2048.vn

21 câu Trắc nghiệm Hóa 10 Cánh diều Chủ đề 5: Năng lượng hóa học
Quiz

21 câu Trắc nghiệm Hóa 10 Cánh diều Chủ đề 5: Năng lượng hóa học

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1024 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nào dưới đây chính là enthalpy tạo thành chuẩn của AlCl3(s)?

\({\rm{Al}}(s) + 3{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}(g) \to {\rm{AlC}}{{\rm{l}}_3}(s).\)

\({\rm{Al}}(s) + 3{\rm{Cl}}(g) \to {\rm{AlC}}{{\rm{l}}_3}(s).\)

\(3{\rm{HCl}}(aq) + {\rm{Al}}{({\rm{OH}})_3}(s) \to {\rm{AlC}}{{\rm{l}}_3}(s) + 3{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}(l).\)

\({\rm{Al}}(s) + \frac{3}{2}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}(g) \to {\rm{AlC}}{{\rm{l}}_3}(s).\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một nhiệt độ xác định, enthalpy tạo thành chuẩn của barium oxide (BaO(s)) và barium peroxide (BaO2(s)) lần lượt là –553,5 kJ mol và –634,3 kJ mol'. Phản ứng phân huỷ barium peroxide (ở cùng điều kiện nhiệt độ) 2BaO2(s) → 2BaO(s) + O2(g) có biến thiên enthalpy chuẩn là

130 kJ.

-161,6 kJ.

161,6 kJ.

156,7 kJ.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn của các khí O3, CO2, NH3 và HI lần lượt là 142,2kJmol-1;–393,3kJ mol-1; −45,9 kJ mol-1 và 26,5 kJ mol-1. Thứ tự độ bền tăng dần của các hợp chất trên là

\({{\rm{O}}_3},{\rm{C}}{{\rm{O}}_2},{\rm{N}}{{\rm{H}}_3},{\rm{HI}}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{O}}_2},{\rm{N}}{{\rm{H}}_3},{\rm{HI}},{{\rm{O}}_3}.\)

\({{\rm{O}}_3},{\rm{HI}},{\rm{N}}{{\rm{H}}_3},{\rm{C}}{{\rm{O}}_2}.\)

\({\rm{N}}{{\rm{H}}_3},{\rm{HI}},{\rm{C}}{{\rm{O}}_2},{{\rm{O}}_3}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng 1 mol ethanol cháy toả ra một lượng nhiệt là 1,37 . 103 kJ. Nếu đốt 15,1 g ethanol thì năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt là

0,449 kJ.

2,25. 103 kJ.

4,49. 102 kJ.

1,02. 103 kJ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng:

\({\mathop{\rm AgI}\nolimits} (s) + \frac{1}{2}{\rm{B}}{{\rm{r}}_2}(g) \to {\mathop{\rm AgBr}\nolimits} (s) + \frac{1}{2}{{\rm{I}}_2}(s)\quad {\Delta _{\rm{r}}}{\rm{H}}_{298}^{\rm{o}} = - 54,0\;{\rm{kJ}}\)

Cho giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của AgBr(s) và Br2(g) lần lượt là −100,4 kJ mol-1 và 30,9 kJ mol-1. Enthalpy tạo thành chuẩn của AgI(s) là

-123,5 kJ mol-1.

77,3 kJ mol-1.

61,85 kJ mol-1.

-61,85 kJ mol-1.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng liên kết Cl-Cl là 243 kJ mol-1, của H–H là 436 kJ mol-1. Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của HCl là –91 kJ mol-1. Năng lượng liên kết của H–Cl là

430,5 kJ mol-1.

490,0 kJ mol-1.

245,0 kJ mol-1.

290,0 kJ mol-1.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phản ứng có biến thiên enthalpy bằng 65 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều mất một năng lượng là 65 kJ.

Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều thu được một năng lượng 65 kJ.

Phản ứng mất 65 kJ năng lượng và môi trường xung quanh nhận được một năng lượng 65 kJ.

Phản ứng nhận được 65 kJ năng lượng và môi trường xung quanh mất 65 kJ năng lượng.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

a. Phản ứng (2) là phản ứng toả nhiệt.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b. Các phản ứng (1) và (3) là phản ứng toả nhiệt.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

c. Về mặt năng lượng, phản ứng (3) thuận lợi hơn phản ứng (1) và (2).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

d. Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(D) là –571,6 kJ mol-1.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a. Enthalpy tạo thành chuẩn của \({\rm{NO}}({\rm{g}})\) bằng \(\frac{1}{2}{\rm{akJmo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b. Enthalpy tạo thành chuẩn của \({\rm{N}}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\) bằng b kJ mol \(^{ - 1}.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa \(2\;{\rm{molNO}}({\rm{g}})\) với \(1\;{\rm{mol}}\) \({{\rm{O}}_2}\) tạo thành \(2\;{\rm{molN}}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\) là \(\frac{1}{2}{\rm{bkJmo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

d. Enthalpy tạo thành chuẩn của \({\rm{N}}{{\rm{O}}_2}(g)\) bằng \(\left( {\frac{1}{2}{\rm{a}} + {\rm{b}}} \right){\rm{kJmo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ khác đi nếu nước tham gia phản ứng ở thể lỏng.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b. Phản ứng \({{\rm{H}}_2}(\;{\rm{g}}) + \frac{1}{2}{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}}) \to {{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{g}})\) có ΔrH298°=241,8 kJ. Đây là phản ứng toả nhiệt.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng \(2{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{g}}) \to {{\rm{H}}_2}(\;{\rm{g}}) + {{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\) là \(241,8\;{\rm{kJ}}.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

d. Enthalpy tạo thành chuẩn của \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{g}})\) bằng \( - 241,8\;{\rm{kJ}}\;{\rm{mo}}{{\rm{l}}^{ - 1}}.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một thành phố 100 000 dân sử dụng khoảng 1,0 . 1011 kJ năng lượng mỗi ngày. Giả sử, tất cả năng lượng đó đến từ quá trình đốt cháy octane lỏng (C8H18) để tạo thành nước ở thể khí và khí carbon dioxide.

a) Sử dụng enthalpy tạo thành chuẩn để tính biến thiên enthalpy chuẩn cho quá trình đốt cháy octane.

b) Xác định số kg octane cần thiết để cung cấp năng lượng cho thành phố mỗi ngày.

c) Xác định lượng CO2 (mol) phát thải khi tiêu thụ số kg octane nói trên.

d) Nếu thay octane bằng một nhiên liệu khác, ví dụ propane C3H8(g) thì nhiên liệu nào (octane hay propane) sẽ ít ảnh hưởng tới sự nóng lên của toàn cầu hơn?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình quang hợp, thực vật sử dụng năng lượng từ ánh sáng mặt trời để tạo thành glucose (C6H12O6) và oxygen từ khí CO2 và H2O(l). Viết phương trình cân bằng cho quá trình quang hợp của cây xanh và tính xem để tạo thành 1 mol glucose, cây xanh cần cung cấp một năng lượng là bao nhiêu kJ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack