2048.vn

300+ câu trắc nghiệm Nha chu 1 có đáp án - Phần 1
Quiz

300+ câu trắc nghiệm Nha chu 1 có đáp án - Phần 1

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp12 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nha chu là bệnh phá huỷ.

Mô nướu, dây chằng nha chu, xương ổ răng và ngà răng.

Mô nướu, dây chằng nha chu và xương ổ răng.

Xương ổ răng, nướu, men gốc răng và biểu mô bám dính.

Xương ổ răng, mô nướu, men gốc răng và dây chằng nha chu.

Xương ổ răng, nướu, dây chằng nha chu và men răng.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ lệ viêm nướu ở lứa tuổi 15 theo điều tra sức khoẻ răng miệng ở Việt Nam năm 1999 - 2000 là.

97,22 %.

96 %.

80 %.

99 %.

95,6 %.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo điều tra sức khoẻ răng hàm mặt toàn quốc ở Việt Nam năm 1999 - 2000, viêm nướu là một bệnh phổ biến gặp nhiều nhất ở lứa tuổi 12 - 15

Đúng

Sai

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nha chu là bệnh có liên quan.

Chỉ với bệnh toàn thân

Các bệnh toàn thân và tại chỗ

Các bệnh toàn thân và môi trường sống

Các bệnh toàn thân, tại chỗ, môi trường sống, khớp thái dương hàm

Yếu tố tại chỗ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

WHO công nhận độ sâu trung bình của khe nướu là từ 0 - 3,5 mm

Đúng

Sai

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của khe nướu.

Biểu mô mỏng nhưng bề mặt được hoá sừng.

Khe nướu gồm hai thành ba vách.

Khe nướu là nơi lưu giữ các mảnh vụn thức ăn.

Khe nướu là nơi tiếp xúc của nướu dính vào mặt răng.

Có lớp biểu mô bám dính ở đáy của khe nướu.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây chằng nha chu.

Là tổ chức mô liên kết có nguồn gốc trung bì.

Gồm các sợi Collagen dễ bị đứt do lực cắn nhai.

Thành phần chính là các tế bào và mạch máu.

Chức năng cột răng vào xương ổ.

Chức năng nuôi dưỡng men răng và men gốc răng.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của dây chằng nha chu là dẫn truyền lực cắn nhai

Đúng

Sai

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc tính của nướu dính là.

Dai và chắc.

Di động được.

Dính chặt vào men răng và men gốc răng.

Có màu hồng không dính vào men răng, tạo nên khe nướu.

Bề rộng của nướu dính không thay đổi.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ sâu lý tưởng của khe nướu 3,5 mm

Đúng

Sai

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nướu rời (nướu tự do).

Chính là gai nướu

Dính vào mặt răng

Bề rộng thay đổi tùy theo vùng của răng

Có giới hạn từ viền nướu đến rãnh nướu rời ở mặt trong

Bề rộng khoảng 1mm

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của dây chằng nha chu là.

Các tế bào sợi

Các tế bào tạo xê măng

Các tế bào sợi, mạch máu và thần kinh

Các sợi collagen

Các sợi collagen và các tế bào sợi.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Men gốc răng có tếï bào thường có ở.

Cổ răng.

1/3 giữa chân răng.

1/3 chân răng về phía cổ.

Quanh chóp chân răng.

Toàn bộ bề mặt chân răng.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xương ổ răng.

Là phần xương hàm không có mạch máu và dây thần kinh.

Là phần xương tuỷ bao quanh gốc răng.

Là tổ chức xương đặc.

Là phần kém ổn định nhất trong cấu trúc mô nha chu.

Xương ổ răng bị tiêu chủ yếu do nguyên nhân toàn thân.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu của bệnh nha chu.

Cao răng trên nướu.

Cao răng dưới nướu.

Mảng bám răng.

Chế độ ăn nhiều đường.

Sức khoẻ bệnh nhân suy giảm.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi khuẩn gây bệnh nha chu nằm trong.

Miếng trám không đúng kỹ thuật.

Lỗ sâu.

Mảnh vụn thức ăn.

Cao răng.

Mảng bám răng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân tổng quát có thể tác động gây ra bệnh nha chu đặc hiệu

Đúng

Sai

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sang chấn khớp cắn do chấn thương gãy răng

Đúng

Sai

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sang chấn khớp cắn có thể do.

Nhổ răng không làm răng giả

Ăn phải vật cứng

Răng lung lay

Tiêu xương ổ răng

Cao răng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cao răng có khả năng gây viêm nướu vì.

Chứa nhiều vi khuẩn

Gây chảy máu nướu

Tạo bề mạt lưu giữ mảng bám răng

Dễ gây sâu răng

Hoại tử men góc răng

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh lao là một trong những yếu tố nguy cơ của bệnh nha chu

Đúng

Sai

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tật thở bằng miệng dễ gây viêm nướu vì.

Vi khuẩn dễ thâm nhập

Cao răng cứng khó lây

Mảng bám răng dai và dính chặt

Các răng hở dễ gây hiện tượng nhét thức ăn

Hình thành cao răng nhanh

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thay đổi về nội tiết ở phụ nữ ảnh hưởng đến bệnh nha chu.

Gây viêm nướu.

Thành lập túi nha chu.

Răng lung lay.

Nướu viêm dễ chảy máu.

Gia tăng mảng bám răng.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hậu quả của chấn thương khớp cắn là.

Gây viêm nướu

Chảy máu nướu

Tiêu men gốc răng

Gây bệnh suy nha chu (viêm nha chu thanh niên)

Tiêu xương ổ răng

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu chứng chủ yếu của viêm nha chu phá hủy.

Răng lung lay và di chuyển.

Có mủ.

Đau âm ỷ kéo dài.

Có túi nha chu.

Cao răng dưới nướu nhiều.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack