30 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 3: Mũ bảo hiểm có đáp
30 câu hỏi
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Đồ vật nào được nhắc đến ở bài đọc?
Mũ cối.
Mũ bảo hiểm.
Mũ kết.
Mũ tai bèo.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Điền vào chỗ trống.
Mũ bảo hiểm gồm lớp vỏ phía ngoài, lớp bên trong và ………...
Quai
Dây
Kéo
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Lớp ngoài của mũ bảo hiểm được làm bằng gì?
Nhôm cứng.
Thép cứng.
Nhựa cứng.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Lớp bên trong của mũ bảo hiểm được làm bằng gì?
xốp
giấy
nhựa
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Quai mũ bao gồm những gì?
Khóa cài và miếng lót cằm.
Móc khóa và miếng lót cằm.
Khóa cài và miếng dán cằm.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Vì sao phải cài khóa chắc chắn khi đội mũ bảo hiểm?
Để hợp thời trang.
Để cố định đầu.
Để bảo vệ đầu.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Khi nào cần đội mũ bảo hiểm?
Khi đi ô tô.
Khi đi xe máy.
Khi tập thể dục.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Bài đọc trích từ đâu?
Cách đội mũ bảo hiểm.
Cách mua mũ bảo hiểm.
Cách chọn mũ bảo hiểm.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Lớp ngoài được làm ……………………..
khóa cài và miếng lót cằm để cố định mũ.
bằng xốp.
bằng nhựa cứng với nhiều màu sắc khác nhau.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Lớp bên trong làm……………………..
khóa cài và miếng lót cằm để cố định mũ.
bằng xốp.
bằng nhựa cứng với nhiều màu sắc khác nhau.
Đọc bài đọc “Mũ bảo hiểm” (SGK – trang 76) và trả lời câu hỏi sau:
Quai mũ có……………………..
khóa cài và miếng lót cằm để cố định mũ.
bằng xốp
bằng nhựa cứng với nhiều màu sắc khác nhau.
Ngoài chức năng bảo vệ đầu khi đi xe máy, mũ bảo hiểm có thể có công dụng nào sau đây?
Che nắng, mưa thay mũ thông thường khi đi xe máy.
Tạo phong cách, thời trang thường ngày.
bằng nhựa cứng với nhiều màu sắc khác nhau.
Món đồ được giới thiệu trong đoạn văn sau là gì?
Mẹ đã tặng cho tớ chiếc đầm màu hồng nhân dịp sinh nhật. Nó có nhiều tầng như chiếc bánh kem và rất nổi bật .
Chiếc bánh kem.
Chiếc đầm màu hồng.
Chiếc kẹo mút.
Ai đã tặng quà cho bạn nhỏ trong đoạn văn sau?
Mẹ đã tặng cho tớ chiếc đầm màu hồng nhân dịp sinh nhật. Nó có nhiều tầng như chiếc bánh kem và rất nổi bật.
Bà.
Ba.
Mẹ.
Chọn từ ngữ trả lời cho câu hỏi: Mẹ tặng cho bạn nhỏ chiếc đầm nhân dịp gì?
Mẹ đã tặng cho tớ chiếc đầm màu hồng nhân dịp sinh nhật.
Nó có nhiều tầng như chiếc bánh kem và rất nổi bật.
Nhân dịp bạn khai giảng.
Chọn câu văn miêu tả vẻ đẹp của chiếc đầm.
Mẹ đã tặng cho tớ chiếc đầm màu hồng nhân dịp sinh nhật.
Nó có nhiều tầng như chiếc bánh kem và rất nổi bật.
Nó có nhiều tầng như chiếc kẹo mút.
Sắp xếp các gợi ý để giới thiệu về một đồ vật.
☐ Ai tặng đồ vật đó cho em?
☐ Đồ vật đó có tên là gì?
☐ Vì sao em thích món đồ đó?
Câu trả lời nào phù hợp với câu hỏi sau: Đồ vật đó có tên là gì?
Nó có màu xanh và rất nhiều ngăn.
Ông nội đã tặng cho tớ nhân dịp vào năm học mới.
Đây là chiếc ba lô mới của tớ.
Câu trả lời nào phù hợp với câu hỏi sau: Ai tặng đồ vật đó cho em?
Nó có màu xanh và rất nhiều ngăn.
Ông nội đã tặng cho tớ nhân dịp vào năm học mới.
Đây là chiếc ba lô mới của tớ.
Câu trả lời nào phù hợp với câu hỏi sau: Vì sao em thích món đồ đó?
Nó có màu xanh và rất nhiều ngăn.
Ông nội đã tặng cho tớ nhân dịp vào năm học mới.
Đây là chiếc ba lô mới của tớ.
Chọn sắp xếp câu văn đúng:
cho tớ/ đã tặng/ rất đẹp/ chiếc ba lô màu xanh/ Ông nội
Ông nội đã tặng cho tớ chiếc ba lô màu xanh rất đẹp.
Ông nội đã tặng cho màu xanh tớ chiếc ba lô rất đẹp.
Ông nội đã tặng màu xanh cho tớ chiếc ba lô rất đẹp.
Chọn sắp xếp câu văn đúng:
nó rất đẹp/ vì/ chiếc nón mới/ rất thích/ Tớ
Tớ rất thích chiếc nón mới vì nó rất đẹp.
Tớ rất thích chiếc nón rất đẹp mới vì nó.
Tớ rất thích chiếc nó rất nón mới vì đẹp.
Sắp xếp các câu sau thành đoạn giới thiệu chiếc mũ hoàn chỉnh.
☐ Nó có màu hồng và in hình con gấu.
☐ Lam rất thích món quà này.
☐ Chiếc mũ của Lam là đồ mới.
☐ Cậu ấy được ba tặng vì đạt điểm mười.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
gồ ……ề
gh
g
ng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
gọn …..àng
gh
g
ng
Chọn từ viết đúng chính tả.
gen ghét.
ghen ghét.
ghen gét.
Chọn từ viết đúng chính tả.
ghềnh gập
ghập gềnh
gặp ghền
Chọn từ viết không đúng chính tả.
buông bán.
buồn chán.
cuộn dây.
Chọn từ viết không đúng chính tả.
khuông phép
khuôn phép
khươn phép
Chọn từ viết sai chính tả.
trông nom
lom khom
nhòm nghó



