2300 câu Trắc nghiệm tổng hợp Đại cương về dược lý học có đáp án (Phần 10)
100 câu hỏi
Một số loại thuốc lợi niệu thẩm thấu là:
Furosemid, triamteren
Mannitol
Mannitol, acetazolamid, glucose 5 %
Mannitol, acetazolamid, ringer lactat
Một trong các tác dụng không mong muốn của furosemid là:
Độc với dây thần kinh số VII có thể gây liệt mặt
Độc với dây thần kinh số V có thể gây viêm dây
Độc với dây thần kinh số VIII có thể gây điếc không hồi phục
Độc với dây thần kinh số III có thể gây sụp mi
Hydrochlorothiazid (BD: hypothiazid) là thuốc lợi niệu có tác dụng:
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống góp
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn gần
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn xa
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở nhánh lên của quai Henle
Các thuốc lợi niệu thẩm thấu có đặc điểm:
Làm tăng đáng kể áp lực thẩm thấu trong huyết tương hay trong dịch lọc cầu thận và trong dịch ống thận
Không làm tăng thải trừ Na+ nên không được dùng trong các chứng phù
Chỉ ức chế tại hấp thu nước
Thời gian bán thải dài
Hydrochlorothiazid có tác dụng không mong muốn là:
Gây sỏi thận
Làm tăng huyết áp và toan máu
Làm giảm K+/máu, tăng acid uric và nặng thêm bệnh đái tháo đường
Làm giảm đường máu, toan máu và tăng acid uric trong máu
Thuốc lợi niệu là các thuốc:
Làm tăng thải trừ Na+ kèm theo thải trừ nước
Không có ảnh hưởng đến sự tại hấp thu các ion Na+, K+, Cl-
Ức chế sự tổng hợp của enzym carbonic anhydrase (CA)
Làm tăng tổng hợp vasopressin và noradrenalin
Thuốc lợi niệu có tác dụng mạnh (thuốc lợi niệu quai) là các thuốc:
Triamteren, amilorid, acetazolamid
Furosemid, ethacrinic, acid bumetanid
Acetazolamid, furosemid, mannitol
Mannitol, ringer lactat
Thuốc lợi tiểu thiazid có đặc điểm gì?
Lợi tiểu mạnh nhất
Mất Kali nhiều nhất
Giảm nồng độ acid uric trong máu
Giảm đào thải Calci qua đường niệu
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi tiểu Furosemid:
Không gây mất Kali
Lợi tiểu mạnh nhất
Tăng thải acid uric
Giảm đào thải Calci
Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid?
Giảm kali huyết
Tăng calci niệu
Tăng acid uric huyết
Giảm Natri huyết
Lợi tiểu nào sau đây gây kiềm hóa nước tiểu:
Furosemid
Acetazolamid
Indapamide
Hydrochlorothiazid
Thuốc không Aldosterol tại thụ thể:
Amiloride
Triamterene
Spironolactone
Acetazolamid
Thuốc nào sau đây khi phối hợp với aminoglycosid gây độc tính trên tai:
Indapamid
Acetazolamid
Spironolactone
Furosemide
Ức chế men chuyển có thể phối hợp với lợi tiểu nào sau đây:
Triamterene
Amiloride
Spironolacton
Hydrochlorothiazide
Bệnh nhân xơ gan có tăng NH3 trong máu, thuốc lợi tiểu nào sau đây không nên dùng:
Furosemid
Acetazolamide
Mannitol
Hydrochlorothiazide
Thuốc lợi tiểu nào sau đây gây mất kali nhiều nhất:
Furosemid
Acetazolamide
Mannitol
Hydrochlorothiazide
Thuốc lợi tiểu nào làm giảm đào thải calci qua đường niệu:
Furosemid
Acetazolamide
Mannitol
Hydrochlorothiazide
Thuốc lợi niệu không aldosteron là các thuốc:
Spironolacton
Mannitol
Triamteren
Acetazolamid
Furosemid có tác dụng lợi niệu nhanh và mạnh do:
Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn xa
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở cả ống lượn xa và ống góp
Ức chế tại hấp thu Na+ ở đoạn phình to của nhánh lên của quai Henle
Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn gần
Các thành phần nào sau đây thuộc cấu trúc của một nephron, ngoại trừ:
Nang bowman
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Tổ chức cạnh cầu thận
Đơn vị cấu tạo cơ bản của thận là gì?
Nang bowman
Nephron
Quai henle
Tổ chức cạnh cầu thận
Trong nước tiểu người bình thường không có chất nào sau đây?
Na+
K+
Urea
Glucose
Thuốc lợi tiểu thẩm thấu tác động ở vị trí nào sau đây?
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập
Thuốc lợi tiểu ức chế men Carbonic anhydrase tác động ở vị trí nào sau đây?
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập
Thuốc lợi tiểu thiazid tác động ở vị trí nào sau đây?
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập
Chỉ định nào sau đây không phải của nhóm lợi tiểu thẩm thấu:
Trị phù não
Trị tăng nhãn áp
Phúng và điều trị phù niệu do suy thận cấp
Tăng đào thải acid uric
Lợi tiểu nào sau đây không làm tăng đường huyết:
Furosemid
Clorothiazide
Indapamid
Hydrochlorothiazide
Có thể phối hợp Hydrochlorothiazide với lợi tiểu nào sau đây:
Furosemid
Clorothiazide
Indapamid
Triamteren
Sử dụng thuốc lợi tiểu trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?
Tăng huyết áp
Suy tim
Phù
Loạn nhịp tim
Nhóm lợi tiểu tiết kiệm kali tác động ở vị trí nào của nephron:
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập và đoạn sau ống lượn xa
Lợi tiểu không aldosteron có thể gây ra tác dụng phụ gì?
Rối loạn sinh dục nam
Tăng kali huyết
Rối loạn kinh nguyệt
Tất cả đều đúng
Khi sử dụng lợi tiểu thiazid có thể tăng nguy cơ nhiễm độc digitalis khi sử dụng digoxin là do lợi tiểu thiazid gây:
Hạ natri huyết
Hạ kali huyết
Tăng kali huyết
Tăng đường huyết
Nhận định nào sau đây là sai:
Giảm kali sẽ có biểu hiện mệt mỏi, yếu cơ, khó ngủ
Khi sử dụng thuốc lợi tiểu phải thường xuyên theo dõi lượng Na+, K+ trong máu
Cần bổ sung Mg và kali cho bệnh nhân sử dụng lợi tiểu thiazid
Tăng kali không ảnh hưởng đến sức khỏe
Cao lipid huyết nguyên phát thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra:
Thiểu năng tuyến giáp
Nghiện rượu
Thuốc ngừa thai
Đột biến gen hoặc hư hỏng apolipoprotein hay LDL – receptor
Cao lipid huyết nguyên phát thường biểu hiện tăng chỉ số nào:
LDL
HDL
Triglycerid
Cholesterol toàn phần
Một số thuốc có thể gây tăng lipid máu thứ phát, ngoại trừ:
Lợi tiểu Thiazid
Chẹn beta
Thuốc ngừa thai
Nitrate hữu cơ
Nhóm thuốc Statin tác động thông qua việc ức chế enzym gì?
HMG – CoA synthetase
HMG – CoA reductase
HMG synthetase
HMG reductase
Nhóm Statin làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây:
LDL
HDL
Triglycerid
Apoprotein
Nhóm thuốc hạ lipid có tác dụng mạnh nhất là:
Statin
Fibrate
Niacin
Omega
Trên các receptor LDL, nhóm statin gây ra tác dụng gì?
Giảm số lượng
Tăng số lượng
Bất hoạt
Hoạt hóa
Cholesterol và triglycerid trong thức ăn sau khi được hấp thu ở ruột sẽ được vận chuyển trong máu đến cơ và mô mỡ dưới dạng
LDL
Chylomycron
Triglycerid
HDL
Thời điểm sinh tổng hợp cholesterol mạnh nhất trong cơ thể là:
6h-15h
12h-18h
0h-3h
1h-6h
Thức ăn làm tăng sinh khả dụng của statin nào sau đây?
Atorvastatin
Simvastatin
Rosuvastati
Lovastatin
Sử dụng nhóm statin hiệu quả nhất đối với kiểu tăng lipid nào
Nhóm I, III
Nhóm IIa, Iib
Nhóm III, IV
Nhóm IV, V
Khi sử dụng statin bệnh nhân có thể gặp những tác dụng không mong muốn nào sau đây?
Đau cơ
Rối loạn tiêu hóa
Tăng men ga
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các resin:
Là những nhựa trao đổi ion có cấu trúc polymer
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Cholestyramin và colestipol là chất thuộc nhóm này
Có thể gây tăng Triglycerid
Cơ chế tác động của các resin
Ức chế tái hấp thu các acid mật vào chu trình gan ruột, kích thích tế bào gan tăng sinh tổng hợp acid mật từ cholesterol
Ức chế hấp thu lipid từ ruột non do tạo phức với lipid
Giảm phân hủy Triglycerid
Giảm sinh tổng hợp cholesterol
Khi uống Niacin với các thuốc khác phải uống như thế nào
Uống các thuốc khác trước 1 giờ
Uống Niacin sau 4 giờ
Câu a, b đúng
Câu a, b sai
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với nhóm statin
Hấp thu tương đối tốt qua đường tiêu hóa
Chất chuyển hóa mất tác dụng
Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu
Trên 90% thuốc gắn vào protein huyết tương
Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm độc cơ do statin, ngoại trừ:
Lớn tuổi
Sau phẫu thuật
Dùng statin với fibrate
Tăng cân
Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin
Suy thận
Phụ nữ có thai
Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim
Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa
Nhận định nào sau đây là đúng đối với nhóm resin
Thuốc hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Thuốc không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa
Có thể uống ở dạng bột khô không pha với nước
Sử dụng ngay liều đích không phải tăng dần liều
Để hạn chế tác dụng phụ của các resin biện pháp nào sau đây hiệu quả:
Thuốc nên được sử dụng với liều lượng tăng dần
Uống nhiều nước
Ăn nhiều chất xơ hoặc sử dụng nhuận tràng làm mềm phân
Tất cả đều đúng
Cơ chế tác dụng của nhóm fibrate
Hoạt hóa PPAR α, kích thích tổng hợp các men oxi hóa acid béo
Hoạt hóa PPAR α, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo
Hoạt hóa PPAR β, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo
Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây
LDL
HDL
Triglycerid
Apoprotein
Tác dụng không mong muốn nặng nề nhất của nhóm fibrate là:
Tiêu chảy cấp
Tiêu cơ vân
Suy thận
Suy gan
Những yếu tố thúc đẩy sự ly giải cơ vân khi dùng nhóm fibrate là
Suy thận mạn
Bệnh đái tháo đường
Tăng huyết áp
Câu A, B đúng
Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào
Vitamin PP
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B9
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Niacin:
Hấp thu dễ dàng qua đường uống
Thời gian bán thải dài
Làm giảm tổng hợp Triglycerid
Làm tăng HDL
Chống chỉ định của Niacin trên đối tượng nào sau đây:|
Loét dạ dày
Bệnh gan mạn
Phụ nữ có thai
Tất cả đều đúng
Khi thiếu vitamin B3 sẽ gây bệnh gì sau đây?
Scurvy
Pellagra
Beriberi
Tất cả đều sai
Biểu hiện của thiếu vitamin PP là
Viêm da
Tiêu chảy
Suy giảm trí nhớ
Tất cả đều đúng
Vai trò của lipoprotein
Thành phần cấu tạo của màng tế bào
Vận chuyển Triglycerid và cholesterol
Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp
Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa
Phần lõi của phân tử lipoprotein có cấu tạo là
Apoprotein
Triglycerid
Cholesterol
Câu B, C đúng
Chất nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol tự do trong máu về gan
IDL
LDL
HDL
Chylomycron
Vai trò của cholesterol
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Hình thành các hormon steroid
Tổng hợp acid mật
Tất cả đều đúng
Khi sử dụng Rifampicin chung với thuốc ngừa thai sẽ gây bất lợi gì?
Giảm hiệu lực rifampicin
Giảm hiệu lực thuốc ngừa thai
Tăng phản ứng phụ rifampicin
Tăng hiệu lực của thuốc ngừa thai
Vai trò của testosterol:
Tổng hợp hormon sinh dục nam
Làm tinh trùng trưởng thành
Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam
Câu B, C đúng
Nhiệm vụ của buồng trứng
Thành lập trứng
Sản xuất estrogen
Sản xuất progesterone
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây là Androgen thiên nhiên
Testosteron
Fluoxymesteron
Metyltestosteron
Metandrene
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các androgen tổng hợp
Chuyển biệt hơn androgen thiên nhiên
Thời gian tác dụng dài hơn
Gồm có 2 nhóm
Ít tác dụng phụ hơn androgen thiên nhiên
Durabolin thuộc nhóm nào sau đây
Có hoạt tính androgen mạnh
Có hoạt tính tiến biến protein mạnh
Thuộc nhóm androgen thiên nhiên
Thuộc nhóm Fluoxymesteron
Vai trò chính của nhóm androgen có hoạt tính tiến biến protein mạnh
Tăng cường đặc tính sinh dục nam
Tăng tổng hợp protein
Giảm tổng hợp protein
Tất cả đều sai
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về testosterol
Dùng đường uống hấp thu nhanh nhưng ít tác dụng
Testosteron tiêm chất dạng dung dịch nước được hấp thu nhanh
Testosteron bị mất hoạt tính ở gan
Sản phẩm chuyển hóa qua gan của testosterone là etiocholanolon
Chất nào sau đây là androgen ưu thế ở tuyến tiền liệt, tinh hoàn và mào tinh
Durabolin
Fluoxymesteron
DHT
Metyltestosteron
Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây
Trị bệnh gout ở nam
Trị loãng xương ở nam giới
Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật
Trị suy tim
Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của androgen
Tác động nam hóa ở phụ nữ
Giữ nước và muối gây phù
Vàng da ứ mật với loại alkyl hóa ở 17a
Đái tháo đường
Trường hợp nào sau đây chống chỉ định Androgen
Gẫy xương
Ung thư tiền liệt tuyến
Suy sinh dục nam
Sau phẫu thuật
Chỉ định dùng chất kháng androgen trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ
Hói đầu
Ung thư tiền liệt tuyến
Dậy thì sớm ở bé trai
Suy sinh dục nam
Chọn phát biểu đúng về sự phát triển của nội mạc tử cung
Giai đoạn tăng sinh và giai đoạn bài tiết.
Giai đoạn tăng sinh còn gọi là giai đoạn nang tố
Giai đoạn bài tiết còn gọi là giai đoạn hoàng thể tố
Tất cả đều đúng
Khoảng 2 ngày cuối của chu kỳ, hoàng thể bị thoái hóa lúc này
Nồng độ estrogen và progesteron giảm thấp đột ngột
Nồng độ estrogen và progesteron tăng thấp đột ngột
Nồng độ estrogen tăng và progesteron giảm thấp đột ngột
Nồng độ estrogen giảm và progesteron tăng cao đột ngột
Số lượng các nang trứng nguyên thủy phát triển trong một chu kỳ kinh nguyệt là
Duy nhất 1 nang trứng phát triển
Khoảng 2-3 nang
Khoảng 6-12 nang
Khoảng 16-24 nang
Khoảng 2 ngày trước khi phóng noãn hormone nào tăng cao
Estrogen
LH
FSH
Progesteron
Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ|
Buồng trứng
Nhau thai
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Hai hormone FSH và LH có nguồn gốc từ
Tuyến thượng thận
Tuyến yên
Tuyến ức
Buồng trứng
Diethylstilbestrol thuộc loại estrogen nào
Estrogen thiên nhiên loại steroid
Estrogen thiên nhiên loại không steroid
Estrogen tổng hợp loại steroid
Estrogen tổng hợp loại không steroid
Chỉ định nào sau đây không phải của estrogen|
Tránh thai
Ung thư tuyến tiền liệt
Loãng xương
Rối loạn sau mãn kinh
Chống chỉ định của estrogen, ngoại trừ
Ung thư vú
Huyết khối
Ung thư nội mạc tử cung
Ung thư tuyến tiền liệt
Tamoxifen là chất ức chế estrogen tại receptor được dùng để trị
Ung thư vú
Huyết khối tĩnh mạch
Ung thư tuyến tiền liệt
Rối loạn sau mãn kinh
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về progesteron
Do hoàng thể tiết ra trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt
Là tiền chất của estrogen
Khi nồng độ của progesteron cao sẽ ức chế tiết LH ở tiền yên
Các progestin tổng hợp không thể dùng đường uống
Tác động sinh lý của progesteron
Tăng sinh thân nhiệt
Tăng sinh niêm mạc dạ con
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Mifepriston thuộc nhóm nào sau đây
Androgen tổng hợp
Estrogen tổng hợp
Kháng estrogen
Kháng progestin
Chỉ định nào sau đây thuộc về mifepriston
Ngừa thai sau giao hợp
Tăng sinh niêm mạc dạ con
Trị ung thư vú
Trị ung thư cổ tử cung
Các progestin có tác dụng ngừa thai vì
Tạo môi trường acid tử cung diệt tinh trùng
Tạo lớp chất nhầy ngăn sự di chuyển của tinh trùng
Ức chế phong thích FSH nên nang trứng không phát triển được
Ức chế phong thích LH nên nang trứng không phát triển được
Thuốc ngừa thai 1pha là như thế nào
Chỉ có estrogen
Chỉ có progestin
Tỷ lệ giữa estrogen và progestin không thay đổi
Tỷ lệ giữa estrogen và progestin thay đổi 1 lần
Thuốc ngừa thai chỉ có progestin sẽ có hiệu quả ngừa thai như thế nào so với dạng phối hợp
Cao hơn
Thấp hơn
Như nhau
Tùy từng loại
Những lưu ý khi sử dụng thuốc ngừa thai, chọn câu sai
Nếu không thấy có kinh hoặc có kinh ít thì chọn loại có estrogen mạnh hơn
Nếu ra huyết nhiều khi có kinh thì nên thay bằng loại có nhiều progestin hơn.
Nên uống thuốc mỗi ngày vào một giờ nhất định để đừng quên
Tất cả đều đúng
Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ
Bệnh tim mạch
Rối loạn chức năng gan rõ rệt
Chảy máu âm đạo không chẩn đoán được
Viêm vùng chậu
Những cải tiến của viên thuốc ngừa thai
Giảm liều estrogen đến mức tối thiểu đủ để gây tác động chống rụng trứng
Thay đổi loại progestin ít tác dụng phụ
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Chọn câu sai khi nói về desogestrel
Progestin thế hệ thứ 3
Desogestrel làm giảm LDL
Có hoạt tính tránh thai yếu
Tác động androgen rất ít so với levonorgestrel








