cái bút chì.
4 cái
5 cái
3 cái
6 cái
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Dũng có 4 cái tẩy.
4 cái
5 cái
3 cái
6 cái
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Dũng có 3 cái bút mực.
1 cái
2 cái
3 cái
4 cái
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Số bút chì Dũng có nhiều hơn số bút mực 5 – 3 = 2 (cái)
Có 3 ngày nắng
Có 3 ngày mưa
Số ngày nắng nhiều hơn số ngày mưa
Hướng dẫn giải:
|
a) Có 3 ngày nắng Sửa: Có 4 ngày năng |
| |
|
b) Có 3 ngày mưa |
| |
|
c) Số ngày nắng nhiều hơn số ngày mưa |
|
Vân có 9 cái bút mực.
Vân có 3 cục tẩy.
Vân có 9 cái bút chì
Vân có số bút mực ít hơn số bút chì
Hướng dẫn giải:
|
a) Vân có 9 cái bút mực. Sửa: Có 5 cái bút mực |
| |
|
b) Vân có 3 cục tẩy. |
| |
|
c) Vân có 9 cái bút chì |
| |
|
d) Vân có số bút mực ít hơn số bút chì |
|
Vườn nhà cô Thu có 5 bông hoa hồng
Vườn nhà cô Thu có 7 bông hoa ly
Cô Thu trồng hoa tulip ít nhất
Vườn nhà cô Thu có tất cả 13 bông hoa
Giải thích:
a) Có 6 bông hoa hồng
b) Có 4 bông hoa ly
c) Có 6 bông hoa hồng, 5 bông hoa tulip, 4 bông hoa ly
So sánh: 4 < 5 < 6. Vậy: Cô Thu trồng hoa ly ít nhất
d) Vườn nhà cô Thu có tất cả: 6 + 5 + 4 = 15 (bông hoa)
6 số có một chữ số.
7 số có hai chữ số.
3 số tròn chục
11 số nhỏ hơn 50
Hướng dẫn giải:
|
a) 6 số có một chữ số. |
| |
|
b) 7 số có hai chữ số. |
| |
|
c) 3 số tròn chục Sửa: Có 4 số tròn chục |
| |
|
d) 11 số nhỏ hơn 50 |
|
Có 6 bạn thích ăn hamburger.
Có 6 bạn thích ăn bánh donut.
Có 7 bạn thích ăn kem.
Hướng dẫn giải:
|
a) Có 6 bạn thích ăn hamburger. |
| |
|
b) Có 6 bạn thích ăn bánh donut. Sửa: Có 5 bạn thích ăn bánh donut |
| |
|
c) Có 7 bạn thích ăn kem. Sửa: Có 5 bạn thích ăn kem |
|
Có 5 bạn nam
Có 10 bạn nữ
Có 6 bạn đang đứng
Có 10 bạn đang ngồi
Hướng dẫn giải:
|
a) Có 5 bạn nam |
| |
|
b) Có 10 bạn nữ |
| |
|
c) Có 6 bạn đang đứng |
| |
|
d) Có 10 bạn đang ngồi |
|
Giải thích:
a) Có 6 bạn nam
b) Có 8 bạn nữ
c) Có 5 bạn đang đứng
d) Có 9 bạn đang ngồi
Có 3 chiếc xe đạp.
Có 5 chiếc ô tô.
Số xe máy nhiều số ô tô
Hướng dẫn giải:
|
a) Có 3 chiếc xe đạp. |
| |
|
b) Có 5 chiếc ô tô. |
| |
|
c) Số xe máy nhiều số ô tô |
|
9 quyển sách
6 quyển truyện
5 tờ báo
Số quyển truyện ít hơn số quyển sách
Hướng dẫn giải:
|
a) 9 quyển sách |
| |
|
b) 6 quyển truyện |
| |
|
c) 5 tờ báo Sửa: Có 4 tờ báo |
| |
|
d) Số quyển truyện ít hơn số quyển sách |
|
5 cái kẹo mút
6 cái kẹo bọc giấy
4 quả cam
Có tất cả 10 cái kẹo
Hướng dẫn giải:
|
a) 5 cái kẹo mút |
| |
|
b) 6 cái kẹo bọc giấy |
| |
|
c) 4 quả cam Sửa: Có 3 quả cam |
| |
|
d) Có tất cả 10 cái kẹo Sửa: Có tất cả 11 cái kẹo |
|
2 cái đèn lồng có dạng khối trụ
4 cái đèn lồng có dạng khối cầu
5 cái đèn lồng có dạng khối hộp chữ nhật
Hướng dẫn giải:
|
a) 2 cái đèn lồng có dạng khối trụ |
| |
|
b) 4 cái đèn lồng có dạng khối cầu |
| |
|
c) 5 cái đèn lồng có dạng khối hộp chữ nhật Sửa: Có 3 cái đền bồng dạng khối hộp chữ nhật |
|
Hướng dẫn giải:
Các môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 2A là: bóng rổ, bóng đá, cầu lông
• Có 5 học sinh yêu thích môn bóng rổ
• Có 6 học sinh yêu thích môn bóng đá
• Có 8 học sinh yêu thích môn cầu lông
Hướng dẫn giải:
Các con vật ông Hùng nuôi là: con lợn, con vịt, con gà, con chim
• Có 4 con lợn
• Có 4 con vịt
• Có 5 con gà
• Có 4 con chim
• Ông Hùng nuôi tất cả 17 con vật
Hướng dẫn giải:
Các con vật nuôi của bà Mai là: con gà, con vịt, con lợn
• Có 7 con gà
• Có 5 con vịt
• Có 3 con lợn
• Bà Mai nuôi tất cả 15 con
a)

b) Dựa vào biểu đồ tranh lập được, điền vào chỗ chấm cho thích hợp
• Quả táo được chọn nhiều nhất
• Quả xoài được chọn ít nhất
• Có 4 người chọn quả khế
• Số người chọn quả táo nhiều hơn quả cam là 5 người
Hướng dẫn giải:

b) Cô Hoa có quả táo nhiều nhất, quả xoài ít nhất.
c) Cô Hoa có số quả cam ít hơn quả táo là 3 quả và nhiều hơn quả xoài là 2 quả
• Mẹ mua 6 quả cảm, 4 quả cà chua, 9 quả dâu tây
• Mẹ mua quả dâu tây nhiều nhất và quả cà chua ít nhất
• Mẹ mua tất cả 19 quả
Hướng dẫn giải:
• Có 5 bạn yêu thích bóng đá
• Có 7 bạn yêu thích bóng rổ
• Có 4 bạn yêu thích bóng chày
• Số bạn yêu thích bóng rổ nhiều hơn bạn yêu thích bóng chày là 3 bạn
• Môn thể thao có ít bạn nam lớp 2C yêu thích nhất là: bóng chày
Hướng dẫn giải:
• Mẹ mua: 4 cây rau xà lách, 7 cây rau cải thìa, 2 cây rau bắp cải
• Rau bắp cải mẹ mua ít nhất
• Rau cải thìa mẹ mua nhiều nhất
• Rau xà lách ít hơn rau cải thìa 3 cây
Hướng dẫn giải:
• Có 7 con tôm
• Có 9 con cua
• Có 10 con sò
• Có 8 con mực
• Cửa hàng có nhiều nhất con sò
• Cửa hàng có ít nhất con tôm
• Con tôm ít hơn con sò 3 con
Hướng dẫn giải:
Có: 3 bạn thích ăn pizza, 4 bạn thích ăn gà rán, 3 bánh mì tròn kẹp thịt bò, 2 bánh mì dài kẹp xúc xích
So sánh: 2 < 3 < 4
a)
Pizza và bánh mì tròn kẹp thịt bò
b) Gà rán được các bạn yêu thích nhiều nhất.
c) Bánh mì dài kẹp xúc xích có ít bạn yêu thích nhất.
d) Tổ Một có tất cả 3 + 4 + 3 + 2 = 12 bạn
Hướng dẫn giải:
a) Số thú bông bán được mỗi loại là:
7 gấu bông; 6 thỏ bông; 9 sóc bông; 8 chó bông
b)
So sánh: 6 < 7 < 8 < 9
Loại thú bông bán được nhiều nhất là sóc bông
Loại thú bông bán được ít nhất là gấu bông
c) Tổng số thú bông cửa hàng đó bán được trong ngày là 6 + 7 + 8 + 9 = 30 (thú bông)
Hướng dẫn giải:
a) Số quả mỗi loại là:
Táo: 9 quả; Cam: 12 quả; Xoài: 7 quả; Măng cụt: 5 quả
b) So sánh: 5 < 7 < 9 < 12
Sắp xếp tên các loại quả viết theo thứ tự số lượng quả từ bé đến lớn là:
Măng cụt, táo, xoài, cam
c) Tổng số quả táo và măng cụt là: 9 + 5 = 14 (quả)
d) Số quả cam nhiều hơn số quả xoài là: 12 – 7 = 5 (quả)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


































![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















