2048.vn

37 bài tập Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu. Biểu đồ tranh có đáp án
Đề thi

37 bài tập Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu. Biểu đồ tranh có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng cây trong vườn nhà bác Minh

Trong vườn có số cây khế là: (ảnh 1)

Trong vườn có số cây khế là:

5 cây

7 cây

6 cây

9 cây

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cây ít nhất trong vườn là:

Cây cam

Cây khế

Cây táo

Cây bưởi

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng cây trong vườn nhà bác Minh

Trong vườn có số cây khế nhiều hơn số cây táo là: (ảnh 1)

Trong vườn có số cây khế nhiều hơn số cây táo là:

3 cây

1 cây

2 cây

5 cây

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng cây trong vườn nhà bác Minh

Tổng số lượng cây trong vườn là: (ảnh 1)

Tổng số lượng cây trong vườn là:

11 cây

14 cây

13 cây

12 cây

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng một số loài vật trong sở thú

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng nhiều nhất? (ảnh 1)

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng nhiều nhất?

Đà điểu

Ngựa

Voi

Hổ

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng một số loài vật trong sở thú

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng ít nhất? (ảnh 1)

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng ít nhất?

Đà điểu

Ngựa

Voi

Hổ

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng một số loài vật trong sở thú

Tổng số con vật được thống kê là bao nhiêu con? (ảnh 1)

Tổng số con vật được thống kê là bao nhiêu con?

15 con vật

16 con vật

17 con vật

18 con vật

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo?

4 bạn

5 bạn

6 bạn

7 bạn

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả xoài?

4 bạn

5 bạn

6 bạn

7 bạn

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Có bao nhiêu bạn thíc ăn quả chuối?

4 bạn

5 bạn

6 bạn

7 bạn

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Số bạn thích ăn táo nhiều hơn số bạn thích ăn chuối là …… bạn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2 bạn

3 bạn

4 bạn

5 bạn

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Dũng có bao nhiêu cái bút chì? (ảnh 1)

Dũng có bao nhiêu cái bút chì?

4 cái

5 cái

3 cái

6 cái

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Dũng có bao nhiêu cái tẩy? (ảnh 1)

Dũng có bao nhiêu cái tẩy?

4 cái

5 cái

3 cái

6 cái

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Dũng có bao nhiêu cái bút mực? (ảnh 1)

Dũng có bao nhiêu cái bút mực?

4 cái

5 cái

3 cái

6 cái

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Số bút chì Dũng có nhiều hơn số bút mực bao nhiêu cái? (ảnh 1)

Số bút chì Dũng có nhiều hơn số bút mực bao nhiêu cái?

1 cái

2 cái

3 cái

4 cái

Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)

a)

Có 3 ngày nắng

ĐúngSai
b)

Có 3 ngày mưa

ĐúngSai
c)

Số ngày nắng nhiều hơn số ngày mưa

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a)

Vân có 9 cái bút mực.

ĐúngSai
b)

Vân có 3 cục tẩy.

ĐúngSai
c)

Vân có 9 cái bút chì

ĐúngSai
d)

Vân có số bút mực ít hơn số bút chì

ĐúngSai
Xem đáp án
18. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a)

Vườn nhà cô Thu có 5 bông hoa hồng

ĐúngSai
b)

Vườn nhà cô Thu có 7 bông hoa ly

ĐúngSai
c)

Cô Thu trồng hoa tulip ít nhất

ĐúngSai
d)

Vườn nhà cô Thu có tất cả 13 bông hoa

ĐúngSai
Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Mai viết trên bảng các số như hình bên.

Mai đã viết lên bảng:

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a)

6 số có một chữ số.

ĐúngSai
b)

7 số có hai chữ số.

ĐúngSai
c)

3 số tròn chục

ĐúngSai
d)

11 số nhỏ hơn 50

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Dưới đây là đồ ăn yêu thích các các bạn học sinh trong 1 tổ của lớp 2C

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a)

Có 6 bạn thích ăn hamburger.

ĐúngSai
b)

Có 6 bạn thích ăn bánh donut.

ĐúngSai
c)

Có 7 bạn thích ăn kem.

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong lớp có:

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a)

Có 5 bạn nam

ĐúngSai
b)

Có 10 bạn nữ

ĐúngSai
c)

Có 6 bạn đang đứng

ĐúngSai
d)

Có 10 bạn đang ngồi

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Dưới đây là các phương tiện gửi trong một bãi gửi xe

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Trong bãi gửi xe có:

a)

Có 3 chiếc xe đạp.

ĐúngSai
b)

Có 5 chiếc ô tô.

ĐúngSai
c)

Số xe máy nhiều số ô tô

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Trên tủ sách của bạn Hà có:

a)

9 quyển sách

ĐúngSai
b)

6 quyển truyện

ĐúngSai
c)

5 tờ báo

ĐúngSai
d)

Số quyển truyện ít hơn số quyển sách

ĐúngSai
Xem đáp án
24. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Trên bàn có:

a)

5 cái kẹo mút

ĐúngSai
b)

6 cái kẹo bọc giấy

ĐúngSai
c)

4 quả cam

ĐúngSai
d)

Có tất cả 10 cái kẹo

ĐúngSai
Xem đáp án
25. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Dây đèn trang trí có:

a)

2 cái đèn lồng có dạng khối trụ

ĐúngSai
b)

4 cái đèn lồng có dạng khối cầu

ĐúngSai
c)

5 cái đèn lồng có dạng khối hộp chữ nhật

ĐúngSai
Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là các môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 2A

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Các môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 2A là: ………………………………..

…………………………………………………………………………………………

• Có …… học sinh yêu thích môn ……………………………………………..

• Có …… học sinh yêu thích môn ……………………………………………..

• Có …… học sinh yêu thích môn ……………………………………………..

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là các con vật nuôi của ông Hùng

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Các con vật ông Hùng nuôi là: …………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Ông Hùng nuôi tất cả …… con vật

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là các con vật nuôi của bà Mai

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Các con vật nuôi của bà Mai là: ………………………………………………………..

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Bà Mai nuôi tất cả …… con

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là số quả một nhóm đã chọnDưới đây là số quả một nhóm đã chọn (ảnh 1)

a) Lập biểu đồ tranh bằng cách tô màu các chấm tròn theo số lượng kiểm đếm được

Số quả một nhóm đã chọn

Dưới đây là số quả một nhóm đã chọn (ảnh 2)

b) Dựa vào biểu đồ tranh lập được, điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Quả …………… được chọn nhiều nhất

Quả …………… được chọn ít nhất

Có …… người chọn quả khế

Số người chọn quả táo nhiều hơn quả cam là …… người

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cô Hoa đang kiểm tra lại số lượng quả có trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Hoa kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé.

SỐ QUẢ CAM, QUẢ TÁO, QUẢ XOÀI

Cô Hoa đang kiểm tra lại số lượng quả có trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Hoa kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 1)Cô Hoa đang kiểm tra lại số lượng quả có trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Hoa kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 2)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợpĐiền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Mẹ mua …… quả cảm, …… quả cà chua, …… quả dâu tây

Mẹ mua quả …………… nhiều nhất và quả ………. ít nhất

Mẹ mua tất cả …… quả

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  (ảnh 1)

Có …… bạn yêu thích bóng đá

Có …… bạn yêu thích bóng rổ

Có …… bạn yêu thích bóng chày

Số bạn yêu thích bóng rổ nhiều hơn bạn yêu thích bóng chày là …… bạn

Môn thể thao có ít bạn nam lớp 2C yêu thích nhất là: ………………………

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Mẹ mua: …… cây rau xà lách, …… cây rau cải thìa, …… cây rau bắp cải

Rau ……………….. mẹ mua ít nhất

Rau ……………….. mẹ mua nhiều nhất

Rau xà lách ít hơn rau cải thìa …… cây

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợpĐiền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Có …… con tôm

Có …… con cua

Có …… con sò

Có …… con mực

Cửa hàng có nhiều nhất con …………..

Cửa hàng có ít nhất con …………..

Con tôm ít hơn con sò …… con

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: (ảnh 1)

a) Những thức ăn nhanh nào có số bạn yêu thích bằng nhau?

………………………………………………………………………………………

b) Thức ăn nhanh nào được các bạn yêu thích nhiều nhất?

………………………………………………………………………………………

c) Thức ăn nhanh nào có ít bạn yêu thích nhất?

…………………………………………………………………………………………

d) Tổ Một có tất cả bao nhiêu bạn?

………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết số thú bông của một cửa hàng đã bán được trong một ngày.

Biểu đồ dưới đây cho biết số thú bông của một cửa hàng đã bán được trong một ngày. (ảnh 1)

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Số thú bông bán được mỗi loại là:

…. gấu bông;            …..thỏ bông;            ….sóc bông;              …chó bông

b) Loại thú bông bán được nhiều nhất là ………………………………………………

Loại thú bông bán được ít nhất là ………………………………………………………

c) Tổng số thú bông cửa hàng đó bán được trong ngày là ……………………………….

 

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

a) Số quả mỗi loại là:

Táo: …. quả;             Cam: ….. quả;          Xoài: …. quả;          Măng cụt: …. quả

b) Sắp xếp tên các loại quả viết theo thứ tự số lượng quả từ bé đến lớn là:

…………………………………………………………………………………..

c) Tổng số quả táo và măng cụt là: ……………………………………………..

d) Số quả cam nhiều hơn số quả xoài là: ……………………………………….

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack