2048.vn

(2024) Đề thi thử môn Hóa Sở GDĐT Bắc Ninh (Giữa kỳ 1) có đáp án
Quiz

(2024) Đề thi thử môn Hóa Sở GDĐT Bắc Ninh (Giữa kỳ 1) có đáp án

VietJack
VietJack
Hóa họcTốt nghiệp THPT25 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, dung dịch anilin (C6H5NH2) tác dụng với dung dịch nước brom thu được?

Kết tủa vàng.

Kết tủa xanh.

Kết tủa trắng.

Dung dịch trong suốt.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

NaCl.

HCl.

NaOH.

K2SO4.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là :

6.

10.

12.

11.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thành phần chất nào sau đây có nguyên tố nitơ?

Metyl axetat.

Etylamin.

Xenlulozơ.

Axit axetic.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Metylamin.

Đimetylamin.

Anilin.

Tristearin.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là :

CH3OH.

C3H7OH.

C2H5OH.

C3H5OH.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử oxi có trong phân tử tristearin là :

4.

2.

6.

3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

4.

6.

3.

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái khí là :

anilin.

metylamin.

glucozơ.

etyl axetat.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

C2H5NH2.

CH3NH2.

CH3NHCH3.

(CH3)3N.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử cacbon trong phân tử đietylamin là :

4.

5.

2.

3.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo là trieste của chất X với axit béo. Chất X là :

glixerol.

metanol.

etanol.

etylen glicol.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?

CH3COOH.

CH3COOC2H5.

HCOOCH=CH2.

CH2=CHCOOCH3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ là hợp chất tạp chức, ở dạng mạch hở phân tử glucozơ có số lượng nhóm OH là :

5.

3.

4.

6.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của metyl axetat là

HCOOCH3.

HCOOC2H5.

CH3COOC2H5.

CH3COOCH3.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Fructozơ có nhiều trong mật ong, làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Công thức của fructozơ là

(C6H10O5).

C12H22O11.

C2H4O2.

C6H12O6.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X trong môi trường axit thu được ancol C2H5OH và axit HCOOH. Công thức của X là

CH3COOC2H5.

HCOOCH3.

C2H5COOCH3.

HCOOC2H5.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Saccarozơ.

Glucozơ.

Fructozơ.

Tinh bột.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử khối của etyl axetat là

74.

86.

88.

60.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

Saccarozơ.

Tinh bột.

Glucozơ.

Xenlulozo.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

HCOOC3H7.

HCOOC3H5.

CH3COOC2H5.

C2H5COOCH3.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là

NH3.

CH3NH2.

C6H5NH2.

CH3NHCH3.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xà phòng hóa este X bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa và C15H31COONa theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. Este X có thể có công thức cấu tạo nào sau đây?

(C17H35COO)3C3H5.

(C17H35COO)(C15H31COO)2C3H5.

(C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5.

(C15H31COO)3C3H5.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa 36,0 gam glucozơ vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

43,2.

21,6.

32,4.

64,8.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho 9,0 gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

100.

150.

200.

90.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng etylamin cần để tác dụng vừa đủ với 0,12 mol HCl là

5,40 gam.

4,50 gam.

3,72 gam.

7,08 gam.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.

Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh.

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl fomat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 10,88 gam muối. Giá trị của m là

9,00.

9,60.

14,08.

11,84.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

saccarozơ.

glixerol.

ancol etylic.

axit axetic.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 0,15 mol HCl. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2, H2O và V lít khí N2. Giá trị của V là

2,24.

1,68.

1,12.

3,36.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ còn được gọi là đường nho.

(b) Dầu cọ có thành phần chính là chất béo.

(c) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol.

(d) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối.

Số phát biểu đúng là

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ như sau:

• Bước 1: Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm.

• Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

• Bước 3: Thêm 3-5 giọt dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm.

• Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng vài phút.

Phát biểu nào sau đây sai?

Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ kết quả thí nghiệm không thay đổi.

Để thành công ống nghiệm cần được rửa thật sạch trước khi làm thí nghiệm.

Sau bước 4, thu được lớp bạc màu trắng bám vào thành ống nghiệm.

Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 14,28 gam hỗn hợp X (gồm hai este đều đơn chức), thu được sản phẩm gồm 0,58 mol CO2 và 0,46 mol H2O. Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 28,56 gam X cần vừa đủ 460 ml dung dịch NaOH 1M, thu được các sản phẩm hữu cơ Y (gồm một ancol và hai muối). Khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Y là

7,8 gam.

3,9 gam.

27,2 gam.

5,04 gam.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Triolein, tristearin là những chất béo không no.

(b) Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.

(c) Nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5 thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH.

(d) Este bị thủy phân trong môi trường bazơ, đun nóng.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.

(b) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

(c) Nguyên tử hiđro ở vòng benzen của anilin dễ bị thế hơn nguyên tử hiđro của benzen.

(d) Muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm m gam CH3COOCH3 và 6,75 gam CH3NH3Cl tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch chứa 15,69 gam muối. Giá trị của m là

8,88.

10,56.

7,20.

11,10.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 180 kg mùn cưa chứa 50% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) sản xuất được m kg glucozơ với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%. Giá trị của m là

90.

81.

80.

72.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

10,32 gam.

10,00 gam.

12,00 gam.

10,55 gam.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 35,6 gam triglixerit X cần dùng vừa hết 120 ml dung dịch NaOH 1,0M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

36,72 gam.

40,40 gam.

38,64 gam.

37,20 gam.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,12 mol C2H5OH. Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag. Hiệu suất của quá trình lên men là

60%.

80%.

70%.

75%.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack