37 bài tập Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu. Biểu đồ tranh có đáp án
Đề thi

37 bài tập Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu. Biểu đồ tranh có đáp án

A
Admin
ToánLớp 266 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng cây trong vườn nhà bác Minh

Trong vườn có số cây khế là: (ảnh 1)

Trong vườn có số cây khế là:

5 cây

7 cây

6 cây

9 cây

Xem đáp án

Hướng dân giải:

Đáp án đúng là: C

Trong vườn có 6 cây khế

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cây ít nhất trong vườn là:

Cây cam

Cây khế

Cây táo

Cây bưởi

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Trong vườn có: 3 cây cam, 6 cây khế, 4 cây táo, 1 cây bưởi

So sánh: 1 < 3 < 4 < 6

Vậy: Số cây ít nhất trong vườn là: cây bưởi

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng cây trong vườn nhà bác Minh

Trong vườn có số cây khế nhiều hơn số cây táo là: (ảnh 1)

Trong vườn có số cây khế nhiều hơn số cây táo là:

3 cây

1 cây

2 cây

5 cây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Trong vườn có số cây khế nhiều hơn số cây táo là: 6 – 4 = 2 (cây)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng cây trong vườn nhà bác Minh

Tổng số lượng cây trong vườn là: (ảnh 1)

Tổng số lượng cây trong vườn là:

11 cây

14 cây

13 cây

12 cây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Tổng số lượng cây trong vườn là: 3 + 6 + 4 + 1 = 14 (cây)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng một số loài vật trong sở thú

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng nhiều nhất? (ảnh 1)

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng nhiều nhất?

Đà điểu

Ngựa

Voi

Hổ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Trong sở thú có: 2 con đà điểu, 7 con ngựa, 5 con voi, 3 con hổ

So sánh: 2 < 3 < 5 < 7

Vậy: Con ngựa có số lượng nhiều nhất

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng một số loài vật trong sở thú

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng ít nhất? (ảnh 1)

Trong số các loài vật được thống kê, loài vật nào có số lượng ít nhất?

Đà điểu

Ngựa

Voi

Hổ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Trong sở thú có: 2 con đà điểu, 7 con ngựa, 5 con voi, 3 con hổ

So sánh: 2 < 3 < 5 < 7

Vậy: Con đà điều có số lượng ít nhất

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng một số loài vật trong sở thú

Tổng số con vật được thống kê là bao nhiêu con? (ảnh 1)

Tổng số con vật được thống kê là bao nhiêu con?

15 con vật

16 con vật

17 con vật

18 con vật

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Tổng số con vật được thống kê là: 2 + 7 + 5 + 3 = 17 (con)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo?

4 bạn

5 bạn

6 bạn

7 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

7 bạn thích ăn quả táo.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả xoài?

4 bạn

5 bạn

6 bạn

7 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

5 bạn thích ăn xoài.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Có bao nhiêu bạn thíc ăn quả chuối?

4 bạn

5 bạn

6 bạn

7 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

4 bạn thích ăn chuối.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

Số bạn thích ăn táo nhiều hơn số bạn thích ăn chuối là …… bạn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2 bạn

3 bạn

4 bạn

5 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Số bạn thích ăn táo nhiều hơn số bạn thích ăn chuối là: 7 – 4 = 3 (bạn)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Dũng có bao nhiêu cái bút chì? (ảnh 1)

Dũng có bao nhiêu cái bút chì?

4 cái

5 cái

3 cái

6 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Dũng có 5 cái bút chì.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Dũng có bao nhiêu cái tẩy? (ảnh 1)

Dũng có bao nhiêu cái tẩy?

4 cái

5 cái

3 cái

6 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Dũng có 4 cái tẩy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Dũng có bao nhiêu cái bút mực? (ảnh 1)

Dũng có bao nhiêu cái bút mực?

4 cái

5 cái

3 cái

6 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Dũng có 3 cái bút mực.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh biểu thị số đồ dùng học tập của Dũng

Số bút chì Dũng có nhiều hơn số bút mực bao nhiêu cái? (ảnh 1)

Số bút chì Dũng có nhiều hơn số bút mực bao nhiêu cái?

1 cái

2 cái

3 cái

4 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Số bút chì Dũng có nhiều hơn số bút mực 5 – 3 = 2 (cái)

16. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)

a

Có 3 ngày nắng

ĐúngSai
b

Có 3 ngày mưa

ĐúngSai
c

Số ngày nắng nhiều hơn số ngày mưa

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Có 3 ngày nắng

Sửa: Có 4 ngày năng

S

 

b) Có 3 ngày mưa

Đ

 

 

c) Số ngày nắng nhiều hơn số ngày mưa

Đ

 

 

17. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

Vân có 9 cái bút mực.

ĐúngSai
b

Vân có 3 cục tẩy.

ĐúngSai
c

Vân có 9 cái bút chì

ĐúngSai
d

Vân có số bút mực ít hơn số bút chì

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Vân có 9 cái bút mực.

Sửa: Có 5 cái bút mực

S

 

b) Vân có 3 cục tẩy.

Đ

 

 

c) Vân có 9 cái bút chì

Đ

 

 

d) Vân có số bút mực ít hơn số bút chì

Đ

 

 

18. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

Vườn nhà cô Thu có 5 bông hoa hồng

ĐúngSai
b

Vườn nhà cô Thu có 7 bông hoa ly

ĐúngSai
c

Cô Thu trồng hoa tulip ít nhất

ĐúngSai
d

Vườn nhà cô Thu có tất cả 13 bông hoa

ĐúngSai
Xem đáp án

Giải thích:

a) Có 6 bông hoa hồng

b) Có 4 bông hoa ly

c) Có 6 bông hoa hồng, 5 bông hoa tulip, 4 bông hoa ly

So sánh: 4 < 5 < 6. Vậy: Cô Thu trồng hoa ly ít nhất

d) Vườn nhà cô Thu có tất cả: 6 + 5 + 4 = 15 (bông hoa)

19. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Mai viết trên bảng các số như hình bên.

Mai đã viết lên bảng:

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

6 số có một chữ số.

ĐúngSai
b

7 số có hai chữ số.

ĐúngSai
c

3 số tròn chục

ĐúngSai
d

11 số nhỏ hơn 50

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 6 số có một chữ số.

Đ

 

b) 7 số có hai chữ số.

Đ

 

c) 3 số tròn chục

Sửa: Có 4 số tròn chục

S

 

 

d) 11 số nhỏ hơn 50

Đ

 

20. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Dưới đây là đồ ăn yêu thích các các bạn học sinh trong 1 tổ của lớp 2C

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

Có 6 bạn thích ăn hamburger.

ĐúngSai
b

Có 6 bạn thích ăn bánh donut.

ĐúngSai
c

Có 7 bạn thích ăn kem.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Có 6 bạn thích ăn hamburger.

Đ

 

 

b) Có 6 bạn thích ăn bánh donut.

Sửa: Có 5 bạn thích ăn bánh donut

S

 

c) Có 7 bạn thích ăn kem.

Sửa: Có 5 bạn thích ăn kem

S

 

21. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong lớp có:

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

Có 5 bạn nam

ĐúngSai
b

Có 10 bạn nữ

ĐúngSai
c

Có 6 bạn đang đứng

ĐúngSai
d

Có 10 bạn đang ngồi

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Có 5 bạn nam

S

 

 

b) Có 10 bạn nữ

S

 

 

c) Có 6 bạn đang đứng

S

 

 

d) Có 10 bạn đang ngồi

S

 

 

Giải thích:

a) Có 6 bạn nam

b) Có 8 bạn nữ

c) Có 5 bạn đang đứng

d) Có 9 bạn đang ngồi

22. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Dưới đây là các phương tiện gửi trong một bãi gửi xe

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Trong bãi gửi xe có:

a

Có 3 chiếc xe đạp.

ĐúngSai
b

Có 5 chiếc ô tô.

ĐúngSai
c

Số xe máy nhiều số ô tô

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Có 3 chiếc xe đạp.

Đ

 

b) Có 5 chiếc ô tô.

Đ

 

c) Số xe máy nhiều số ô tô

Đ

 

23. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Trên tủ sách của bạn Hà có:

a

9 quyển sách

ĐúngSai
b

6 quyển truyện

ĐúngSai
c

5 tờ báo

ĐúngSai
d

Số quyển truyện ít hơn số quyển sách

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 9 quyển sách

Đ

 

b) 6 quyển truyện

Đ

 

c) 5 tờ báo

Sửa: Có 4 tờ báo

S

 

 

d) Số quyển truyện ít hơn số quyển sách

Đ

 

24. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Trên bàn có:

a

5 cái kẹo mút

ĐúngSai
b

6 cái kẹo bọc giấy

ĐúngSai
c

4 quả cam

ĐúngSai
d

Có tất cả 10 cái kẹo

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 5 cái kẹo mút

Đ

 

 

b) 6 cái kẹo bọc giấy

Đ

 

 

c) 4 quả cam

Sửa: Có 3 quả cam

S

 

d) Có tất cả 10 cái kẹo

Sửa: Có tất cả 11 cái kẹo

S

 

25. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SĐúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

Dây đèn trang trí có:

a

2 cái đèn lồng có dạng khối trụ

ĐúngSai
b

4 cái đèn lồng có dạng khối cầu

ĐúngSai
c

5 cái đèn lồng có dạng khối hộp chữ nhật

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 2 cái đèn lồng có dạng khối trụ

Đ

 

 

b) 4 cái đèn lồng có dạng khối cầu

Đ

 

 

c) 5 cái đèn lồng có dạng khối hộp chữ nhật

Sửa: Có 3 cái đền bồng dạng khối hộp chữ nhật

S

 

26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là các môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 2A

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Các môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 2A là: ………………………………..

…………………………………………………………………………………………

• Có …… học sinh yêu thích môn ……………………………………………..

• Có …… học sinh yêu thích môn ……………………………………………..

• Có …… học sinh yêu thích môn ……………………………………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Các môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 2A là: bóng rổ, bóng đá, cầu lông

5 học sinh yêu thích môn bóng rổ

6 học sinh yêu thích môn bóng đá

8 học sinh yêu thích môn cầu lông

27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là các con vật nuôi của ông Hùng

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Các con vật ông Hùng nuôi là: …………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Ông Hùng nuôi tất cả …… con vật

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Các con vật ông Hùng nuôi là: con lợn, con vịt, con gà, con chim

4 con lợn

4 con vịt

5 con

4 con chim

Ông Hùng nuôi tất cả 17 con vật

28. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là các con vật nuôi của bà Mai

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Các con vật nuôi của bà Mai là: ………………………………………………………..

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Có ……… con …………

• Bà Mai nuôi tất cả …… con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Các con vật nuôi của bà Mai là: con gà, con vịt, con lợn

7 con

5 con vịt

3 con lợn

• Bà Mai nuôi tất cả 15 con

29. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là số quả một nhóm đã chọnDưới đây là số quả một nhóm đã chọn (ảnh 1)

a) Lập biểu đồ tranh bằng cách tô màu các chấm tròn theo số lượng kiểm đếm được

Số quả một nhóm đã chọn

Dưới đây là số quả một nhóm đã chọn (ảnh 2)

b) Dựa vào biểu đồ tranh lập được, điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Quả …………… được chọn nhiều nhất

Quả …………… được chọn ít nhất

Có …… người chọn quả khế

Số người chọn quả táo nhiều hơn quả cam là …… người

Xem đáp án

a)

Dưới đây là số quả một nhóm đã chọn (ảnh 3)

b) Dựa vào biểu đồ tranh lập được, điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Quả táo được chọn nhiều nhất

Quả xoài được chọn ít nhất

4 người chọn quả khế

Số người chọn quả táo nhiều hơn quả cam là 5 người

30. Tự luận
1 điểm

Cô Hoa đang kiểm tra lại số lượng quả có trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Hoa kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé.

SỐ QUẢ CAM, QUẢ TÁO, QUẢ XOÀI

Cô Hoa đang kiểm tra lại số lượng quả có trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Hoa kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 1)Cô Hoa đang kiểm tra lại số lượng quả có trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Hoa kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cô Hoa đang kiểm tra lại số lượng quả có trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Hoa kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 3)

b) Cô Hoa có quả táo nhiều nhất, quả xoài ít nhất.

c) Cô Hoa có số quả cam ít hơn quả táo 3 quả và nhiều hơn quả xoài 2 quả

31. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợpĐiền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Mẹ mua …… quả cảm, …… quả cà chua, …… quả dâu tây

Mẹ mua quả …………… nhiều nhất và quả ………. ít nhất

Mẹ mua tất cả …… quả

Xem đáp án

Mẹ mua 6 quả cảm, 4 quả cà chua, 9 quả dâu tây

Mẹ mua quả dâu tây nhiều nhất và quả cà chua ít nhất

Mẹ mua tất cả 19 quả

32. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  (ảnh 1)

Có …… bạn yêu thích bóng đá

Có …… bạn yêu thích bóng rổ

Có …… bạn yêu thích bóng chày

Số bạn yêu thích bóng rổ nhiều hơn bạn yêu thích bóng chày là …… bạn

Môn thể thao có ít bạn nam lớp 2C yêu thích nhất là: ………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

5 bạn yêu thích bóng đá

7 bạn yêu thích bóng rổ

4 bạn yêu thích bóng chày

Số bạn yêu thích bóng rổ nhiều hơn bạn yêu thích bóng chày là 3 bạn

Môn thể thao có ít bạn nam lớp 2C yêu thích nhất là: bóng chày

33. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Mẹ mua: …… cây rau xà lách, …… cây rau cải thìa, …… cây rau bắp cải

Rau ……………….. mẹ mua ít nhất

Rau ……………….. mẹ mua nhiều nhất

Rau xà lách ít hơn rau cải thìa …… cây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Mẹ mua: 4 cây rau xà lách, 7 cây rau cải thìa, 2 cây rau bắp cải

Rau bắp cải mẹ mua ít nhất

Rau cải thìa mẹ mua nhiều nhất

Rau xà lách ít hơn rau cải thìa 3 cây

34. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợpĐiền vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

Có …… con tôm

Có …… con cua

Có …… con sò

Có …… con mực

Cửa hàng có nhiều nhất con …………..

Cửa hàng có ít nhất con …………..

Con tôm ít hơn con sò …… con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

7 con tôm

9 con cua

10 con sò

8 con mực

Cửa hàng có nhiều nhất con

Cửa hàng có ít nhất con tôm

Con tôm ít hơn con sò 3 con

35. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: (ảnh 1)

a) Những thức ăn nhanh nào có số bạn yêu thích bằng nhau?

………………………………………………………………………………………

b) Thức ăn nhanh nào được các bạn yêu thích nhiều nhất?

………………………………………………………………………………………

c) Thức ăn nhanh nào có ít bạn yêu thích nhất?

…………………………………………………………………………………………

d) Tổ Một có tất cả bao nhiêu bạn?

………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Có: 3 bạn thích ăn pizza, 4 bạn thích ăn gà rán, 3 bánh mì tròn kẹp thịt bò, 2 bánh mì dài kẹp xúc xích

So sánh: 2 < 3 < 4

a)

Pizza và bánh mì tròn kẹp thịt bò

b) Gà rán được các bạn yêu thích nhiều nhất.

c) Bánh mì dài kẹp xúc xích có ít bạn yêu thích nhất.

d) Tổ Một có tất cả 3 + 4 + 3 + 2 = 12 bạn

36. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết số thú bông của một cửa hàng đã bán được trong một ngày.

Biểu đồ dưới đây cho biết số thú bông của một cửa hàng đã bán được trong một ngày. (ảnh 1)

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Số thú bông bán được mỗi loại là:

…. gấu bông;            …..thỏ bông;            ….sóc bông;              …chó bông

b) Loại thú bông bán được nhiều nhất là ………………………………………………

Loại thú bông bán được ít nhất là ………………………………………………………

c) Tổng số thú bông cửa hàng đó bán được trong ngày là ……………………………….

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số thú bông bán được mỗi loại là:

7 gấu bông;               6 thỏ bông;               9 sóc bông;                8 chó bông

b)

So sánh: 6 < 7 < 8 < 9

Loại thú bông bán được nhiều nhất là sóc bông

Loại thú bông bán được ít nhất là gấu bông

c) Tổng số thú bông cửa hàng đó bán được trong ngày là 6 + 7 + 8 + 9 = 30 (thú bông)

37. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (ảnh 1)

a) Số quả mỗi loại là:

Táo: …. quả;             Cam: ….. quả;          Xoài: …. quả;          Măng cụt: …. quả

b) Sắp xếp tên các loại quả viết theo thứ tự số lượng quả từ bé đến lớn là:

…………………………………………………………………………………..

c) Tổng số quả táo và măng cụt là: ……………………………………………..

d) Số quả cam nhiều hơn số quả xoài là: ……………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số quả mỗi loại là:

Táo: 9 quả;                Cam: 12 quả;           Xoài: 7 quả;             Măng cụt: 5 quả

b) So sánh: 5 < 7 < 9 < 12

Sắp xếp tên các loại quả viết theo thứ tự số lượng quả từ bé đến lớn là:

Măng cụt, táo, xoài, cam

c) Tổng số quả táo và măng cụt là: 9 + 5 = 14 (quả)

d) Số quả cam nhiều hơn số quả xoài là: 12 – 7 = 5 (quả)