Ở nhóm loài dương xỉ và thực vật có hoa, dạng đột biến nào sau đây thường nhanh chóng làm phát sinh loài mới?
Tứ bội.
Lệch bội.
Dị đa bội.
Đảo đoạn NST.
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong quá trình nhân đôi ADN, loại enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki thành mạch mới hoàn chỉnh?
Ligaza.
ARN pôlimeraza.
ADN pôlimeraza.
Enzim tháo xoắn.
Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B,b. Thể tứ bội nào sau đây giảm phân cho giao tử mang 2 alen trội chiếm tỉ lệ 25%?
AaBb
Aabb.
AAaaBBbb.
AaaaBbbb.
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ở quần thể nào sau đây có tần số A = 0,6?
100%Aa.
0,4AA: 0,6Aa.
0,2AA: 0,8Aa.
0,4Aa: 0,1AA: 0,5aa.
Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loài động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?
Thủy tức.
Kangaroo.
Châu chấu.
Trùng roi xanh.
Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ sinh thái nào sau đây có tính đa dạng sinh học cao nhất?
Thảo nguyên.
Hoang mạc.
Rừng lá kim.
Rừng mưa nhiệt đới.
Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
Các yếu tốngẫunhiên.
Độtbiến.
Giao phối khôngngẫunhiên.
CLTN
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng của quần thể?
Nhóm tuổi.
Tỉ lệ giới tính.
Mật độ cá thể.
Thành phần loài.
Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ quang hợp ở 1 cây ưa bóng và 1 cây ưa sáng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Điểm bão hòa ánh sáng của cây ưa sáng này có thể là điểm
P
M.
N.
Q.
Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại axit nuclêic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?
ADN.
mARN.
tARN.
rARN.
Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để phát hiện ra hiện tượng di truyền ngoài nhân, Coren đã tiến hành thực nghiệm trên đối tượng nào sau đây?
Ruồi giấm.
Cây cải củ.
Đậu Hà Lan.
Cây hoa phấn.
Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây không phụ thuộc vào mật độ quần thể?
Ánh sáng.
Sự cạnh tranh.
Mức độ sinh sản.
Mức độ tử vong.
Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ sinh thái nào?
Kí sinh.
Cộng sinh.
Hỗ trợ cùng loài.
Cạnh tranh cùng loài.
Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?
XAXA × XAY.
XAXa × XaY.
XaXa × XaY.
XaXa × XAY.
Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?
Phân bố theo chiều thẳng đứng.
Phân bố ngẫu nhiên.
Phân bố theo nhóm.
Phân bố đồng đều.
Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình thân cao?
1 kiểu gen.
3 kiểu gen.
2 kiểu gen.
4 kiểu gen.
Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dưới kính hiển vi quan sát tế bào sinh dưỡng của người trưởng thành thấy bộ NST có 47 chiếc, trong đó có 3 NST số 21 và các cặp NST khác bình thường. Người này bị hội chứng hoặc bệnh nào?
Đao.
Tớcnơ.
Mèo kêu.
Claiphentơ.
Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết nhịp tim bình thường của một số loài thú như sau:
Loài
A
B
C
D
Nhịp tim/phút
25 – 40
720 – 780
110 – 130
50 – 70
Thứ tự các loài theo khối lượng cơ thể giảm dần là