2048.vn

22 Đề thi giữa học kì II môn Toán lớp 5 (Đề 2)
Quiz

22 Đề thi giữa học kì II môn Toán lớp 5 (Đề 2)

VietJack
VietJack
ToánLớp 56 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trắc nghiệm

Nội dung câu hỏi 1

Phân số 25 viết dưới dạng  số thập phân là

2,5

4

0,4

5,2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 5632 =  ...16 là :

24

22

26

28

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 0,9 < 0,1 < 1,2 □

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

b) 96,4 > 96,38 □

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 95,7 dm3 viết dưới dạng mét khối là :

95700 m3

0,0957 m3

9,57 m3

0,957 m3

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

0,35 m3 đọc là:


a/. Không phẩy ba mươi lăm mét khối .......


b/. Không phẩy ba trăm lăm mươi mét khối ........

c/. Ba mươi lăm phần trăm mét khối ........

d/. Ba mươi lăm phần mười mét khối ........

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp.

A: 60%

B: 40%

C: 18%

D: 30%

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

10

20

30

40

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

10

20

30

40

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình bên AH là đường cao của mấy hình tam giác

2

4

6

8

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm, chiều cao 9cm.

135cm2

315cm2

135 cm

153cm2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chu vi hình tròn có đường kính d = 2,5 cm.

70,5cm2

75,5cm2

78,5cm2

87,5cm2

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 8cm.

222cm3

224cm3

223cm3

153cm3

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,6.

17,500cm3

17,506cm3

17,570cm3

17,576cm3

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phần tự luận

Nội dung câu hỏi 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

a/. 4 năm 2 tháng = .............. tháng 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b/. 34 giờ     = ...................... phút. 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

c/. 0,5 ngày = ...................... Giờ. 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

d/. 13 phút   = ...................... giây 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x:    a, 0,16 : x = 2 – 1,6.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm x:    b, (x  - 2,5) × 1,2 = 6,216

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một tấm gỗ dài 8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm. Tính khối lượng của tấm gỗ, biết rằng 1dm3 khối gỗ nặng 800g

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack