2048.vn

200+ câu trắc nghiệm Cơ học kĩ thuật có đáp án - Phần 8
Quiz

200+ câu trắc nghiệm Cơ học kĩ thuật có đáp án - Phần 8

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong động lực học, lực nói chung là đại lượng biến đối (cả về độ lớn và hướng) hàm theo thời gian, vị trí và vận tốc. Hỏi công thức chung để biểu diễn động lực học là:

F=F(r,v)

F=F(t,r,v)

F=F(a,r,v)

F=F(t,r)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ nguyên (đơn vị tính) của xung lực là:

Nm/s

Nm

N/s

Ns

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xung lực là đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực theo thời gian được tính theo công thức nào?

dS=F.ds

dS=S.dt

dS=F.a.dt

dS=F.dt

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công của lực là:

Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực cố định.

Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong hệ quy chiếu.

Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong di chuyển.

Lực sinh ra trong một đơn vị thời gian.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất của lực là:

Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực cố định.

Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong hệ quy chiếu.

Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong di chuyển.

Công của lực sinh ra trong một đơn vị thời gian.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ nguyên (đơn vị tính) của Công (gọi là Jun(J)) là:

Nm/s

Nm

N/s

Ns

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ nguyên (đơn vị tính) của Công suất (gọi là watt(W)) là:

Nm/s

Nm

N/s

Ns

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong động lực học chuyển động được khảo sát đối với hệ quy chiếu quán tính là:

Hệ quy chiếu cố định.

Hệ quy chiếu gắn liền với quả đất.

Hệ quy chiếu chuyển động tương đối.

Hệ quy chiếu không gắn liền với quả đất.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo định luật quán tính chất điểm không chịu tác dụng của lực nào là: [

Chuyển động thẳng đều.

Đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

Đứng yên, chuyển động thẳng đều hoặc chuyển động quay.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ qui chiếu quán tính, dưới tác dụng của lực, chất điểm chuyển động với gia tốc có cùng hướng với lực và giá trị tỉ lệ với cường độ của lực được tính theo công thức:

F=m/a

F=m.a

F=S.a

F=m.S

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình vi phân chuyển động của chất điểm dạng vectơ là

ma=F(t,r,r)

mr=F(t,r)

mr=F(t,)

mr=F(t,r,r)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong động lực học, lực nói chung là đại lượng biến đối (cả về độ lớn và hướng) hàm theo thời gian, vị trí và vận tốc được viết theo công thức:

F=F(t,r,v)

F=F(t,r)

F=F(t)

F=F(t,r,r)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kéo một vật nặng có trọng lượng P đi lên nhanh dần với gia tốc . Hãy xác định sức căng của dây cáp.

T=P(1+a/g)

T=P(1-a/g)

T=P

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kéo một vật nặng có trọng lượng P đi xuống nhanh dần với gia tốc . Hãy xác định sức căng của dây cáp.

T=P(1+a/g)

T=P(1-a/g)

T=P

T=P(a/g)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kéo một vật nặng có trọng lượng P đi lên đều. Hãy xác định sức căng của dây cáp.

T=P(1+a/g)

T=P(1-a/g)

T=P

T=P(a/g)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu khối lượng m rơi tự do từ điểm O, vận tốc ban đầu bằng 0, dưới tác dụng của trọng lực, trong môi trường không cản. Tìm quy luật chuyển động của quả cầu.

x=1/2gt^2

x=1/2gt

x=1/2at^2

x=gt^2

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây đúng

Điểm giữa của thanh.

Điểm đầu của thanh

Điểm bất kỳ trên thanh

Không có điểm nào

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tâm (trọng tâm) của các hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông đồng chất là:

Điểm giữa nằm trên cạnh của hình.

Đỉnh của hình

Điểm bất kỳ trên hình

Tâm của chúng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tâm (trọng tâm) của tam giác đồng chất là:

Giao điểm các đường phân giác.

Giao điểm các đường trung tuyến

Giao điểm các đường trung trực

Điểm giữa nằm trên cạnh của hình tam giác

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tâm (trọng tâm) của cung tròn đồng chất AB, có bán kính R và góc tại tâm được tính theo công thức:

Xc=Rsina;Yc=0

Xc=Rsina/a;Yc=0

Xc=Rsina/a;Yc=R(1-sina)

Xc=R(1-sina/a);Yc=0

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tâm (trọng tâm) của một quạt tròn đồng chất AOB tâm O, có bán kính R và góc tại tâm được tính theo công thức:

Xc=R.sina/a;Yc=0

Xc=2/3R.sina;Yc=0

Xc=2/3R.sina/a;Yc=0

Xc=R.sina;Yc=0

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho thanh đồng chất có khối lượng M và chiều dài l như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:

Jx=Jz=Ml^2/9

Jx=Jz=Ml^2/6

Jx=Jz=Ml^2/12

Jx=Jz=Ml^2/4

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vành tròn đồng chất có khối lượng M và bán kính R như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:

Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2

Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/4

Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/2

Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/3

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt tròn đồng chất có khối lượng M và bán kính R như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:

Jz=MR^2/3;Jx=Jy=MR^2/4

Jz=MR^2/2;Jx=Jy=MR^2/4

Jz=MR^2/2;Jx=Jy=MR^2/3

Jz=MR^2/4;Jx=Jy=MR^2/2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho trụ tròn rỗng đồng chất có khối lượng M, bán kính R và chiều cao h như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:

Jz=MR^2/2;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)

Jz=MR^2/3;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)

Jz=MR^2/2;Jx=Jy=M/3(R^2+h^2/4)

Jz=MR^2/3;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack