2048.vn

23 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 4: Các dạng toán về phép cộng và phép trừ phân số (có đáp án)
Quiz

23 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 4: Các dạng toán về phép cộng và phép trừ phân số (có đáp án)

VietJack
VietJack
ToánLớp 622 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính \[\frac{{65}}{{91}} + \frac{{ - 44}}{{55}}\] ta được kết quả là:

\[\frac{{ - 53}}{{35}}\]

\[\frac{{51}}{{35}}\]

\[\frac{{ - 3}}{{35}}\]

\[\frac{3}{{35}}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

\[\frac{{ - 4}}{{11}} + \frac{7}{{ - 11}} >1\]

\[\frac{{ - 4}}{{11}} + \frac{7}{{ - 11}} < 0\]

>

\[\frac{8}{{11}} + \frac{7}{{ - 11}} >1\]

\[\frac{{ - 4}}{{11}} + \frac{{ - 7}}{{11}} >- 1\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết \(x = \frac{3}{{13}} + \frac{9}{{20}}\)

\[\frac{{12}}{{33}}\]

\[\frac{{177}}{{260}}\]

\[\frac{{187}}{{260}}\]

\[\frac{{177}}{{26}}\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính hợp lý biểu thức \[\frac{{ - 9}}{7} + \frac{{13}}{4} + \frac{{ - 1}}{5} + \frac{{ - 5}}{7} + \frac{3}{4}\] ta được kết quả là

\[\frac{9}{5}\]

\[\frac{{11}}{5}\]

\[\frac{{ - 11}}{5}\]

\[\frac{{ - 1}}{5}\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[A = \left( {\frac{1}{4} + \frac{{ - 5}}{{13}}} \right) + \left( {\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 8}}{{13}} + \frac{3}{4}} \right)\] . Chọn câu đúng.

A >1

\[A = \frac{2}{{11}}\]

A = 1

A = 0

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[M = \left( {\frac{{21}}{{31}} + \frac{{ - 16}}{7}} \right) + \left( {\frac{{44}}{{53}} + \frac{{10}}{{31}}} \right) + \frac{9}{{53}}\] và \[N = \frac{1}{2} + \frac{{ - 1}}{5} + \frac{{ - 5}}{7} + \frac{1}{6} + \frac{{ - 3}}{{35}} + \frac{1}{3} + \frac{1}{{41}}\] .

Chọn câu đúng.

\[M = \frac{2}{7};N = \frac{1}{{41}}\]

\[M = 0;N = \frac{1}{{41}}\]

\[M = \frac{{ - 16}}{7};N = \frac{{83}}{{41}}\]

\[M = - \frac{2}{7};N = \frac{1}{{41}}\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(x \in {\rm Z}\) biết \[\frac{5}{6} + \frac{{ - 7}}{8} \le \frac{x}{{24}} \le \frac{{ - 5}}{{12}} + \frac{5}{8}\]

\[x \in \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\]

\[x \in \left\{ { - 1;0;1;2;3;4;5} \right\}\]

\[x \in \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}\]

\[x \in \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để \[\frac{{n - 8}}{{n + 1}} + \frac{{n + 3}}{{n + 1}}\] là một số nguyên

\[n \in \left\{ {1; - 1;7; - 7} \right\}\]

\[n \in \left\{ {0;6} \right\}\]

\[n \in \left\{ {0; - 2;6; - 8} \right\}\]

\[n \in \left\{ { - 2;6; - 8} \right\}\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn \[\frac{{15}}{{41}} + \frac{{ - 138}}{{41}} \le x < \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{6}\] 

6

3

5

4

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \[A = \frac{1}{2} + \frac{1}{6} + \frac{1}{{12}} + \ldots + \frac{1}{{99.100}}\] ta được

\[S >\frac{3}{5}\]

\[S < \frac{4}{5}\]

\[S >\frac{4}{5}\]

Cả A, C đều đúng

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[S = \frac{1}{{21}} + \frac{1}{{22}} + \frac{1}{{23}} + ... + \frac{1}{{35}}\] . Chọn câu đúng.

\[S >\frac{1}{2}\]

\[S < 0\]

S = 2

\[S = \frac{1}{2}\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a; b ∈ Z thỏa mãn \[\frac{a}{5} + \frac{1}{{10}} = \frac{{ - 1}}{b}\]

0

Không tồn tại (a; b)

4

10

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{3}{4} - \frac{7}{{20}}\] là:

\[\frac{1}{{10}}\]

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{{ - 1}}{{10}}\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn \[\frac{{15}}{{20}} - x = \frac{7}{{16}}\]

\[ - \frac{5}{{16}}\]

\[\frac{5}{{16}}\]

\[\frac{{19}}{{16}}\]

\[ - \frac{{19}}{{16}}\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[\frac{4}{{15}} - \frac{2}{{65}} - \frac{4}{{39}}\] ta được

\[\frac{1}{{39}}\]

\[\frac{2}{{15}}\]

\[\frac{{ - 2}}{{65}}\]

\[\frac{1}{{15}}\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính hợp lý \[B = \frac{{31}}{{23}} - \left( {\frac{7}{{30}} + \frac{8}{{23}}} \right)\] ta được

\[\frac{{23}}{{30}}\]

\[\frac{7}{{30}}\]

\[ - \frac{7}{{30}}\]

\[ - \frac{{23}}{{30}}\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[M = \left( {\frac{1}{3} + \frac{{12}}{{67}} + \frac{{13}}{{41}}} \right) - \left( {\frac{{79}}{{67}} - \frac{{28}}{{41}}} \right)\] và \[N = \frac{{38}}{{45}} - \left( {\frac{8}{{45}} - \frac{{17}}{{51}} - \frac{3}{{11}}} \right)\] . Chọn câu đúng.

M = N

N < 1 < M

1 < M < N

M < 1 < N

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x sao cho \[x - \frac{{ - 7}}{{12}} = \frac{{17}}{{18}} - \frac{1}{9}\]

\[ - \frac{1}{4}\]

\[\frac{{17}}{{12}}\]

\[\frac{1}{4}\]

\[ - \frac{{17}}{{12}}\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn \[\frac{{29}}{{30}} - \left( {\frac{{13}}{{23}} + x} \right) = \frac{7}{{69}}\] ?

\[\frac{3}{{10}}\]

\[\frac{{13}}{{23}}\]

\[\frac{2}{5}\]

\[ - \frac{3}{{10}}\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn \[\frac{{ - 5}}{{14}} - \frac{{37}}{{14}} \le x \le \frac{{31}}{{73}} - \frac{{313131}}{{737373}}\] ?

3

5

4

1

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 18093

Vận dụng

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

\[\frac{{17}}{{40}}\]

\[\frac{1}{{40}}\]

\[\frac{1}{{13}}\]

1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là số thỏa mãn \[x + \frac{4}{{5.9}} + \frac{4}{{9.13}} + \frac{4}{{13.17}} + ... + \frac{4}{{41.45}} = \frac{{ - 37}}{{45}}\] . Chọn kết luận đúng:

x nguyên âm

x = 0

x nguyên dương

x là phân số dương

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[P = \frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{3^2}}} + ... + \frac{1}{{{{2002}^2}}} + \frac{1}{{{{2003}^2}}}\] . Chọn câu đúng

P >1

P >2

P < 1

P < 0

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack