31 bài tập Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Đường gấp khúc. Hình tứ giác có đáp án
31 câu hỏi
Hình nào dưới đây có dạng đường gấp khúc?




Đáp án đúng là: C
Hình có dạng đường gấp khúc là:

Hình nào dưới đây là đường thẳng?




Đáp án đúng là: C
Đường thẳng là:

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm?

10 điểm
9 điểm
8 điểm
11 điểm
Đáp án đúng là: C
Hình bên có 8 điểm: A, B, C, D, E, F, M, N
Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

7 đoạn thẳng
8 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
6 đoạn thẳng
Đáp án đúng là: D
Có 6 đoạn thẳng gồm: AB, BC, CD, AC, BD, AD
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

6 tứ giác
7 tứ giác
8 tứ giác
9 tứ giác
Đáp án đúng là: D

Có 9 hình tứ giác gồm hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (1 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Độ dài đường gấp khúc dưới đây là:

80 cm
90 cm
99 cm
89 cm
Đáp án đúng là: B
Độ dài đường gấp khúc là:
17 + 35 + 38 = 90 (cm)
Đáp số: 90 cm
Đoạn thẳng AB dài 57 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB là 9 cm. Độ dài đoạn thẳng CD là:
48 cm
49 cm
41 cm
43 cm
Đáp án đúng là: A
Độ dài đoạn thẳng CD là:
57 – 9 = 48 (cm)
Đáp số: 48 cm
Quãng đường kiến bò về tổ dài:

40 cm
39 cm
26 cm
43 cm
Đáp án đúng là: A
Độ dài đường gấp khúc là:
8 + 16 + 9 + 7 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

8 đoạn thẳng
7 đoạn thẳng
6 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
Đáp án đúng là: B
Có 7 đoạn thẳng gồm: AB, BC, CE, ED, CD, DA, AE
Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?

3
5
4
2
Đáp án đúng là: C

Có 4 hình tứ giác gồm: hình (1), hình (2), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Cho hai đường gấp khúc ABCE và ABDE (hình vẽ bên). Biết độ dài đoạn thẳng DE ngắn hơn độ dài đoạn thẳng CE là 3 cm. Độ dài hai đường gấp khúc ABCE và ABDE hơn kém nhau số xăng-ti-mét là:

14 cm
12 cm
7 cm
9 cm
Đáp án đúng là: C
Độ dài đoạn thẳng DE là:
25 – 3 = 22 (cm)
Độ dài đường gấp khúc ABCE là:
17 + 23 + 25 = 65 (cm)
Độ dài đường gấp khúc ABDE là:
17 + 19 + 22 = 58 (cm)
Độ dài đường gấp khúc ABCE dài hơn ABDE là:
65 – 58 = 7 (cm)
Đáp số: 7 cm
Đúng ghi Đ, sai ghi S?

|
a) Đường gấp khúc ABCD gồm 4 đoạn. |
__ |
|
b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn. |
__ |
|
c) Đường gấp khúc ABCD dài 12 cm. |
__ |
|
d) Đường gấp khúc ABCD dài 13 cm. |
__ |
S
Đ
Đ
S
a) Đường gấp khúc ABCD gồm 4 đoạn. |
| |
b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn. |
| |
c) Đường gấp khúc ABCD dài 12 cm. |
| |
d) Đường gấp khúc ABCD dài 13 cm. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC. |
| |
|
b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA. |
__
| |
|
c) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AC, CD, AB và BD. |
__
| |
|
d) Hình tam giác MNP gồm 3 đoạn thẳng: MP, NP và MN. |
__
|
Đ
Đ
S
Đ
a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC. |
| |
b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA. |
| |
c) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AC, CD, AB và BD. |
| |
d) Hình tam giác MNP gồm 3 đoạn thẳng: MP, NP và MN. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Cho hình vẽ:

|
a) Hình trên có 4 điểm. |
__ |
|
b) Điểm B nằm giữa điểm A và điểm C. |
__ |
|
c) Có 6 đoạn thẳng. |
__ |
|
d) Đoạn thẳng BC dài hơn đoạn thẳng AC. |
__ |
Đ
Đ
Đ
S
a) Hình trên có 4 điểm. |
| |
b) Điểm B nằm giữa điểm A và điểm C. |
| |
c) Có 6 đoạn thẳng. |
| |
d) Đoạn thẳng BC dài hơn đoạn thẳng AC. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Cho hình vẽ:

|
a) Ba điểm A, B, I thẳng hàng. |
__ |
|
b) Có 7 đoạn thẳng. |
__ |
|
c) Ba điểm D, A, C thẳng hàng | __ |
|
d) Đường thẳng AC dài nhất. |
__ |
Đ
S
S
Đ
a) Ba điểm A, B, I thẳng hàng. |
| |
b) Có 7 đoạn thẳng. |
| |
c) Ba điểm D, A, C thẳng hàng |
| |
d) Đường thẳng AC dài nhất. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Đường gấp khúc ABCDE gồm các đoạn:
AB = 2 cm, BC = 3 cm, CD = 4 cm và DE = 5 cm.
|
a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 5 cm |
__ |
|
b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 10 cm | __ |
|
c) Độ dài đường gấp khúc BCDE là 12 cm |
__ |
|
d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 14 cm |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 5 cm |
| |
b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 10 cm |
| |
c) Độ dài đường gấp khúc BCDE là 12 cm |
| |
d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 14 cm |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn AB, BC và CD.
|
a) Nếu AB = 1 cm, BC = 2 cm, CD = 4 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 7 cm. |
__ |
|
b) Nếu AB = BC = 2 cm, CD = 3 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 7 cm. |
__ |
|
c) Nếu AB = 2 cm, BC = CD = 4 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 10 cm. |
__ |
|
d) Nếu AB = BC = CD = 3 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 10 cm. |
__ |
Đ
Đ
Đ
S
a) Nếu AB = 1 cm, BC = 2 cm, CD = 4 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 7 cm. |
| |
b) Nếu AB = BC = 2 cm, CD = 3 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 7 cm. |
| |
c) Nếu AB = 2 cm, BC = CD = 4 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 10 cm. |
| |
d) Nếu AB = BC = CD = 3 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 10 cm. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Cho các hình vẽ:

|
a) Đoạn thẳng AB. |
__
|
|
b) Đường thẳng y. |
__ |
|
c) Đường gấp khúc MNPQ. |
__ |
|
d) Đoạn thẳng CD. |
__ |
S
S
Đ
Đ
a) Đoạn thẳng AB. |
| |
b) Đường thẳng y. |
| |
c) Đường gấp khúc MNPQ. |
| |
d) Đoạn thẳng CD. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
|
a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 2 cm và BC = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 5 cm. |
__
|
|
b) Đường gấp khúc ABC gồm 3 đoạn: AB = 2 cm, BC = 3 cm và CA = 4 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 10 cm. |
__
|
|
c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 2 cm, CD = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 7 cm. |
__
|
|
d) Đường gấp khúc ABCD gồm 4 đoạn: AB = BC = CD = DA = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là 12 cm. |
__
|
Đ
S
Đ
Đ
a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 2 cm và BC = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 5 cm. |
| |
b) Đường gấp khúc ABC gồm 3 đoạn: AB = 2 cm, BC = 3 cm và CA = 4 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 10 cm. |
| |
c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 2 cm, CD = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 7 cm. |
| |
d) Đường gấp khúc ABCD gồm 4 đoạn: AB = BC = CD = DA = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là 12 cm. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Cho hình vẽ:

|
a) Có 12 đoạn thẳng. |
__ |
|
b) Có 4 hình tam giác. |
__ |
|
c) Có 3 hình tứ giác. |
__ |
S
Đ
S
a) Có 12 đoạn thẳng. |
| |
b) Có 4 hình tam giác. |
| |
c) Có 3 hình tứ giác. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Cho hình vẽ:

|
a) Có 15 đoạn thẳng. |
__ |
|
b) Có 6 hình tam giác. |
__ |
|
c) Có 4 hình tứ giác. |
__ |
|
d) Có 5 bộ ba điểm thẳng hàng. |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
a) Có 15 đoạn thẳng. |
| |
b) Có 6 hình tam giác. |
| |
c) Có 4 hình tứ giác. |
| |
d) Có 5 bộ ba điểm thẳng hàng. |
|
Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình:


Điền dấu (x) vào ô trống dưới hình tứ giác:


Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Hình 1 có …… hình vuông.
b) Hình 2 có …… hình tam giác.
c) Hình 3 có …… hình chữ nhật.
d) Hình 4 có …… hình tứ giác.
a) Hình 4 có 2 hình vuông.
b) Hình 3 có 2 hình tam giác.
c) Hình 2 có 3 hình chữ nhật.
d) Hình 1 có 4 hình tứ giác.
Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Đường gấp khúc ABCD là:
56 + 20 + 45 = 121 (cm)
Đáp số: 121 cm
Hình bên có:
……đoạn thẳng
……hình tam giác
……hình tứ giác
5đoạn thẳng gồm: AB, BC, CD, DA, BD
2hình tam giác gồm: ABD, BCD
1hình tứ giác gồm: ABCD
Số?
Hình bên có:

……đoạn thẳng
……hình tam giác
……hình tứ giác
13đoạn thẳng gồm: AG, GB, BC, CD, CE, EB, ED, DH, HA, GH, AB, BD, AD.
5hình tam giác gồm: AGH, BEC, ECD, ABD, BCD.
2hình tứ giác gồm: GBDH, ABCD
Vẽ theo yêu cầu:
a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác.

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

c) Vẽ thêm vào tam giác 2 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

d) Vẽ thêm vào tam giác 2 đoạn thẳng để được 4 hình tam giác.


Tính độ dài đường gấp khúc MNPQKH 
Độ dài đường gấp khúc MNPGKH là:
5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 25 (cm)
Đáp số: 25 cm
Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng. Biết đoạn thẳng MN dài 27 cm, đoạn thẳng MP dài 64 cm. Biết muốn đi từ điểm M đến điểm P phải đi qua điểm N. Độ dài đoạn thẳng NP là:

Đoạn thẳng NP dài là:
64 – 27 = 37 (cm)
Đáp số: 37 cm
Độ dài đường gấp khúc HMNI là 80 cm. Trong đó, độ dài các đoạn thẳng HM, NI lần lượt là 30 cm và 27 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:

Độ dài đoạn thẳng MN là:
80 – 30 – 27 = 23 (cm)
Đáp số: 23 cm
