2048.vn

255 câu trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh có đáp án (Phần 10)
Quiz

255 câu trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh có đáp án (Phần 10)

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu trình khô, nhiệt thải ra ở thiết bị ngưng tụ được xác định: 

qk = h1 – h2

qk = h2 – h3

qk = h1 – h3

qk = h3 – h1

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu trình khô, năng suất lạnh riêng được xác định: 

q0 = i1 – i2

q0 = i2 – i3

q0 = i1 – i4

q0 = i2 – i1

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nén riêng của chu trình khô: 

l = i2 – i1

l = i2 – i3

l = i1 – i3

l = i3 – i4

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây quá lạnh do: 

Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau thiết bị ngưng tụ

Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng trước thiết bị ngưng tụ

Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau van tiết lưu

Tất cả đều sai

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân quá nhiệt do: 

Sử dụng van tiết lưu nhiệt

Do tải nhiệt quá lớn và thiếu lỏng cấp cho thiết bị bay hơi

Do tổn thất lạnh trên đường ống từ thiết bị bay hơi đến máy nén

Tất cả các ý trên

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có: 

Công nén riêng nhỏ hơn

Công nén riêng lớn hơn

Công nén riêng bằng

Tất cả đều sai

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

So với chu trình khô, năng suất lạnh riêng của chu trình quá lạnh và quá nhiệt: 

Không đổi

Lớn hơn

Bằng nhau

Tất cả đều sai

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi chất sử dụng trong chu trình hồi nhiệt là: 

NH3

R12

R22

Cả câu b. và câu c

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nhiệt động của chu trình hồi nhiệt so với chu trình quá lạnh và quá nhiệt: 

Khác nhau

Giống nhau hoàn toàn

Gần giống

Tất cả đều sai

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại thiết bị hồi nhiệt, nhiệt lượng do môi chất lỏng thải ra so với nhiệt lượng do hơi thu vào:

Lớn hơn

Nhỏ hơn

Bằng nhau

Cả câu b và câu c

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất lạnh của máy nén: 

Phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi, không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ

Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ, không phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi

Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi

Không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ ngưng tụ tk: 

Luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường xung quanh

Luôn nhỏ hơn nhiệt độ môi trường xung quanh

Luôn bằng nhiệt độ môi trường xung quanh

Tất cả đều sai

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là: 

Nước

Không khí

Bằng môi chát khác

Tất cả đều đúng

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ống dẫn trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng cho môi chất NH3 là: 

Các ống thép có cánh

Các ống đồng có cánh

Các ống đồng không có cánh

Các ống thép không cánh

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm của thiết bị ngưng tụ có vỏ bọc nằm ngang: 

Khó sửa chữa

Khó làm sạch đường ống

Phải có thêm tháp giải nhiệt

Khó lắp đặt

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang được dùng phổ biến cho: 

Máy có công suất 1HP

Máy có công suất 2HP

Máy có công suất lớn hơn 2HP

Máy có công suất lớn hơn 3HP

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất: 

Đi từ dưới lên

Đi từ trên xuống

Đi từ trái sang phải

Đi từ trái sang phải

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng có ưu điểm hơn so với loại ống vỏ nằm ngang: 

Dễ bão dưỡng

Dễ xả dầu

Dễ vận hành

Sử dụng rộng rãi

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của bình ngưng thẳng đứng: 

Dễ xả dầu

Kết cấu chắc chắn

Dễ làm sạch đường ống

Tất cả đều đúng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng: 

Nước làm mát đi trong ống, môi chất chảy theo chiều ngược lại trong không gian giữa các ống

Môi chất đi trong ống, nước chảy theo chiều ngược lại trong không gian giữa các ống

Nước làm mát đi trong ống, môi chất chảy cùng chiều trong không gian giữa các ống

Môi chất đi trong ống, nước chảy cùng chiều trong không gian giữa các ống

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng: 

Tiêu hao kim loại lớn

Độ kín khít lớn

Suất tiêu hao kim loại nhỏ

Độ kín khít lớn và suất tiêu hao kim loại nhỏ

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thiết bị sau là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước: 

Bình ngưng vỏ bọc nằm ngang

Bình ngưng vỏ bọc thẳng đứng

Thiết bị ngưng tụ kiểu lồng ống

Tất cả đều đúng

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là: 

Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước

Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí

Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí

Không thuộc 3 loại trên

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên lý tách lỏng: 

Dùng phin sấy - lọc

Đổi hướng và giảm tốc độ đột ngột dòng môi chất

Đổi hướng dòng môi chất

Giảm tốc độ dòng môi chất

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất): 

Trước dàn bay hơi

Trước dàn ngưng tụ

Sau dàn bay hơi và trước máy nén

Sau dàn ngưng tụ

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack