2048.vn

2100+ câu trắc nghiệm Dược liệu 1 có đáp án - Phần 55
Quiz

2100+ câu trắc nghiệm Dược liệu 1 có đáp án - Phần 55

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp13 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng khi nói về glycosid tim:

Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính.

Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị nghẽn đường đi của máu.

Là nhfing glycosid triterpen.

Tác dụng theo cơ chế kích thích dị lập thể kênh Na+/K+-ATPase, kết quả là làm giảm nồng độ Ca2+ nội bào.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường đặc biệt có trong cấu trfíc của glycosid tim, có vai trò trong định tính:

Xylose.

2-desoxy.

Ribose.

Rhamnose.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc của glycosid tim:

Có nhóm OH ở vị trí 3 và 14, hướng β.

Vòng lactam nối ở vị trí C17, hướng β.

Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans.

Cả 3 đều đúng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể định lượng glycosid tim bằng phương pháp vi sinh vật theo:

Đơn vị mèo.

Đơn vị ếch.

Đơn vị bồ câu.

Cả 3 đều đúng.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai:

Ouabain có nhiều nhóm OH nên khá phân cực, thường dùng ở dạng tiêm, điều trị cấp cfíu.

Không dùng chung glycosid tim với thuốc có chfía Ca, thuốc kích thích hệ adrenegic.

Glycosid tim không đi qua nhau thai nên vẫn có thể dùng được cho phụ nfi có thai.

Khi bị ngộ độc glycosid tim, điều trị bằng EDTA hoặc KCl.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản fíng định tính glycosid tim tác dụng trên phần nhân steroid:

Sfí dụng thuốc thfí Baljet.

Xảy ra trong môi trường base.

Không đặc hiệu.

Cả 3 đều đúng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản fíng định tính glycosid tim tác dụng trên phần đường:

Xảy ra trong môi trường base.

Sfí dụng thuốc thfí Legal.

Sfí dụng thuốc thfí Tattje.

Dùng để định tính đường 2-desoxy, không đặc hiệu.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai. Phân biệt K.strophanthin và G.strophanthin bằng thuốc thfi:

Keller-Kiliani.

Raymond-Marthoud.

H2SO4 đậm đặc.

Xanthydrol.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

Vòng lacton cho phản fíng dương tính (màu đỏ mận) với thuốc thfí Xanthydrol.

Nhân steroid được định tính bởi thuốc thfí Keller-Kiliani.

Phản fíng với thuốc thfí Legal dùng để định tính vòng lacton 5 cạnh.

Phản fíng với thuốc thfí Raymond-Marthoud xảy ra trong môi trường acid.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai. Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng được chiết tfi lá cây Nerium oleander:

Là oleandrin, còn gọi là neriolin.

Được chiết với cồn thấp độ.

Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời kì tâm trương, hiệu quả trong điều trị hẹp van 2 lá.

Là neriantin.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng trong điều trị trong cấp cfíu, dùng bằng đường tiêm, được chiết tfi hạt cây Strophanthus gratus là:

Strophanthin K.

Strophanthin G (ouabain).

Thevetin.

Strophanthin D.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Glycosid tim có ở cây Dương địa hoàng lông nhưng không có ở cây Dương địa hoàng tía:

Digoxin.

Digitoxin.

Purpurea glycosid A.

Purpurea glycosid B.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt chất chính của lá cây Digitalis purpureae:

Digitalin (digitoxin)

Purpurea glycosid A.

Purpurea glycosid B.

Digoxin.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt chất chính của lá cây Digitalis lanatae:

Lanatosid A.

Lanatosid B.

Lanatosid C.

Digitoxin.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Định nghĩa glycoside:

Là các hợp chất có cấu trúc gồm 2 phần: phần glycan và aglycon

Phần aglycon có thể thuộc nhiều cấu trúc khác nhau

2 thành phần nối với nhau qua cầu nối ether

Phần đường luôn là đường glucose

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đường đặc biệt trong glycosid tim là:

1,6 - Desoxy

1,4 - Desoxy

2,4 - Desoxy

2,6 - Desoxy

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phương pháp thủy phân glycosid

Bằng enzyme

Bằng môi trường kiềm

Bằng phương pháp nhiệt phân

Bằng chất oxy hóa

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm thủy phân glycosid bằng enzyme:

Aglycon

Hapten

Glycon

Glycosid thfí cấp

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần glycon, chọn câu Sai:

Một aglycon chỉ tạo được một loại glycosid

Chủ yếu là monosaccharid hoặc oligosaccharid

Có thể có một mạch hoặc nhiều mạch đường

Thành phần đường đơn hay đôi

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Glycyrrhizin là một glycosid có vị:

Ngọt

Đắng

Chua

Cay

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tan của glycosid:

Do loại dây nối quyết định

Do phần aglycon quyết định

Do phần glycon quyết định

Do cả aglycon và glycon quyết định

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu chiết xuất dược liệu bằng chloroform, ethyl acetate, diethyl ether:

Mục đích là các aglycon

Mục đích là các glycon

Mục đích là các dạng glycosid

Mục đích là các glycosid sơ cấp

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu chiết xuất dược liệu bằng cồn, nước hoặc hỗn hợp cồn nước:

Mục đích là các aglycon

Mục đích là các glycon

Mục đích là các dạng glycosid

Mục đích là các glycosid sơ cấp

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo định nghĩa, 3 tác dụng của glycosid tim là, chọn câu sai:

Tăng dẫn truyền nhĩ – thất

Làm tăng sfíc co bóp cơ tim

Làm chậm nhịp tim

Giúp điều hòa nhịp tim

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Vòng lacton nối vào nhân hydrocarbon của aglycon ở:

C16

C17

C18

C18

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack