2048.vn

200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Phân tích tài chính tổ chức tín dụng có đáp án - Phần 1
Quiz

200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Phân tích tài chính tổ chức tín dụng có đáp án - Phần 1

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp10 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp có thể trả nợ vay kinh doanh ngắn hạn từ:

Doanh thu

Lợi nhuận

Dòng tiền từ thu bán hàng và thu khác

Khấu hao và lợi nhuận

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lãi suất thực sự mà người vay phải trả phụ thuộc vào:

Tỷ lệ lãi suất thông báo

Các loại phí đi kèm trong quá trình vay vốn

Cách thức phương pháp ngân hàng tính lãi

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc phân tích thẩm định khách hàng vay chủ yếu nhằm mục đích:

Triệt tiêu/loại bỏ rủi ro tín dụng

Đánh giá rủi ro về người vay và khoản vay để ra quyết định tín dụng

Xác định số tiền vay, thời hạn vay và kỳ hạn trả nợ

Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng có thể tìm hiểu năng lực pháp luật của người vay thông qua:

Hồ sơ kinh tế

Giấy đề nghị vay vốn

Hồ sơ pháp lý

Hồ sơ về tài sản bảo đảm

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Luật Các tổ chức tín dụng hiện hành quy định: Giới hạn cho vay một khách hàng không vượt quá:

10% vốn tự có và quỹ dự trữ của ngân hàng

15% vốn tự có của ngân hàng

25% vốn tự có của ngân hàng

Tất cả các câu trên đều sai

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tích khả năng trả nợ từ một phương án kinh doanh, ngân hàng quan tâm nhất yếu tố nào sau đây:

Tài sản bảo đảm cho khoản nợ

Dòng tiền thu bán hàng của phương án vay vốn

Mục đích sử dụng tiền vay

Tất cả các yếu tố trên

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nguồn nào dưới đây được xem là nguồn trả nợ vay của doanh nghiệp:

Dòng tiền từ phát mại tài sản bảo đảm

Dòng tiền từ thanh lý tài sản thuộc sở hữu của doanh nghiệp

Dòng tiền từ thu nhập của hoạt động kinh doanh

Các nguồn trên đều đúng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây phản ánh uy tín của người vay:

Môi trường hoạt động của người vay

Mục đích vay vốn

Quan hệ với ngân hàng và các đối tác khác

Tài sản bảo đảm của người vay

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vay là nghiệp vụ tín dụng nhiều rủi ro là vì:

Hình thái tín dụng là tiền tệ

Ngân hàng khó kiểm soát được quá trình sử dụng vốn của người vay

Dựa trên ý tưởng kinh doanh phương án kinh doanh chưa thực hiện

Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên bản kiểm tra sử dụng vốn vay xuất hiện trong bước nào sau đây?

Bước lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng

Bước giám sát tín dụng

Bước giải ngân

Bước quyết định tín dụng

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng quy định người vay phải có vốn tự có tham gia vào phương án vay là để nhằm mục đích:

Giảm tổn thất cho ngân hàng

Ràng buộc trách nhiệm sử dụng vốn của người vay

Thể hiện năng lực tự chủ tài chính của người vay

Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao thanh toán và chiết khấu thương phiếu giống nhau ở chỗ:

Đều là hình thức tài trợ sau giao hàng

Đều tài trợ cho người mua

Có cách tính lãi và phí tương tự nhau

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ trình thẩm định tín dụng xuất hiện trong:

Bước lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng

Bước giám sát tín dụng

Bước quyết định tín dụng

Tất cả các câu trên đều sai

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cho vay, tài sản bảo đảm là:

Nguồn hoàn trả duy nhất cho khoản vay

Nguồn hoàn trả sau cùng cho khoản vay

Một trong 3 nguồn hoàn trả cho khoản vay

Các câu trên đều sai

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nghiệp vụ tín dụng, giá cả thực sự của khoản tín dụng không phụ thuộc vào:

Cách thức tính và thu lãi của ngân hàng

Các loại phí ngân hàng áp dụng khi cho vay

Lãi suất tiền vay ngân hàng thông báo

Tỷ lệ lạm phát

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trả góp là phương pháp hoàn trả trong đó:

Trả dần gốc và lãi theo các kỳ hạn đã xác định

Gốc và lãi được trả một lần khi đáo hạn

Gốc trả một lần và lãi trả nhiều lần

Gốc trả cố định nhưng lãi trả giảm dần/tăng dần

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế chấp tài sản là biện pháp bảo đảm áp dụng đối với:

Bất động sản

Động sản

Câu A và B đúng

Câu A và B sai

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào dưới đây không thuộc rủi ro giao dịch tín dụng:

Phân tích khách hàng để quyết định cho vay hoặc không cho vay

Xác định tỷ lệ dư nợ cho vay tối đa đối với mỗi ngành

Phân tích khách hàng để quyết định cho vay có hoặc không có bảo đảm

Lựa chọn hình thức bảo đảm và loại tài sản bảo đảm cho khoản vay

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình tự nào sau đây phù hợp với quy trình cấp tín dụng:

Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, phân tích tín dụng, giải ngân, quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, thanh lý tín dụng

Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, giải ngân, phân tích tín dụng, quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, thanh lý tín dụng

Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định tín dụng, giải ngân, giám sát tín dụng, thanh lý tín dụng

Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định tín dụng, giải ngân, thanh lý tín dụng, giám sát tín dụng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy định trong Luật Các tổ chức tín dụng, chiết khấu giấy tờ có giá thực chất là việc Ngân hàng thương mại:

Cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá

Cấp tín dụng bằng tiền cho khách hàng

Mua có kỳ hạn/mua có bảo lưu quyền truy đòi của người thụ hưởng trước khi giấy tờ có giá đến hạn thanh toán

Tất cả các câu trên đều sai

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy tắc 5C trong phân tích tín dụng, sức mạnh tài chính của người vay được phản ánh trong yếu tố nào:

Capital

Conditions

Character

Capacity to repay

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại cho vay nào dưới đây được phân biệt theo tiêu chí phương thức cho vay:

Cho vay bất động sản, cho vay tiêu dùng cá nhân, cho vay nông nghiệp

Cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức tín dụng

Cho vay ngắn hạn, cho vay trung và dài hạn

Cho vay có bảo đảm, cho vay không có bảo đảm

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại sai lầm nào sau đây có thể xảy ra trong khâu quyết định tín dụng:

Chấp thuận cho vay khách hàng tốt

Từ chối không cho vay đối với khách hàng xấu

Từ chối không cho vay đối với khách hàng tốt

Tất cả đều đúng

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản trích lập dự phòng rủi ro tín dụng được tính vào:

Lợi nhuận trước thuế của ngân hàng

Doanh thu của ngân hàng

Lợi nhuận giữ lại của ngân hàng

Chi phí hoạt động của ngân hàng

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng nhằm mục đích:

Bổ sung vốn lưu động

Bổ sung vốn cố định

Mua cổ phiếu góp vốn liên doanh

Kinh doanh bất động sản dài hạn

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack