2048.vn

30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 20: Alcohol có đáp án
Quiz

30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 20: Alcohol có đáp án

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1121 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây không phải là alcohol?

CH2=CH-OH.

CH3CH2OH.

CH2=CH-CH2OH.

C6H5CHOH.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?

HCHO.

C2H4(OH)2.

CH2=CHCH2OH.

C2H5OH.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

CnH2n+2O (n ≥ 2).

CnH2nOH (n ≥ 1).

CnH2MOH (n ≥ 2).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ethyl alcohol có công thức cu tạo là

CH3OCH3.

CH3CH2OH.

HOCH2CH2OH.

CH3CH2CH2OH.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là

propan-1-ol.

propan-2-ol.

pentan-1-ol.

pentan-2-ol.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo:

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo: (ảnh 1)

isobutan-2-ol.

2-methylbutan-2-ol.

3-methylbutan-2-ol.

2-methylbutan-3-ol.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH­­3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là

3-methylbutan-1-ol.

Isobutyl alcohol.

3,3-dimethylpropan-1-ol.

2-methylbutan-4-ol.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của 2-methylbutan-1-ol là

CH3CH2CH(CH3)-CH2OH.

CH3CH2CH2CH2OH.

(CH3)2CHCH2-CH2OH.

(CH3CH2)2CH-OH.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của glycerol là

C3H8O.

C2H6O2.

C2H6O.

C3H8O3.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là alcohol bậc II?

propan-1-ol.

propan-2-ol.

2-methylpropan-1-ol.

2-methylpropan-2-ol.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

CH3OH.

CH3Cl.

C2H6.

CH4.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

CH3CH2OH.

HOCH2CH2OH.

CH3CH2CH2OH.

CH3CH2CH2CH2OH.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do

khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.

hình thành tương tác van der waals với nước.

hình thành liên kết hydrogen với nước.

hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?

C2H5OH.

CH3COOCH3.

HCHO.

CH4.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

CH2=CH2.

CH3-O-CH3.

C2H5-O-C2H5.

CH3-CH=O.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau:

CH3C|HCH2CH3H2SO4đ                 OH

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaisev trong phản ứng trên là

but-1-ene.

but-2-ene.

but-1-yne.

but-2-yne.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Alcohol nào sau đây không có phản ứng tách nước tạo ra alkene?

CH3CH(OH)CH3.

CH3OH.

CH3CH2CH2OH.

CH3CH2OH.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi hóa propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?

CH3CHO

CH3CH2CHO

CH3COCH3

CH3COOH

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chức alcohol không bị phá vỡ bởi tác nhân nào?

Na.

H2SO4 đặc, 170 °C.

Cu.

CuO, t°.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là

CH3CH(OH)CH3.

CH3CH2CH2OH.

CH3CH2OH.

CH3OH.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol CO2: H2O là

1: 1.

1:2.

2: 3.

3: 2.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2

propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.

propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3.

propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH.

ethanol, CH3CH2OH.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cồn 70o là dung dịch ethyl alcohol được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70 o là đúng?

100 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.

100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.

1 000 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.

1 000 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccharose là một loại đường phổ biến, sản xuất chủ yếu từ cây mía. Saccharose có cấu trúc phân tử:

Số nhóm chức alcohol trong phân tử saccharose là (ảnh 1)

Số nhóm chức alcohol trong phân tử saccharose là

3.

5.

8.

11.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O phản ứng được với Na là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu alcohol là đồng phân cấu tạo của nhau? 

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH (X); (CH3)3C-OH (Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z); CH2=CH-CH(OH)-CH3 (T). Các alcohol bậc ba là

X và T.

Y và Z.

Z và T.

Y và T.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt cồn 90o và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hóa chất nào sau đây?

Na.

CuSO4 khan.

CuO, to.

Cu(OH)2.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1 000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là

17o.

7o.

70o.

170o.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng hỗn hợp alcohol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ether thu được tối đa là

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack