2048.vn

2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 28
Quiz

2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 28

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp12 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng Nitơ dương tính thường gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ

Tiểu đường

Phụ nữ có thai

Bệnh đang hồi phục

Trẻ đang lớn

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng Nitơ âm tính thường gặp trong các bệnh lý sau, ngoại trừ

Rối loạn tiêu hóa

Phụ nữ có thai

Suy dinh dưỡng

Sốt kéo dài

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giảm protid huyết tương dẫn đến các hậu quả sau, ngoại trừ

Sụt cân

Teo cơ

Thiếu máu

Tiêu chảy

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giảm protid huyết tương dẫn đến các hậu quả sau, ngoại trừ

Lâu lành vết thương

Phù toàn thân

Tỷ lệ A/G đảo ngược

Rối loạn tiêu hóa

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong hội chứng thận hư

Giảm albumin

Tăng β-globulin

Tăng γ-globulin

Tăng α-globulin

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong suy gan

Giảm albumin

Tăng β-globulin

Tăng γ-globulin

Tăng α-globulin

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong u tương bào

Giảm albumin

Tăng β-globulin

Tăng γ-globulin

Tăng α-globulin

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh điện di miễn dịch protid huyết thanh trong viêm cấp

Giảm albumin

Tăng β-globulin

Tăng γ-globulin

Tăng α-globulin

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bệnh lý Hemoglobin do rối loạn gen cấu trúc, loại Hb thường gặp là

Hemoglobin F

Hemoglobin A

Hemoglobin S

Hemoglobin F và A

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bệnh lý Hemoglobin do rối loạn gen điều hòa, loại Hb thường gặp là

Hemoglobin F

Hemoglobin A

Hemoglobin S

Hemoglobin F và A

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các Hemoglobin sau thường gặp trong bệnh thalassemie, ngoại trừ

Hb F

Hb Bart

Hb H

Hb C

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Những biểu hiện rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, protid, có tổn thương tổ chức, có tăng sinh tế bào gặp trong bệnh lý nào

Sốt

Viêm

Tiểu đường

Thận nhiễm mỡ

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các biểu hiện rối loạn giảm albumin huyết tương, tăng globulin, phù toàn thân gặp trong bệnh lý nào

Tiểu đường

Vữa xơ động mạch

Thận nhiễm mỡ

Viêm

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi có tình trạng rối loạn cân bằng acid-bazơ xảy ra, cơ thể điều chỉnh pH máu bằng cách tăng cường hoạt động của các cơ quan, NGOẠI TRỪ

Hệ đệm

Phổi

Gan

Thận

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào được ống thận tăng tái hấp thu khi có nhiễm toan chuyển hóa

H+

HCO3⁻

K+

Ca²⁺

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào được ống thận giảm tái hấp thu khi có nhiễm toan chuyển hóa

H+

HCO3⁻

K+

Ca²⁺

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào được ống thận tăng tái hấp thu khi có nhiễm kiềm chuyển hóa

H+

HCO3⁺

K+

Ca²⁺

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào được ống thận giảm tái hấp thu khi có nhiễm kiềm chuyển hóa

H+

HCO3⁻

K+

Ca²⁺

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện rối loạn hô hấp ở bệnh nhân nhiễm toan chuyển hóa

Tăng thở

Giảm thở

Thở bình thường

Ngưng thở

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện rối loạn hô hấp ở bệnh nhân nhiễm kiềm chuyển hóa

Tăng thở

Giảm thở

Thở bình thường

Ngưng thở

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ đệm đầu tiên tham gia bù trừ trong nhiễm toan chuyển hóa là hệ đệm

Bicarbonate

Phosphate

Hemoglobinate

Proteinate

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của hệ đệm Bicarbonate

Pr⁻/HPr

HPO4⁻/H2PO4⁻

HCO3⁻/H2CO3

Hb⁻/HHb

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

pH máu ở người bình thường là

7 ± 0,05

7,2 ± 0,05

7,4 ± 0,05

7,6 ± 0,05

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Để pH máu hằng định thì đòi hỏi tỉ lệ [CO2]/[H2CO3] bằng

1/10

1/20

1/30

1/40

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân nhiễm toan hô hấp thường có biểu hiện

Tăng thở

Giảm thở

Thở bình thường

Ngưng thở

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân nhiễm kiềm chuyển hóa thường có biểu hiện

Tăng thở

Giảm thở

Thở bình thường

Ngưng thở

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của hệ đệm Proteinat gồm có

Pr⁻/HPr

HPO4⁻/H2PO4⁻

HCO3⁻/H2CO3

Hb⁻/HHb

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của hệ đệm hemoglobinate gồm có

Pr⁻/HPr

HPO4⁻/H2PO4⁻

HCO3⁻/H2CO3

Hb⁻/HHb

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của hệ đệm Phosphat gồm có

Pr⁻/HPr

HPO4⁻/H2PO4⁻

HCO3⁻/H2CO3

Hb⁻/HHb

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ đệm nào có dung lượng lớn nhất trong huyết tương

Bicarbonate

Phosphate

Hemoglobinate

Proteinate

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack