2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 5. Hình chữ nhật – Hình vuông (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 5. Hình chữ nhật – Hình vuông (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 816 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong các hình dưới đây, có hình nào là hình chữ nhật?

Hình \(1.\)

Hình \(2.\)

Hình \(3.\)

Hình \(4.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(ABCD\) là hình vuông thì

\(AC = BD.\)

\(AC,{\rm{ }}BD\) giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

\(AC \bot BD\).

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác vuông:

Trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền.

Trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng cạnh huyền.

Trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một phần ba cạnh huyền.

Trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng hai lần cạnh huyền.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(BD = 7\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Khi đó:

\(AC = 3,5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(AC = 14\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(AC = 7\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(AC = 9\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\)\(\widehat A = \widehat B = \widehat C = \widehat D,\;CB = 5\;{\rm{cm}}.\) Khi đó:

\(AD = 4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(AD = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(AD = 5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(AD = 10\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\), đường cao \(AH.\) Gọi \(I\) là trung điểm của \(AC\), \(E\) là điểm đối xứng với \(H\) qua \(I.\) Tứ giác \(AECH\) là hình gì?

Hình chữ nhật.

Hình bình hành.

Hình thoi.

Hình vuông.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD.\) Nếu \(\widehat A = 90^\circ \) thì:

\(AC = \frac{1}{2}BD.\)

\(AC = \frac{3}{4}BD.\)

\(AC = \frac{4}{3}BD.\)

\(AC = BD.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\). Trên các cạnh \(AB,BC,CD,DA\) lần lượt lấy các điểm \(E,F,G,H\) sao cho \(AE = BF = CG = DH\). Lúc này, tứ giác \(EFGH\) là hình gì?

Hình chữ nhật.

Hình vuông.

Hình bình hành.

Hình thoi.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có hai đường chéo cắt nhau tại \[O.\] Khi đó:

\(\widehat {OAB} = \widehat {OBA}.\)

\(\widehat {OAB} = 2\widehat {OBA}.\)

\(\widehat {OAB} = \frac{1}{2}\widehat {OBA}.\)

\(\widehat {OAB} = \frac{1}{3}\widehat {OBA}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\)\(\widehat A = \widehat B = \widehat C = 90^\circ \) và chu vi bằng \(30\;{\rm{cm}}.\) Khi đó, tổng độ dài hai cạnh \(AB\)\(AD\) bằng:

\(18\;{\rm{cm}}.\)

\(24\;{\rm{cm}}.\)

\(25\;{\rm{cm}}.\)

\(15\;{\rm{cm}}.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d))

 

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có hai đường chéo cắt nhau tại \(O.\) Kẻ \(OH \bot CD\) tại \(H.\)Biết rằng \(\widehat {DAO} = 2\widehat {OAB}.\)

          a)\(AC = BD.\)

          b)\(\widehat {OAB} = 40^\circ .\)

          c)\(HC = \frac{1}{3}DC.\)

          d)Tam giác \(AOD\) là tam giác đều.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A.\) Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC.\) Gọi \(H\) là hình chiếu của \(M\) trên \(AB.\) Lấy điểm \(D\) đối xứng với \(M\) qua \(H.\)

          a)\(AM = BM = MC.\)

          b)\(H\) là trung điểm của \(AB.\)

          c)\(\widehat {DAB} > \widehat {BAM}.\)

          d)Để tứ giác \(AMBD\) là hình vuông thì tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) hai đường chéo cắt nhau tại \(O.\) Gọi \(M,\;N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\;BC.\)

          a)\(\widehat {OMB} = \widehat {ONB} = 90^\circ .\)

          b)Tứ giác \(OMBN\) là hình chữ nhật.

          c)\(MN = \frac{1}{3}AC.\)

          d)\(MN\,{\rm{//}}\,AC.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(AOB\) vuông tại \(O\)\(OC\) là tia phân giác của \(\widehat {AOB}.\) Kẻ \(CK \bot OB\) tại \(K\)\(CH \bot OA\) tại \(H.\)

          a)\(\widehat {HCK} = 90^\circ .\)

          b)Tứ giác \(HCKO\) là hình vuông.

          c)\(\widehat {OCK} = 40^\circ .\)

          d)\(\widehat A = \widehat {KCB}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có đường cao \(AH.\) Gọi \(M\) là trung điểm của \(AC,\) lấy điểm \(N\) sao cho \(M\) là trung điểm của \(HN.\)Biết rằng diện tích \(\Delta AHC\) bằng \(20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

          a)\(HM = \frac{1}{3}AC.\)

          b)Tứ giác \(AHCN\) là hình chữ nhật.

          c)\(\widehat {ANC} = 90^\circ .\)

          d)Diện tích \(\Delta ANC\) bằng \(30\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết)

Cho hình chữ nhật \(ABCD.\) Gọi \(M,\;N\) lần lượt là trung điểm của \(BC,\;AD.\) Biết rằng \(AM \bot MD,\;AM = 6\;{\rm{cm}},\) khi đó độ dài đoạn thẳng \(BN\) bằng bao nhiêu \({\rm{cm}}?\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Bác An có một khu vườn, bác chia khu vườn thành hai phần như hình vẽ:

Bác An có một khu vườn, bác chia khu vườn thành hai phần như hình vẽ: Phần màu nâu dùng để trồng rau có diện tích là 30 m^2 (ảnh 1)

Phần màu nâu dùng để trồng rau có diện tích là \(30\;{{\rm{m}}^2}.\) Phần màu xanh dùng để trồng cây ăn quả.

Biết rằng \(AD = 4\;{\rm{m}},\;BC = 10\;{\rm{m}}.\) Hỏi độ dài \(AB\) bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có chu vi bằng \(14\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Biết rằng chu vi tam giác \(ACD\) bằng \(12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính độ dài đường chéo \(BD.\) (Đơn vị: cm)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A.\) Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC.\) Biết rằng chu vi tam giác \(ABC\) bằng \(24\;{\rm{cm}}\)\(AB:AC:BC = 3:4:5.\) Tính độ dài đoạn thẳng \(AM.\) (Đơn vị: cm)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông có chu vi 20 cm. Hỏi độ dài đường chéo của hình vuông đó bằng bao nhiêu? (Đơn vị: cm, kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack