2048.vn

30 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 7 có đáp án
Quiz

30 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 7 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 718 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức: 2x2 − x(2x + 3) + 3 . (x + 2). Sau khi rút gọn thì biểu thức trở thành:

6;

2x2 − 3x;

0;

3x.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x2 (y − 2) + 7xy + 10y2 khi x = 2; y = 1

16;

18;

20;

10.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức số của diện tích hình tam giác có chiều cao bằng 3 và cạnh đáy bằng 5 là:

3 . 5;

\[\frac{{3.5}}{2}\];

2 . 2 . 5;

2 . 5.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong túi có 3 màu bi gồm: màu xanh, màu đỏ và màu vàng. Số viên bi xanh là 5x2 + 3, số viên bi đỏ là 2x2 + 3x và số viên bi vàng là 5. Biểu thức đại số biểu thị tổng số viên bi trong túi là biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

5x2 + 3x + 8;

7x2 + 3x + 3;

7x2 + 3x + 8;

7x2 + 8x + 5.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là đơn thức một biến?

x2 + 2x + 1;

4y + 12;

9x;

y3 + 13y − 5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau đây, có bao nhiêu đa thức một biến:

2 ; \[\frac{2}{y}\] ; 3x2 − 2 ; \[\frac{{x - 2}}{{3{x^2} - 1}}\].

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm bậc của đa thức sau: y − 3 +5y2 − 6y5 + y4.

1;

2;

4;

5.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập các nghiệm của đa thức B(x) = 3x2 − 12 trong tập hợp {0; 2; −2; 3} là:

{0; 2};

{0; 3};

{2; −2};

{2}.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức: M(x) = x3 − 2x + 1 và N(x) = x2 + 2x − 5. Tính M(x) + N(x).

x3 − 4x − 4;

x3 + x2 − 6;

x3 + x2 − 4x − 4;

x3 + x2 − 4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức A(x) = x4 + 3x3 + 2x; B(x) = x3 + 2; C(x) = −x4 + 2x3 − 9 .

Tính A(x) − B(x) + C(x).

4x3 + 2x − 11;

4x3 − 2x − 11;

2x4 + 4x3 + 2x − 11;

4x3 + 2x + 11.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong kì thi học sinh giỏi, học sinh tại các trường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh được các huy chương sau: vàng, bạc, đồng. Trong đó số huy chương vàng bằng 2x4 − x2 + 3, số huy chương bạc bằng x3 − 1. Biểu thức biểu thị số huy chương đồng của các học sinh tại các trường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, biết tổng tất cả các huy chương bằng 3x4 + x3 − 5.

x4 + x2 − 7;

x4 + x2 + 7;

x4 + 2x2 − 7;

x4 + x3 − x2 − 7.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức sau: (5 − x) + [(−14 − 5x2) + (9 + x)]. Rút gọn biểu thức đã cho ta được biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

5x2;

−5x2;

x2 − 5;

x2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai đa thức −3x + 2 và 7x − 5 là:

21x2 + 29x − 10;

−21x2 + 29x − 10;

21x2 + 29x + 10;

−21x2 + 19x − 10.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để đa thức 6x3 + 3x2 − 6x + a chia hết cho 3x – 3.

3;

6;

4;

−3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính: 36 . (−x3 + 4x2 − 5x) . \[\frac{1}{{12}}\] tại x = 2 là:

−6;

0;

6;

5.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức số biểu thị chu vi hình vuông có cạnh bằng 5 cm là:

2 . 5;

4 . 5;

3 . 5;

5 . 5.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 5(x2 x) + 2x2 + 7x, ta được biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

7x2 + 2x;

5x2 5x + 2x2 + 7x;

5x2 5x;

2x2 7x.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức (a − b)2 2c khi a = 9, b = 4, c = 5 bằng bao nhiêu?

5;

10;

25;

15.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 2x(x y) + 3y(y x) 2y\[^2\] 2x2 ta được biểu thức nào trong các biểu thức sau?

y\[^2\] 5xy;

x 2xy + y2;

5xy;

2x\[^2\]+ 3y2.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết giá bán của một chiếc lò vi sóng tại một cửa hàng là T− aT (triệu đồng), với T là giá gốc và a là mã giảm giá áp dụng cho khách hàng thân thiết. Tính giá bán của chiếc lò vi sóng khi được giảm giá với T= 3 (triệu đồng) và a= 10%.

2 triệu đồng;

2,7 triệu đồng;

1 triệuđồng;

1,5 triệu đồng.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật (như hình vẽ) có chiều dài bằng 3a, chiều rộng bằng 5b. Người ta xây thêm phần đê xung quanh mảnh ruộng rộng 2 m. Tính diện tích phần đê xung quanh mảnh ruộng, biết a = 5 m, b = 2 m.

Một thửa ruộng hình chữ nhật (như hình vẽ) có chiều dài bằng 3a, chiều rộng  (ảnh 1)

150 m2;

66m2;

40 m2;

84 m2.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức A(x) = − 2x + 1 và B(x) = 5x2 + 2x + 9. Tính C(x) tại x = 2 biết C(x) = A(x) + B(x).

30;

40;

23;

10.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức: P(y) = y2 − 10 + 3y2 − 9y + 4 − 7y.

Rút gọn biểu thức sau và sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến y, ta được đa thức nào trong các đa thức sau đây?

y2 − 10 − 9y;

6 − 2y + 4y2;

− 6 − 16y + 4y2;

− 6 + 16y + 4y2.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích một hình vuông được tính bởi biểu thức S(x) = x2. Tính giá trị của S biết x là nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 8.

16;

25;

36;

9.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức U(x) = 7x2 + 4x − 3. Tìm đa thức V(x) sao cho U(x) + V(x) = x3 + x25.

V(x) = x3 − 6x2 − 4x − 2;

V(x) = 6x2 − 4x − 2;

V(x) = x3 − 8x2 + 5x + 13;

V(x) = x3 − 6x2 − 2.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đa thức A(x) = x2 − 3x +10; B(x) = 3x3 +16; C(x) = 2x4 − 4x2 − 8x.

Tính A(x) − B(x) − C(x).

−2x4 − 3x3 + 5x2 + 5x − 6;

2x4 + 3x3 − 3x2 − 11x +26;

−2x4 − 3x3 − 3x2 + 5x − 6;

−2x4 − 3x3 + 5x2 − 11x − 6.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức biểu thị chu vi của hình thang vuông như hình bên dưới là:

Biểu thức biểu thị chu vi của hình thang vuông như hình bên dưới là:  (ảnh 1)

x2 + 6x + 4;

2x2 − 6x + 8;

2x2 + 2x + 8;

2x2 + 6x + 8.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông (như hình bên dưới) có chu vi bằng 14x – 4. Tính cạnh BC của tam giác ABC.

Cho tam giác vuông (như hình bên dưới) có chu vi bằng 14x – 4. Tính cạnh BC  (ảnh 1)

9x − 8;

9x + 8;

7x − 8;

9x + 4.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia đa thức (12x3 + 12x2 − 15x − 9) cho đa thức (2x + 1) được đa thức thương là:

6x2 + 3x − 9;

6x2 + 6x − 9;

6x2 + 3x + 9;

6x2 + 5x − 9.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương và phần dư của phép chia đa thức (4x3 − 3x2 + 2x + 1) cho đa thức (x2 − 1) lần lượt là:

4x + 3; 6x − 2;

2x + 3; 3x − 1;

4x − 3; 0;

4x − 3; 6x − 2.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack