2048.vn

36 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Gửi lời chào lớp Một có đáp án
Đề thi

36 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Gửi lời chào lớp Một có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 19 lượt thi
36 câu hỏi
Đoạn văn

Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi sau:

Gửi lời chào lớp Một

Lớp Một ơi! Lớp Một!
Đón em vào năm trước
Nay giờ phút chia tay
Gửi lời chào tiến bước!

Chào bảng đen, cửa sổ
Chào chỗ ngồi thân quen
Tất cả! Chào ở lại
Đón các bạn nhỏ lên.

Chào cô giáo kính mến
Cô sẽ xa chúng em…
Làm theo lời cô dạy
Cô sẽ luôn ở bên.

Lớp Một ơi! Lớp Một!
Đón em vào năm trước
Nay giờ phút chia tay
Gửi lời chào tiến bước!

      Hữu Tưởng

(Phỏng theo thơ dịch của Khánh Như)

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng có chứa vần ut.

bút chì

hạnh phúc

mứt sen

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng có chứa vần ươc.

bước đi

sướt mướt

nóng nực

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dòng mà tất cả các từ đều có tiếng chứa vần ươt.

ẩm ướt, cầu trượt, xanh mướt.

ẩm ướt, quả ớt, xanh mướt.

ẩm ướt, lướt sóng, lũ lụt.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài thơ có bao nhiêu khổ?

1

2

4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đúng tên của bài thơ.

Gửi lời chào lớp Một.

Gửi lời chào lớp 1.

Gửi lời chào lớp một.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “tiến bước” có nghĩa là gì?

Kính trọng và mến yêu.

Quen thuộc và thân thiết.

Đi lên phía trước.

Rời xa nhau, mỗi người một nơi.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “thân quen” có nghĩa là gì?

Kính trọng và mến yêu.

Quen thuộc và thân thiết.

Đi lên phía trước.

Rời xa nhau, mỗi người một nơi.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “kính mến” có nghĩa là gì?

Kính trọng và mến yêu.

Quen thuộc và thân thiết.

Đi lên phía trước.

Rời xa nhau, mỗi người một nơi.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “chia tay” có nghĩa là gì?

Kính trọng và mến yêu.

Quen thuộc và thân thiết.

Đi lên phía trước.

Rời xa nhau, mỗi người một nơi.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ có tiếng chứa vần ươt

chiếc lược

non nước

xanh mượt

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ có tiếng chứa vần ươc

lướt thướt

vượt qua

bắt chước

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài thơ của tác giả nào?

Hiểu Tưởng.

Hửu Tưỡng.

Hữu Tưởng.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khổ thơ thứ ba, bạn nhỏ chào ai?

cô giáo

cha mẹ

bạn bè

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bài thơ, đoạn thơ nào được lặp lại?

Khổ thơ 1 và 4.

Khổ thơ 2 và 3.

Khổ thơ 1 và 3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sự vật nào trong lớp học được nhắc đến ở khổ thơ thứ hai?

Cái bàn.

Cái ghế.

Bảng đen.

Cửa sổ.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì sao chúng ta cần nói lời cảm ơn với thầy cô lớp Một?

Vì thầy cô đã nói chuyện cùng chúng ta.

Vì thầy cô luôn chờ đợi chúng ta.

Vì thầy cô đã dạy dỗ chúng ta.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn sắp xếp đúng:

Bạn An/ rất mượt mà/ có mái tóc

Bạn An có mái tóc rất mượt mà.

Bạn An mái tóc rất có mượt mà.

Bạn mái tóc rất An có mượt mà.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

thút thiết.

cút áo.

thút thít.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dòng mà tất cả các từ đều có tiếng chứa vần ươc.

ngước nhìn, cá cược, lướt sóng.

ngước nhìn, cá cược, rước đèn.

ngước nhìn, cá cược, tức giận.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn sắp xếp câu đúng:

là ngày đầu tiên/ vào lớp Một/ Em/ nhớ nhất

Em nhớ nhất ngày đầu tiên vào lớp một.

Em nhớ nhất ngày vào lớp đầu tiên một.

Em nhớ nhất ngày lớp một.đầu tiên vào

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Mùa gì cho lá xanh cây.

Cho bé thêm tuổi má hây hây hồng?

Mùa hè.

Mùa thu

Mùa xuân.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bức tranh khiến em liên tưởng đến kì nghỉ nào trong năm?

Kì nghỉ Tết.

Kì nghỉ hè.

Kì nghỉ đông

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bức tranh nhắc đến hoạt động gì vào ngày Tết?

Mọi người đi chợ, mua sắm.

Mọi người dạo phố, xin câu đối.

Mọi người chúc Tết, nhận lì xì.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài đọc có tên là gì?

Em/ Kì nghỉ hè/ của

Kì nghỉ hè của em.

Mọi người dạo phố, xin câu đối.

Mọi người chúc Tết, nhận lì xì.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định nghĩa của từ “nghỉ hè”

Nơi thanh thiếu niên sinh hoạt, vui chơi vào dịp hè.

Thời gian nghỉ ngơi vào cuối mỗi năm học để chuẩn bị cho năm học mới.

Thời gian học sinh bắt đầu đi học.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định nghĩa của từ “trại hè”

Nơi thanh thiếu niên sinh hoạt, vui chơi vào dịp hè.

Thời gian nghỉ ngơi vào cuối mỗi năm học để chuẩn bị cho năm học mới.

Thời gian học sinh bắt đầu đi học.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định nghĩa của từ “du lịch”

Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.

Có ích, có tác dụng tốt.

Năng lực vốn có của con người.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định nghĩa của từ “năng khiếu”

Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.

Có ích, có tác dụng tốt.

Năng lực vốn có của con người.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định nghĩa của từ “bổ ích”

Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.

Có ích, có tác dụng tốt.

Năng lực vốn có của con người.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả:

lau giọn

lau dọn

lau rọn

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn hàng có tất cả các từ đều có tiếng chứa vần au.

quả cau, cái thau, mau mắn.

quả cau, cái thau, sầu não.

quả cau, cái thau, may mắn.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Màu mè.

Trầu cau.

Bông nau.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ có tiếng chứa vần au

nhàu nhĩ

con cua

thắng thua

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ có tiếng chứa vần ao

sáo sậu

mau lẹ

làu bàu

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ có tiếng chứa vần ua

chào mào

chua chát

gian lao

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn sắp xếp câu đúng:

Cầu vồng/ màu sắc/ rực rỡ/ có nhiều

Cầu vồng có nhiều màu sắc rực rỡ.

Cầu vồng màu sắc có nhiều rực rỡ.

Cầu vồng có nhiều màu sắc rực rỡ.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack