2048.vn

32 bài tập Ngày giờ, giờ phút, ngày tháng có đáp án
Đề thi

32 bài tập Ngày giờ, giờ phút, ngày tháng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?  A. 5 giờ   B. 12 giờ     (ảnh 1)

5 giờ

12 giờ

5 giờ 12 phút

12 giờ 5 phút

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?  A. 2 giờ   B. 6 giờ    C. 14 giờ 30 phút   D. 6 giờ 10 phút (ảnh 1)

2 giờ

6 giờ

14 giờ 30 phút

6 giờ 10 phút

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

16 giờ hay còn gọi là:

4 giờ chiều

4 giờ sáng

6 giờ sáng

6 giờ tối

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

21 giờ hay còn gọi là:

8 giờ đêm

9 giờ tối

9 giờ sáng

8 giờ sáng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường em vào học lúc:

7 giờ sáng

7 giờ tối

12 giờ trưa

10 giờ sáng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm nay là thứ Hai ngày 3. Thứ Ba tuần sau sẽ là:

Ngày 10

Ngày 12

Ngày 11

Ngày 13

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm nay là thứ Năm ngày 6. Chủ nhật tuần vừa rồi là:

Ngày 2

Ngày 3

Ngày 11

Ngày 13

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm qua là thứ Bảy ngày 8. Ngày 20 của tháng đó sẽ là:

Thứ Hai

Thứ Năm

Thứ

Thứ Sáu

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngày mai là thứ Tư ngày 5. Ngày 30 của tháng đó sẽ là:

Thứ Bảy

Chủ nhật

Thứ

Thứ Sáu

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số ngày trong 1 tháng không thể là:

30 ngày

31 ngày

29 ngày

32 ngày

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ngày 3 là thứ Ba thì thứ Tư trong tháng có thể là:

Ngày 10

Ngày 18

Ngày 29

Ngày 20

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Em đi học lúc 6 giờ 30 phút và đến trường khi kim phút chỉ vào số 9:

Thời gian đi từ nhà đến trường hết 15 phút.

Thời gian đi từ nhà đến trường hết 30 phút.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Buổi sáng, em học ở trường khoảng 12 giờ đồng hồ.

__

b) Buổi trưa, em thường ngủ trưa khoảng 1 giờ đồng hồ.

__

c) Buổi chiều, em học ở trường khoảng 3 giờ đồng hồ.

__

d) Buổi tối, em thường học bài ở nhà khoảng 2 giờ đồng hồ.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Khi kim giờ chỉ số 12, kim phút chỉ số 10 lúc đó là 10 giờ.

__

b) Khi kim giờ chỉ hơn số 9, kim phút chỉ số 3 lúc đó là 9 giờ 15 phút.

__

c) Lúc 6 giờ 30 phút thì cả 2 kim đồng hồ cùng chỉ vào số 6.

__

d) Lúc 3 giờ 15 phút, kim dài của đồng hồ chỉ vào số 3.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Khi kim giờ chỉ số 5 lúc đó có thể là 5 giờ hoặc 17 giờ.

__

b) Lúc 22 giờ thì có thể là ban ngày.

__

c) Có thể gọi 4 giờ sáng là 16 giờ trưa.

__

d) Lúc 18 giờ thì kim giờ chỉ vào số 8.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Buổi sáng, khi em thức dậy thì kim ngắn chỉ vào số 12.

__

b) Buổi trưa, khi em đi ngủ thì kim dài có thể chỉ vào số 12.

__

c) Buổi chiều, khi em tan học thì kim ngắn có thể chỉ vào số 5.

__

d) Buổi tối, lúc em học bài thì kim dài có thể chỉ vào số 5.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Có 24 giờ trong 1 ngày.

__

b) Từ 1 giờ đến 12 giờ là buổi sáng

__

c) 5 giờ chiều hay còn gọi là 17 giờ.

__

d) Chương trình Thời sự lúc 19 giờ hay còn gọi là 7 giờ tối

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Khi kim phút chỉ số 3 và kim giờ chỉ số 12, lúc đó là 3 giờ.

__

b) Lúc 20 giờ, kim giờ chỉ đúng số 8.

__

c) Khi 2 kim đồng hồ trùng nhau, lúc đó là 12 giờ.

__

d) Lúc 6 giờ thì 2 kim đồng hồ mới thẳng hàng với nhau.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Tháng 1 có 31 ngày. Ngày 1 là Chủ nhật thì ngày 31 là thứ Hai.

__

b) Tháng 2 có 28 ngày. Ngày 1 là thứ Hai thì ngày 28 là Chủ nhật.

__

c) Tháng 4 có 30 ngày. Ngày 1 là thứ Ba thì ngày 30 là thứ Tư.

__

d) Tháng 2 có 29 ngày. Ngày 1 là thứ Tư thì ngày 29 là thứ Ba.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

Các buổi sáng, em thường thức dậy lúc 6 giờ, ăn sáng lúc 6 giờ 15 phút, đi học lúc 6 giờ 30 phút, vào học lúc 7 giờ, tan học lúc 10 giờ.

a) Thời gian từ lúc thức dậy đến khi ăn sáng là 15 phút

__

b) Thời gian từ lúc ăn sáng đến khi đi học là 25 phút

__

c) Thời gian từ lúc đi học đến khi vào học là 20 phút

__

d) Thời gian từ lúc vào học đến khi tan học là 3 giờ

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) 23 giờ thường được gọi là 11 giờ đêm

__

b) 6 giờ chiều hay còn gọi là 18 giờ

__

c) Từ lúc 11 giờ trưa đến 1 giờ chiều có số giờ là 2 giờ

__

d) Khi kim phút chỉ số 12 thì 2 chữ số cuối của đồng hồ điện tử chỉ 00

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S?

a) Buổi sáng có số giờ là 11 giờ (từ 1 giờ đến 11 giờ)

__

b) Buổi trưa có số giờ là 2 giờ (từ 11 giờ đến 13 giờ)

__

c) Buổi chiều có số giờ là 6 giờ (từ 13 giờ đến 18 giờ)

__

d) Buổi tối có số giờ là 3 giờ (từ 19 giờ đến 21 giờ)

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ?

Đồng hồ dưới đây chỉ? (ảnh 1)

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm kim giờ để đồng hồ chỉ:

Vẽ thêm kim giờ để đồng hồ chỉ: (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ?Đồng hồ dưới đây chỉ? (ảnh 1)

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

 

….. giờ ….. phút

Hoặc

….. giờ ….. phút

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành tờ lịch sau:

Tháng 6

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ Nhật

 

 

 

 

1

 

 

4

 

6

 

 

9

 

 

 

 

14

 

 

17

 

19

 

 

22

 

 

25

 

27

 

 

30

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Ngày 1 tháng 5 là thứ Tư thì các ngày thứ Hai là: …………………….

b) Ngày 1 tháng 6 là thứ Năm thì các ngày thứ Bảy là: …………………….

c) Ngày 1 tháng 2 (nhuận) là thứ Sáu thì các ngày thứ Ba là: …………………….

d) Ngày 1 tháng 2 (thường) là thứ Bảy thì các ngày Chủ nhật là: …………………….

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Lúc 7 giờ, kim phút của đồng hồ chỉ vào số 12.

a) Sau 15 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ………

b) Sau 30 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ………

c) Sau 45 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ………

d) Sau 1 giờ nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ………

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Lúc 1 giờ 15 phút, kim phút của đồng hồ chỉ vào số 3.

a) Sau 15 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ……….

b) Sau 30 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ………

c) Sau 45 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ………

d) Sau 1 giờ nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ……….

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Nếu thứ Ba tuần trước là ngày 15 thì thứ Hai tuần này là …………………

b) Nếu hôm nay là thứ Tư ngày 10 thì Chủ nhật tuần này là ngày …………………

c) Nếu ngày 1 của tháng là thứ Năm thì ngày 5 của tháng đó là …………………

d) Nếu hôm qua là Chủ nhật ngày 18 thì ngày 20 của tháng đó là …………………

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Buổi tối, ở nhà, Huy thường học bài lúc 8 giờ và đến 10 giờ thì đi ngủ. Vậy Huy học bài được …… giờ.

b) Một người đi từ A lúc 10 giờ sáng và đến B lúc 1 giờ chiều. Vậy người đó đi từ A đến B hết …… giờ.

c) Huy đi học từ nhà lúc 6 giờ 30 phút. Biết Huy đi từ nhà đến trường mất 15 phút. Vậy Huy đến trường lúc kim phút chỉ vào số ……

d) Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ sáng để đến B. Biết thời gian ô tô đó đi từ A đến B là 6 giờ. Vậy ô tô đến B lúc …… giờ chiều.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Một năm có …… tháng có 30 ngày gồm tháng: ……………………………….

b) Nếu ngày 19 tháng 8 là thứ Hai thì ngày khai giảng 5 tháng 9 sẽ là thứ ………

c) Từ ngày 15 tháng 8 đến ngày 5 tháng 9 có …… ngày.

d) Em ăn trưa lúc 11 giờ. Buổi chiều, em tan học chiều lúc 5 giờ. Thời gian từ lúc em ăn trưa đến lúc em tan học buổi chiều là: …… giờ

e) Biết sinh nhật của Huy là ngày 7 tháng 8. Vậy nếu hôm nay là ngày 1 tháng 6 thì còn …… ngày nữa mới đến sinh nhật Huy.

f) Khi kim giờ di chuyển được 2 vạch trên mặt đồng hồ thì kim phút di chuyển được …… vòng trên mặt đồng hồ. (Biết trên đồng hồ có 12 vạch)

g) Một ô tô đi từ A lúc 10 giờ sáng, đến lúc 2 giờ chiều thì ô tô đi đến B. Vậy ô tô đó đi từ A đến B mất …… giờ.

h) Lúc 9 giờ 20 phút thì kim giờ chỉ số …… và kim phút chỉ số …… ở trên đồng hồ.

i)Từ lúc 12 giờ trưa đến 6 giờ chiều, kim giờ gặp kim phút …… lần.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack