2048.vn

31 bài tập Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Đường gấp khúc. Hình tứ giác có đáp án
Đề thi

31 bài tập Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Đường gấp khúc. Hình tứ giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có dạng đường gấp khúc?

Hình nào dưới đây có dạng đường gấp khúc? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây có dạng đường gấp khúc? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây có dạng đường gấp khúc? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây có dạng đường gấp khúc? (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là đường thẳng?

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 5)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm?

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm? (ảnh 1)

10 điểm

9 điểm

8 điểm

11 điểm

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?    A. 7 đoạn thẳng B. 8 đoạn thẳng  (ảnh 1)

7 đoạn thẳng

8 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?  A. 6 tứ giác   B. 7 tứ giác   C. 8 tứ giác   D. 9 tứ giác (ảnh 1)

6 tứ giác

7 tứ giác

8 tứ giác

9 tứ giác

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc dưới đây là:

Độ dài đường gấp khúc dưới đây là: (ảnh 1)

80 cm

90 cm

99 cm

89 cm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 57 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB là 9 cm. Độ dài đoạn thẳng CD là:

48 cm

49 cm

41 cm

43 cm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường kiến bò về tổ dài:

Quãng đường kiến bò về tổ dài: (ảnh 1)

40 cm

39 cm

26 cm

43 cm

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?  A. 8 đoạn thẳng   B. 7 đoạn thẳng   (ảnh 1)

8 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?  A. 3   B. 5  C. 4   D. 2 (ảnh 1)

3

5

4

2

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường gấp khúc ABCE và ABDE (hình vẽ bên). Biết độ dài đoạn thẳng DE ngắn hơn độ dài đoạn thẳng CE là 3 cm. Độ dài hai đường gấp khúc ABCE và ABDE hơn kém nhau số xăng-ti-mét là:

Cho hai đường gấp khúc ABCE và ABDE (hình vẽ bên). Biết độ dài đoạn thẳng DE ngắn hơn (ảnh 1)

14 cm

12 cm

7 cm

9 cm

Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Đường gấp khúc ABCD gồm 4 đoạn.

__

b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn.

__

c) Đường gấp khúc ABCD dài 12 cm.

__

d) Đường gấp khúc ABCD dài 13 cm.

__

 

 

 

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC.

__

 

b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA.

__

 

c) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AC, CD, AB và BD.

 

__

 

d) Hình tam giác MNP gồm 3 đoạn thẳng: MP, NP và MN.

__

 

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?
Cho hình vẽ:

a) Hình trên có 4 điểm.

__

b) Điểm B nằm giữa điểm A và điểm C.

__

c) Có 6 đoạn thẳng.

__

d) Đoạn thẳng BC dài hơn đoạn thẳng AC.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Cho hình vẽ:

a) Ba điểm A, B, I thẳng hàng.

__

b) Có 7 đoạn thẳng.

__

c) Ba điểm D, A, C thẳng hàng

__

d) Đường thẳng AC dài nhất.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Đường gấp khúc ABCDE gồm các đoạn:

AB = 2 cm, BC = 3 cm, CD = 4 cm và DE = 5 cm.

a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 5 cm

__

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 10 cm

__

c) Độ dài đường gấp khúc BCDE là 12 cm

__

d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 14 cm

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Đường gấp khúc ABCD gồm 3  đoạn AB, BC và CD.

a) Nếu AB = 1 cm, BC = 2 cm, CD = 4 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 7 cm.

__

b) Nếu AB = BC = 2 cm, CD = 3 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 7 cm.

__

c) Nếu AB = 2 cm, BC = CD = 4 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 10 cm.

__

d) Nếu AB = BC = CD = 3 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 10 cm.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Cho các hình vẽ:

a) Đoạn thẳng AB.

__

 

b) Đường thẳng y.

__

c) Đường gấp khúc MNPQ.

__

d) Đoạn thẳng CD.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 2 cm và BC = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 5 cm.

__

 

b) Đường gấp khúc ABC gồm 3 đoạn: AB = 2 cm, BC = 3 cm và CA = 4 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 10 cm.

__

 

c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 2 cm, CD = 3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 7 cm.

__

 

d) Đường gấp khúc ABCD gồm 4 đoạn: AB = BC = CD = DA =  3 cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là 12 cm.

__

 

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Cho hình vẽ:

a) Có 12 đoạn thẳng.

__

b) Có 4 hình tam giác.

__

c) Có 3 hình tứ giác.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Cho hình vẽ:

a) Có 15 đoạn thẳng.

__

b) Có 6 hình tam giác.

__

c) Có 4 hình tứ giác.

__

d) Có 5 bộ ba điểm thẳng hàng.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình:

Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình: (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (x) vào ô trống dưới hình tứ giác:

Điền dấu (x) vào ô trống dưới hình tứ giác: (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình 1   Hình 2   Hình 3   Hình 4 a) Hình 1 có …… hình vuông.  (ảnh 1)

a) Hình 1 có …… hình vuông.

b) Hình 2 có …… hình tam giác.

c) Hình 3 có …… hình chữ nhật.

d) Hình 4 có …… hình tứ giác.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hình bên có:Hình bên có: …… đoạn thẳng …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 1)

……đoạn thẳng

……hình tam giác

……hình tứ giác

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình bên có:

Số? Hình bên có: …… đoạn thẳng …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 1)

……đoạn thẳng

……hình tam giác

……hình tứ giác

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Vẽ theo yêu cầu:

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác. (ảnh 1)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác. (ảnh 2)

c) Vẽ thêm vào tam giác 2 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác. (ảnh 3)

d) Vẽ thêm vào tam giác 2 đoạn thẳng để được 4 hình tam giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác. (ảnh 4)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQKH Tính độ dài đường gấp khúc MNP. QKH (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng. Biết đoạn thẳng MN dài 27 cm, đoạn thẳng MP dài 64 cm. Biết muốn đi từ điểm M đến điểm P phải đi qua điểm N. Độ dài đoạn thẳng NP là:

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc HMNI là 80 cm. Trong đó, độ dài các đoạn thẳng HM, NI lần lượt là 30 cm và 27 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack