2048.vn

25 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 3: Biển báo có đáp án
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 3: Biển báo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 19 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có chứa vần iên trong các từ sau.

tiến lên

che nắng

mịt mù

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ chứa vần uyên trong các từ sau.

khuyến khích

đồi vắng

tuyến xe

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:

Có mấy loại biển báo được nói đến trong bài đọc?

Ba loại.

Năm loại.

Bốn loại.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:

Biển báo cấm có đặc điểm gì?

hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.

hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.

hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:

Biển báo nguy hiểm có đặc điểm gì?

hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.

hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.

hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:

Biển báo chỉ dẫn có đặc điểm gì?

hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.

hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.

hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:

Biển báo chỉ dẫn có đặc điểm gì?

hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.

hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.

hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?   A. Biển báo cấm B. Biển báo chỉ dẫn C. Biển báo nguy hiểm (ảnh 1)

Biển báo cấm

Biển báo chỉ dẫn

Biển báo nguy hiểm

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?   A. Biển báo cấm  (ảnh 1)

Biển báo cấm

Biển báo chỉ dẫn

Biển báo nguy hiểm

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào? (ảnh 1)

Biển báo cấm

Biển báo chỉ dẫn

Biển báo nguy hiểm

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?   A. Biển báo cấm  (ảnh 1)

Biển báo cấm

Biển báo chỉ dẫn

Biển báo đường trơn trượt

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào? (ảnh 1)

Biển báo cấm

Biển báo chỉ dẫn

Biển cấm đi ngược chiều

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen là đặc điểm của loại biển nào?

Biển báo cấm.

Biển báo chỉ dẫn.

Biển báo nguy hiểm.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biển báo có tác dụng chung là gì?

Hướng dẫn cách lái xe máy.

Hướng dẫn các chú công an bắt tội phạm.

Hướng dẫn việc đi lại.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta thường gặp những tấm biển báo hướng dẫn việc đi lại khi nào?

Khi đi lại trong nhà.

Khi ngồi trong lớp học.

Khi đi đường.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ Ơ hoa cỡ nhỏ cao bao nhiêu ô li?

Ba ô li.

Năm ô li.

Hai ô li rưỡi.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ Ơ cỡ nhỏ gồm mấy nét?

Hai nét.

Ba nét.

Một nét.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi viết chữ Ơ, chúng ta viết nét nào trước?

Nét cong kín.

Nét móc.

Nét nào cũng được.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

con …..âu

ch

tr

x

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

chim ……..ích

ch

tr

x

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

viết  …….ính tả

ch

tr

x

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét về chú công an số 2.

Nhận xét về chú công an số 2.   A. Khéo léo, đảm đang.  (ảnh 1)

Khéo léo, đảm đang.

Tốt bụng, có trách nhiệm.

Dũng cảm, không sợ hiểm nguy.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét về người đi đường.

Nhận xét về người đi đường.   A. Vi phạm luật an toàn giao thông.  (ảnh 1)

Vi phạm luật an toàn giao thông.

Tốt bụng, biết giúp đỡ người khác.

Chấp hành tốt luật an toàn giao thông.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hành động nào thể hiện việc chấp hành luật an toàn giao thông?

Không đội mũ bảo hiểm.

Dừng xe khi đèn đỏ.

Lạng lách, đánh võng trên đường.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hành động nào là vi phạm luật an toàn giao thông?

Không chở quá số người quy định.

Đi xe máy lên trên vỉa hè.

Đội mũ bảo hiểm.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack