24 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 1: Loài chim của biển cả (có đáp án)
22 câu hỏi
Sự khác biệt của chim và cá là gì?
Chim bay trên trời, cá bơi dưới nước.
Cá bay trên trời, chim bơi dưới nước.
Chim biết lội nước, cá biết tắm.
Hình ảnh dưới đây chỉ sự vật, hiện tượng gì?

sải cảnh
bão
đại dương
Hình ảnh dưới đây chỉ sự vật, hiện tượng gì?

sải cảnh
bão
đại dương
Đọc văn bản “loài chim của biển cả” (SGK – trang 104) và trả lời câu hỏi sau:
Nhờ đâu hải âu có thể bay rất xa?
Hải âu có thể bay rất xa nhờ đôi cánh lớn.
Hải âu có thể bay rất xa nhờ khả năng lớn.
Hải âu có thể bay rất xa nhờ sải cánh lớn.
Đọc văn bản “loài chim của biển cả” (SGK – trang 104) và trả lời câu hỏi sau:
Hải âu có thể bay xa như thế nào?
Hải âu có thể bay rất xa, vượt qua cả những lục địa mênh mông.
Hải âu có thể bay rất xa, vượt qua cả những sóng nước mênh mông.
Hải âu có thể bay rất xa, vượt qua cả những đại dương mênh mông.
Đọc văn bản “loài chim của biển cả” (SGK – trang 104) và trả lời câu hỏi sau:
Ngoài bay xa, hải âu còn có khả năng gì?
bơi
chạy
ngủ
Đọc văn bản “loài chim của biển cả” (SGK – trang 104) và trả lời câu hỏi sau:
Vì sao hải âu được gọi là loài chim báo bão?
Hải âu được gọi là loài chim báo bão vì khi trời sắp có bão, chúng bay thành đàn tìm nơi trú ẩn.
Hải âu được gọi là loài chim báo bão vì khi trời sắp có bão, chúng bay thành tốp tìm nơi trú ẩn.
Hải âu được gọi là loài chim báo bão vì khi trời sắp có bão, chúng bay thành nhánh tìm nơi trú ẩn.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
Ít có loài chim nào có thể ………… như hải âu.
thời tiết
đại dương
bay xa
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
Những con tàu lớn có thể đi qua các ……………...
thời tiết
đại dương
đi biển
Từ nào dưới đấy có chứa vần “ương”



Đây là gì?

máy bay
hải âu
xe máy
Đây là gì?

máy bay
hải âu
xe máy
Chọn các biện pháp để bảo vệ các loài chim.

☐ Ăn thịt chim.
☐ Không bắn chim.
☐ Không giết chim.
☐ Lấy lồng nhốt chim.
Điền vào chỗ trống.
Con cá cần …………… để bơi.
mây
nước
vảy
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
Con chim cần ……….. để bay.
mặt nước
làn mây
bầu trời
Điền vào chỗ trống.
Con hổ cần ……………. để ở.
cây
rừng
đất
Điền vào chỗ trống.
Con ong cần ……….. để làm mật.
hoa
lá
cỏ
Điền chữ cái thích hợp để hoàn thiện từ dưới đây:
………….ải cảnh
x
s
m
Điền chữ cái thích hợp để hoàn thiện từ dưới đây:
bay …………….a
x
s
m
Điền chữ cái thích hợp để hoàn thiện từ dưới đây:
chân …….ời
ch
tr
s
Điền chữ cái thích hợp để hoàn thiện từ dưới đây:
……..ú ẩn
ch
tr
s
Loài chim của biển cả là loài nào sau đây?
hải âu
vịt
thiên nga
