2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức: Ôn tập chương II (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức: Ôn tập chương II (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 822 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

(Gồm 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn, yêu cầu chọn phương án đúng nhất)

Phân tích đa thức \(27{y^3} + 9{y^2} + y + \frac{1}{{27}}\) thành nhân tử ta được

\({\left( {3y + \frac{1}{3}} \right)^3}.\)

\({\left( {3y - \frac{1}{3}} \right)^3}.\)

\({\left( {\frac{1}{3} - 3y} \right)^3}.\)

\({\left( { - \frac{1}{3} - 3y} \right)^3}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích \(\left( {2x - 3} \right)\left( {2x + 3} \right)\) có kết quả bằng

\(4{x^2} - 9.\)

\(2{x^2} - 3.\)

\(4{x^2} + 9.\)

\(4{x^2} + 12x + 9.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: \({\left( {\frac{1}{2}x - y} \right)^2} = \frac{1}{4}{x^2} - ...... + {y^2}\).

\(2xy.\)

\(xy.\)

\( - 2xy.\)

\(\frac{1}{2}xy.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \({\left( {a + b} \right)^2} - {\left( {a - b} \right)^2}\) được kết quả là

\(4ab.\)

\( - 4ab.\)

\(0.\)

\(2{b^2}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

\(\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right) = {x^3} - 1\).

\(\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right) = 1 - {x^2}.\)

\(\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right) = {x^2} + 1.\)

\(\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right) = 1 - {x^2}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức đúng là

\(27 + 27x + 9{x^2} + {x^3} = {\left( {3 + x} \right)^3}.\)

\({x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 = {\left( {1 - x} \right)^3}.\)

\(1 - 2y + {y^2} = - {\left( {y - 1} \right)^2}.\)

\(1 - {x^2}{y^4} = - \left( {1 - x{y^2}} \right)\left( {1 + x{y^2}} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(Q = \left( {{x^2} + xy + {y^2}} \right)\left( {x - y} \right) + \left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\left( {x + y} \right)\) là

\(0.\)

\(2{y^3}\).

\(2xy.\)

\(2{x^3}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là sai?

\({\left( {a + b} \right)^2} - {\left( {a - b} \right)^2} = 4ab.\)

\({\left( {a + b} \right)^2} + {\left( {a - b} \right)^2} = 2\left( {{a^2} + {b^2}} \right)\).

\({\left( { - a - b} \right)^2} = - {\left( {a + b} \right)^2}.\)

\(\left( { - a - b} \right)\left( { - a + b} \right) = {a^2} - {b^2}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức \({a^3} - {a^2}x - a{y^2} + x{y^2}\) thành nhân tử ta được

\(\left( {a - x} \right)\left( {y - a} \right)\left( {a + y} \right).\)

\(\left( {a - x} \right)\left( {a - y} \right)\left( {a + y} \right).\)

\(\left( {x - a} \right)\left( {a - y} \right)\left( {a + y} \right).\)

\(\left( {a - x} \right)\left( {a - y} \right)\left( {a + y} \right).\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào luôn nhận giá trị dương:

\(A = {x^2} - x - 6.\)

\(B = {x^2} + x - 2.\)

\(C = {x^2} - x + 1.\)

\(D = {x^2} + 6x - 1.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 ý khẳng định, yêu cầu lựa chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định)

Cho biểu thức \(C =  - {x^2} - {y^2} + 4x - 4y + 2\)

         a) \(C = 10 - {\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2}\).

         b) Không có giá trị nào của \(x,y\) để \(C = 0\).

         c) Giá trị nhỏ nhất của \(C = 10\).

         d) Biểu thức \(C\) đạt giá trị lớn nhất khi \(x = 2,y =  - 2.\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

yêu cầu lựa chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định

Một người dùng các thanh kim loại để thiết kế một khung ảnh gồm hai hình vuông lồng vào nhau như hình vẽ dưới đây.

a) Tổng chiều dài các thành kim loại làm khung là 168 cm nên \(4x + 4y = 168\).           b) Đa thức biểu diễn phần diện tích không gắn ảnh là \(S = {x^2} - {y^2}\). (ảnh 1)

Trong đó, ảnh được gắn vào hình vuông nhỏ. Biết rằng tổng chiều dài của các thanh kim loại để làm khung là 168 cm và diện tích phần không gắn ảnh (phần tô màu) là 252 cm2. Gọi \(x,y\) lần lượt là độ dài cạnh của hình vuông nhỏ và lớn \(\left( {x,y > 0,{\rm{ cm}}} \right)\).

         a)Tổng chiều dài các thành kim loại làm khung là 168 cm nên \(4x + 4y = 168\).

         b)Đa thức biểu diễn phần diện tích không gắn ảnh là \(S = {x^2} - {y^2}\).

         c)Độ dài cạnh của hình vuông lớn là \(18\) cm.

         d)Diện tích phần được gắn ảnh lớn hơn 300 cm2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

yêu cầu lựa chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định

Một thử ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng \(20{\rm{ m}}\), chiều rộng bằng \(\frac{1}{2}\) chiều dài. Nếu giảm chiều dài đi \(x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\) và tăng chiều rộng thêm \(x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

         a)Chiều rộng ban đầu của thửa ruộng là \(10{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

         b)Diện tích của thửa ruộng sau khi thay đổi chiều dài, chiều rộng là \(\left( {20 - x} \right)\left( {10 + x} \right){\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

         c)Sau khi giảm chiều dài đi \(x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\) và tăng chiều rộng thêm \(x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\) thì diện tích thửa ruộng không thể vượt quá \(225{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

         d)Diện tích thửa ruộng sau khi thay đổi đạt giá trị lớn nhất khi \(x = 2{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right).\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

yêu cầu lựa chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định

Từ một sợi dây có dộ dài \(200{\rm{ cm}}{\rm{,}}\) Hùng cắt ra thành hai đoạn dây, một đoạn lớn, một đoạn nhỏ, mỗi đoạn có độ dài theo centimet là một số tự nhiên chia hết cho 4. Hùng đặt hai đoạn dât trên mặt bàn sao cho mỗi đoạn dây tạo thành một hình cuông, hình vuông nhỏ nằm trong hình vuông lớn. Gọi độ dài đoạn dây lớn và nhỏ lần lượt được cắt ra là \(4x\)\(4y\) \(\left( {x,y \in {\mathbb{N}^*},{\rm{ cm}}} \right)\).

a) Tổng độ dài hai cạnh hình vuông lớn và hình vuông nhỏ là 50 cm.           b) Diện tích phần nằm giữa hai hình vuông là \(S = 50\left( {x - y} \right){\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\) (ảnh 1)

         a) Tổng độ dài hai cạnh hình vuông lớn và hình vuông nhỏ là 50 cm.

         b) Diện tích phần nằm giữa hai hình vuông là \(S = 50\left( {x - y} \right){\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

         c) Để diện tích phần nằm giữa hai hình vuông lớn nhất thì cạnh hình vuông lớn có độ dài là  49 cm, cạnh hình vuông nhỏ có độ dài là 1 cm.

         d) Để diện tích phần nằm giữa hai hình vuông lớn nhất thì cắt sợi dây có độ dài thành hai đoạn  196 cm và 4 cm.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

yêu cầu lựa chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định

Một thùng chứa dạng hình lập phương có độ dài cạnh bằng \(x\) (cm). Phần vỏ bao gồm nắp có độ dày 3 cm.

a) Phần lòng trong của thùng có độ dài cạnh là \(x - 6\) (cm).           b) Thể tích của thùng là \({x^3}\) (cm3). (ảnh 1)

         a)Phần lòng trong của thùng có độ dài cạnh là \(x - 6\) (cm).

         b)Thể tích của thùng là \({x^3}\) (cm3).

         c)Thể tích phần dung tích của thùng là \({\left( {x - 6} \right)^3}\) cm3.

         d)Thể tích phần vỏ của thùng là \(18{x^2} + 108x + 216\) cm3.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, mỗi câu hỏi yêu cầu đưa ra đáp án là một con số, tối đa có 4 kí tự, tính cả kí tự dấu  và kí tự dấu phẩy

Cho các số thực \(x;y\) thỏa mãn điều kiện \(x + y = 4;{\rm{ }}{x^2} + {y^2} = 20\). Tính giá trị của biểu thức \({x^3} + {y^3}\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(x + y = 1.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(A = {x^3} + {y^3} + xy\). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \({\left( {3x + 4} \right)^2} - \left( {3x - 1} \right)\left( {3x + 1} \right) = 65.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Biết \(x + y = 15\) và \(xy =  - 100\). Tính giá trị của biểu thức \(B = {x^2} + {y^2}.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn \(3{x^2} + {y^2} + 10x - 2xy + 29 = 0\)?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack