2048.vn

25 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập ôn tập chương 1: Số tự nhiên (có đáp án)
Quiz

25 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập ôn tập chương 1: Số tự nhiên (có đáp án)

VietJack
VietJack
ToánLớp 621 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

{0;1;2;3;4}

{6;7;8;9;10}

{1;2;3;4}

{1;2;3;4;5}

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số la mã XVII có giá trị là:

7

15

12

17

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách tính đúng của phép tính 74.73là:

74.73= 712

74.73= 11

74.73= 147

74.73= 77

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x ≠ 0 ta có x8:x2 bằng:

x4

x6

x

x10

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

10000 = 103

10200 = 0

x.x7 = x7

127:123 = 123

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A = {3, 6, 9, 12,..., 150} có số phần tử là:

47

48

50

51

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x∈N|5 < x < 50, x⋮15}. Các phần tử của A là:

A = {15; 30; 45}

A = {10, 20, 30, 40}

A = {15, 25, 35, 45}

A = {15, 30, 45, 46}

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x∈N|2 < x ≤ 8}. Kết luận nào sau đây không đúng?

8∈A

Tập hợp A có 6 phần tử

2∈A

Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 nhưng không vượt quá 2012 là:

500

1000

1001

501

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp X = {2; 4}; Y = {1; 3; 7}Tập hợp M gồm các phần tử mà mỗi phần tử là tích của một phần tử thuộc X và một phần tử thuộc Y là:

M = {2; 6; 14; 4; 12; 28}

M = {2; 6; 14; 4; 12}

M = {1; 2; 3; 4; 6}

M = {2; 6; 14; 12}

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết: 914−[(x−300)+x]=654

x = 560

x = 280

x = 20

x = 40

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

BCNN(9; 24) là bao nhiêu?

54

18

72

36

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng. BCNN(18; 32; 50) là một số:

Có tổng các chữ số là 10

Lẻ

Chia hết cho 10

Có chữ số hàng đơn vị là 5

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết: 525⁝a; 875⁝a; 280⁝a

125

25

175

35

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x biết x⋮5; x⋮6 và 0 < x < 100.

1

2

5

3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 18 + 36 + 72 + 2x. Tìm giá trị của x biết rằng A chia hết cho 9  và 45 < x < 55

x = 45

x = 54

A, B đều sai

A, B đều đúng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trường học có khoảng từ 100 đến 150 học sinh khối 6. Khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15 hàng đều vừa đủ. Vậy hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu?

110

120

140

125

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một buổi liên hoan ban tổ chức đã mua tất cả 840 cái bánh, 2352 cái kẹo và 560 quả quýt chia đều ra các đĩa, mỗi đĩa gồm cả bánh, kẹo và quýt. Tính số đĩa nhiều nhất mà ban tổ chức phải chuẩn bị?

28

48

63

56

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của A = 28.231 + 69.28 + 72.231 + 69.72 gần nhất với số nào dưới đây?

30005

30100

31000

30010

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết:

(2x − 130):4 + 213 = 52 + 193

x = 30

x = 50

x = 57

x = 75

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đó thì được số mới gấp 7 lần số đã cho.

15

54

25

12

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 4 số tự nhiên liên tiếp mà tổng bằng 2010. Số nhỏ nhất trong 4 số đó là

502

500

505

501

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang (bắt đầu từ trang 1) của một cuốn sách có 1031 trang?

2017

3071

3017

3008

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  2 số:  14n + 3 và 21n + 4 với n là số tự nhiên, chọn đáp án đúng.

Hai số trên có hai ước chung

Hai số trên có ba ước chung

Hai số trên là hai số nguyên tố cùng nhau

Hai số trên chỉ có một ước chung là 3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack