2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 821 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

 (Gồm 10 câu hỏi, hãy chọn phương án đúng duy nhất)

Cho tứ giác \(ABCD\) như hình vẽ dưới đây.

bbbbbbbb (ảnh 1)

Số đo của \(\widehat B\)

\(110^\circ .\)

\(120^\circ .\)

\(130^\circ .\)

\(140^\circ .\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân \(ABCD\)\(AB\parallel CD\)\(\widehat A = 125^\circ \). Khi đó, góc \(B\) bằng          

\(125^\circ .\)

\(65^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(55^\circ .\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau.

Hãy chọn khẳng định sai. (ảnh 1)

Hãy chọn khẳng định sai.          

\(ABCD\) là hình bình hành.

\(\Delta ABC = \Delta CDA\).

\(ABCD\) là hình thang cân.

\(BC\parallel AD.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang cân cần thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật?          

Có hai đường chéo bằng nhau.

Có hai đường chéo vuông góc.

Có hai góc kề một đáy bằng nhau.

Có một góc vuông.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(O\) là giao điểm của hai đường chéo. Biết \(\widehat {AOD} = 50^\circ \), khi đó số đo của \[\widehat {ABO}\]          

\(25^\circ .\)

\(50^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(130^\circ .\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành cần có thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình thoi?

Có một góc vuông.

Có hai cạnh kề bằng nhau.

Có hai đường chéo bằng nhau.

Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi \(ABCD\). Biết đường cao \(AH\) kẻ từ đỉnh \(A\) đến cạnh \(CD\) chia cạnh đó thành hai đoạn bằng nhau.

Số đo các góc của hình thoi là (ảnh 1)

Số đo các góc của hình thoi là          

\(\widehat B = \widehat D = 80^\circ ,\widehat A = \widehat C = 100^\circ .\)

\(\widehat B = \widehat D = 120^\circ ,\widehat A = \widehat C = 60^\circ .\)

\(\widehat B = \widehat C = 60^\circ ,\widehat A = \widehat D = 120^\circ .\)

\(\widehat B = \widehat D = 60^\circ ,\widehat A = \widehat C = 120^\circ .\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây.

nnnnn (ảnh 1)

Tứ giác \(ABCD\) là hình vuông theo dấu hiệu nào?          

Hình thoi có một góc vuông.

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 32 cm. Diện tích hình vuông bằng          

\(49{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(64{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(14{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(32{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d))

Cho tứ giác \(ABCD\)\(\widehat B + \widehat D = 180^\circ \)\(CB = CD\). Trên tia đối của tia \(DA\) lấy điểm \(E\) sao cho \(ED = AB\).

nnnnn (ảnh 1)

          a) \(\widehat {ABC} = \widehat {EDC}.\)

          b) \(\Delta ABC = \Delta DEC\).

          c) \(\Delta CAE\) là tam giác cân.

          d) \(AC\) là tia phân giác của \(\widehat {BAD}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\), đường chéo \(BD.\) Kẻ \(AH\)\(CK\) vuông góc với \(BD\) lần lượt tại \(H\)\(K.\) Gọi \(M\) là giao điểm của \(AK\)\(BC\), gọi \(N\) là giao điểm của \(CH\)\(AD\)\(O\) là trung điểm của \(BD\).

          a) \(\Delta ADH = \Delta CKB\).

          b) \(AK\parallel CH.\)

          c) \(AM = CN.\)

          d) \(M,O,N\) thẳng hàng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi \(ABCD\)\(\widehat A = 60^\circ \), kẻ \(BH \bot AD{\rm{ }}\left( {H \in AD} \right)\), rồi kéo dài một đoạn \(HE = HB.\) Nối \(E\) với \(A\), \(E\) với \(D\).

          a) \(H\) là trung điểm của \(AD\).

          b) \(ABDE\) là hình thoi.

          c) \(D\) là trung điểm \(CE.\)

          d) \(AC > BE.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD.\) Lấy các điểm \(E,F\) theo thứ tự thuộc các cạnh \(CD,DA\) sao cho \(DE = AF.\) Gọi \(I\) là giao điểm của \(AE\)\(BE\).

          a) \(\Delta AED = \Delta BAF.\)

          b) \(AE = BF.\)

          c) \(\widehat {BAF} = \widehat {DAE}\).

          d) \(AE \bot BF.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD.\) Trên cạnh \(AB,BC,CD,DA\) lần lượt lấy các điểm \(E,F,G,H\) sao cho \(AE = BF = CG = DH\).

          a) \(AH = BE = CF = DG.\)

          b)\(\Delta AEH = \Delta BEF\).

          c) \(\widehat {FEH} < 90^\circ \).

          d) \(EFGH\) là hình vuông.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết)

Cho tứ giác \(ABCD\)\(AB\parallel CD,\)\[\widehat {ABC} = 135^\circ ,{\rm{ }}\widehat {ACB} = 24^\circ ,{\rm{ }}\widehat {ADC} = 60^\circ \]. Hỏi số đo của \(\widehat {DAC}\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân \(ABCD{\rm{ }}\left( {AB\parallel CD} \right)\), kẻ đường cao \(AH,BK\) của hình thang, biết \(AB = 2{\rm{ cm; }}AH = 4{\rm{ cm; }}\widehat D = 45^\circ \).

nnnnn (ảnh 1)

Tính diện tích của hình thang cân \(ABCD\). (Đơn vị: \({\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\)).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\) như hình vẽ dưới đây, biết \(\widehat C = 90^\circ ,\widehat A = 120^\circ \).

mmmm (ảnh 1)

Hỏi số đo của \(\widehat {ABC}\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

bbbbbb (ảnh 1)

Hỏi giá trị của \(y\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD.\) Gọi \(M,N,P,Q\) là trung điểm các cạnh \(AB,BC,CD,CA\). Tính tỉ số \(\frac{{{S_{MNPQ}}}}{{{S_{ABCD}}}}\). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack