23 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 2: Đôi tai xấu xí (có đáp án)
24 câu hỏi
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

……………. có đôi tai dài và to.
Nhím.
Thỏ.
Gà.
Tìm từ sai trong câu dưới đây:

Thỏ và các bạn đi trơi sa, qên mất đường về nhà.
sa/ qên.
sa/ về.
và/ qên.
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Thỏ không còn ………….. vì đôi tai nữa.
Buồn.
Vui
Chán
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Lạc đà có …………… ở trên lưng.
túi
lông
bướu
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

Hươu cao cổ/ cái cổ dài./có
Hươu cao cổ có cái cổ dài.
Hươu cao cổ cái cổ dài có.
Cổ dài có hươu cao cổ
Từ nào có tiếng chứa vần "uây":
hoảng sợ
suỵt
quên khuấy
Từ nào có tiếng chứa vần "uây":
hoảng sợ
suỵt
quên khuấy
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Vì sao thỏ buồn?

Vì bị bạn bè chê đôi tai vừa dài vừa to.
Vì bị bạn bè chê có bộ lông màu xám.
Vì bố không cho đi chơi với các bạn.
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Nhờ đâu mà cả nhóm tìm được đường về nhà?

Nhờ những chiếc lông gai sắc nhọn của nhím.
Nhờ đôi tai thính của thỏ.
Nhờ đôi tai thính của cáo.
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Đôi tai xấu xí thuộc về ai?
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Sắp xếp các ý sau sau theo đúng trình tự câu chuyện:
a) | Thỏ có đôi tai vừa dài, vừa to. Bị bạn chê, thỏ buồn lắm. |
b) | Thỏ chợt dỏng tai và nghe tiếng bố gọi. Các bạn đi theo hướng có tiếng bố và tìm được đường về. |
c) | Các bạn tấm tắc khen đôi tai của thỏ. Từ đó, thỏ không còn buồn nữa. |
d) | Một lần, thỏ và các bạn đi chơi xa, quên khuấy đường về. |
c) – d) – b) – a)
a) – d) – b) – c)
c) - a) – d) – b)
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Chuyện gì xảy ra trong lần thỏ và các bạn đi chơi xa?

Quên đường về nhà.
Bị lạc trong khu rừng.
Các bạn mẫu thuẫn và đánh nhau.
Đọc văn bản “Đôi tai xấu xí” (SGK – trang 8) và trả lời câu hỏi:
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Các bạn cùng thỏ đi ……. có ………….. Cả nhóm ………….. nhà.
theo hướng/ tiếng gọi/ về được
về được/ theo hướng/ tiếng gọi/
tiếng gọi/ về được/ theo hướng/
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu:

Chú mèo …………….. nghe tiếng chít chít của lũ chuột.
dỏng tai
chạy nhanh
thính tai
Điền từ để hoàn thiện câu sau:

Thời …………. trở lạnh, cây mặc áo trắng, ……… trắng phau phau.
tiết/ tuyết.
tuyết/ tiết.
gian/ tiết.
Bức tranh dưới đây biểu thị về mùa gì trong năm?

Mùa hè
Mùa đông
Mùa xuân
Chọn tiếng chứa vần "oang" và "ang" trong câu sau:

Nàng Bạch Tuyết có chiếc áo choàng rất đẹp.
nàng/ choàng.
rất/ choàng.
bàng/ choàng
Từ nào viết sai trong các từ sau:
A | ||
|
B | |
|
C |
|
Đây là con gì?

Hươu cao cổ
Nhím
Lạc đà
Từ nào có tiếng chứa vần "oang":
quên khuấy
cả nhóm
hoảng sợ
Từ nào có tiếng chứa vần "uyt":
dỏng tai
quên khuấy
suỵt
Chọn từ viết sai trong các từ sau:
đám mây
giải khây
dấu phẩy
Tiếng nào chứa vần "uyt":
quýt
hít
thịt
Tiếng nào chứa vần "it":
buýt
hít
nguýt
Ngân hàng đề thi







