25 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 3: Biển báo có đáp án
25 câu hỏi
Chọn từ có chứa vần iên trong các từ sau.
tiến lên
che nắng
mịt mù
Chọn từ chứa vần uyên trong các từ sau.
khuyến khích
đồi vắng
tuyến xe
Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:
Có mấy loại biển báo được nói đến trong bài đọc?
Ba loại.
Năm loại.
Bốn loại.
Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:
Biển báo cấm có đặc điểm gì?
hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.
hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.
hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.
Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:
Biển báo nguy hiểm có đặc điểm gì?
hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.
hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.
hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.
Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:
Biển báo chỉ dẫn có đặc điểm gì?
hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.
hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.
hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.
Chọn bài đọc “Biển báo” (SGK – trang 103) và trả lời câu hỏi sau:
Biển báo chỉ dẫn có đặc điểm gì?
hình vuông, hình chữ nhật, nền xanh, hình vẽ màu trắng.
hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.
hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.
Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Biển báo cấm
Biển báo chỉ dẫn
Biển báo nguy hiểm
Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Biển báo cấm
Biển báo chỉ dẫn
Biển báo nguy hiểm
Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Biển báo cấm
Biển báo chỉ dẫn
Biển báo nguy hiểm
Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Biển báo cấm
Biển báo chỉ dẫn
Biển báo đường trơn trượt
Hình ảnh sau phù hợp với loại biển báo nào?

Biển báo cấm
Biển báo chỉ dẫn
Biển cấm đi ngược chiều
Hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen là đặc điểm của loại biển nào?
Biển báo cấm.
Biển báo chỉ dẫn.
Biển báo nguy hiểm.
Biển báo có tác dụng chung là gì?
Hướng dẫn cách lái xe máy.
Hướng dẫn các chú công an bắt tội phạm.
Hướng dẫn việc đi lại.
Ta thường gặp những tấm biển báo hướng dẫn việc đi lại khi nào?
Khi đi lại trong nhà.
Khi ngồi trong lớp học.
Khi đi đường.
Chữ Ơ hoa cỡ nhỏ cao bao nhiêu ô li?
Ba ô li.
Năm ô li.
Hai ô li rưỡi.
Chữ Ơ cỡ nhỏ gồm mấy nét?
Hai nét.
Ba nét.
Một nét.
Khi viết chữ Ơ, chúng ta viết nét nào trước?
Nét cong kín.
Nét móc.
Nét nào cũng được.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:
con …..âu
ch
tr
x
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:
chim ……..ích
ch
tr
x
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:
viết …….ính tả
ch
tr
x
Nhận xét về chú công an số 2.

Khéo léo, đảm đang.
Tốt bụng, có trách nhiệm.
Dũng cảm, không sợ hiểm nguy.
Nhận xét về người đi đường.

Vi phạm luật an toàn giao thông.
Tốt bụng, biết giúp đỡ người khác.
Chấp hành tốt luật an toàn giao thông.
Hành động nào thể hiện việc chấp hành luật an toàn giao thông?
Không đội mũ bảo hiểm.
Dừng xe khi đèn đỏ.
Lạng lách, đánh võng trên đường.
Hành động nào là vi phạm luật an toàn giao thông?
Không chở quá số người quy định.
Đi xe máy lên trên vỉa hè.
Đội mũ bảo hiểm.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


