2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 1. Định lý Pythagore (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 1. Định lý Pythagore (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 813 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong một tam giác, nếu bình phương của một cạnh bằng tổng bình phương của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác gì?

Tam giác nhọn.

Tam giác đều.

Tam giác vuông.

Tam giác tù.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = 8\;{\rm{cm,}}\;AC = 15\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính độ dài \(BC.\)

\(BC = 12\;{\rm{cm}}.\)

\(BC = 21\;{\rm{cm}}.\)

\(BC = 19\;{\rm{cm}}.\)

\(BC = 17\;{\rm{cm}}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 21\;{\rm{cm,}}\;AC = 20\;{\rm{cm}},\;BC = 29\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tình số đo góc \(A.\)

\(\widehat A = 90^\circ .\)

\(\widehat A = 80^\circ .\)

\(\widehat A = 100^\circ .\)

\(\widehat A = 110^\circ .\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(PQR\) vuông tại \(Q.\) Khi đó:

\(QR = PR - PQ.\)

\(Q{R^2} = P{R^2} - P{Q^2}.\)

\(Q{R^2} = P{R^2} + P{Q^2}.\)

\(Q{R^2} = P{R^2} \cdot P{Q^2}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta MNP\) vuông tại \(M\)\(MN = 4\;{\rm{cm,}}\;NP = \sqrt {32} \;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính số đo góc \(N.\)

\(\widehat N = 30^\circ .\)

\(\widehat N = 40^\circ .\)

\(\widehat N = 45^\circ .\)

\(\widehat N = 50^\circ .\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông cân tại \(A\)\(AC = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính độ dài \(BC

\(BC = 144\;{\rm{cm}}.\)

\(BC = \sqrt {288} \;{\rm{cm}}.\)

\(BC = 288\;{\rm{cm}}.\)

\(BC = 24\;{\rm{cm}}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau: Tính độ dài BC (ảnh 1)

Tính độ dài \(BC.\)

\(BC = 196\;{\rm{m}}.\)

\(BC = 16\;{\rm{m}}.\)

\(BC = 20\;{\rm{m}}.\)

\(BC = \sqrt {208} \;{\rm{m}}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\)\(\Delta MNP\) vuông tại \(M\)\(AB = MN,\;AC < MP.\) Khi đó:

\(BC = NP.\)

\(BC < NP.\)

\(BC > NP.\)

\(BC \ge NP.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác thợ xây muốn xây một cầu thang bắc từ sàn lên sân thượng (như hình vẽ). Biết rằng bức tường từ mặt sàn lên sân thượng cao \(5\;{\rm{m,}}\) chân cầu thang cách bức tường \(3\;{\rm{m}}{\rm{.}}\) Tính chiều dài của cầu thang.

Bác thợ xây muốn xây một cầu thang bắc từ sàn lên sân thượng (như hình vẽ). Biết rằng bức tường từ mặt sàn lên sân thượng cao 5m (ảnh 1)

\(8\;{\rm{m}}.\)

\(\sqrt {34} \;{\rm{m}}.\)

\(15\;{\rm{m}}.\)

\(20\;{\rm{m}}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Tính số đo góc ACk (ảnh 1)

Tính số đo \(\widehat {ACk}.\)

\(\widehat {ACk} = 90^\circ .\)

\(\widehat {ACk} = 80^\circ .\)

\(\widehat {ACk} = 85^\circ .\)

\(\widehat {ACk} = 95^\circ .\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Cho \(\Delta ABC\) có đường cao \(AH.\) Biết rằng \(HB = 4\;{\rm{m, }}AB = \sqrt {80} \;{\rm{m,}}\;AC = 10\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)

          a)\(AH = 8\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)                      

          b)\(CH = 9\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)

          c)Chu vi \(\Delta AHC\)bằng \(40\;{\rm{m}}.\)

            d)Chu vi \(\Delta ABC\) lớn hơn chu vi \(\Delta AHC\) khoảng \(15\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)vuông tại \(A\) có chu vi bằng \(48\;{\rm{cm}}\)\(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{3}{4}.\)

          a)\(\frac{{BC}}{5} = \frac{{AB}}{4}.\)

          b)\(\frac{{AB}}{4} = \frac{{AC}}{3} = \frac{{BC}}{5} = 2.\)

          c)\(BC = 20\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          d)Diện tích \(\Delta ABC\)bằng \(96\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ: tam giác ADE = tam giác ABC (ảnh 1)

          a)\(\Delta ADE = \Delta ABC.\)

          b)\(\Delta ABC\) vuông tại \(A.\)

          c)Diện tích \(\Delta ABC\)bằng \(24\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

          d)\(AF = 3,6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A\)\(AB = 12\;{\rm{cm, }}BC = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Gọi \(D\) là trung điểm của \(BC.\) Gọi \(E\) là điểm thuộc tia đối của tia \(DA\) sao cho \(DE = \frac{1}{4}AE.\)

          a) \(\Delta ADC\) vuông tại \(D.\)

          b)\(AD = \sqrt {135} \;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          c)\(EC = 5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          d)Chu vi \(\Delta DEC\) lớn hơn \(12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = 5\;{\rm{cm,}}\;AC = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Gọi \(AD\) là đường cao của \(\Delta ABC.\)

          a)\(BC = 13\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          b)Diện tích \(\Delta ABC\) bằng \(60\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

          c)\(AD = 4,5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

          d)\(\widehat B > \widehat {DAB}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\)\(BC = 52\;{\rm{cm,}}\;\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{5}{{12}}.\) Chu vi của \(\Delta ABC\) bằng bao nhiêu \({\rm{cm?}}\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một máy bay ở độ cao \(5\;{\rm{km}}{\rm{.}}\) Khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của máy bay xuống mặt đất (vị trí \(A\)) đến vị trí \(D\) của sân bay là \(15\;{\rm{km}}\) (Hình vẽ). Hỏi khoảng cách từ vị trí máy bay đến vị trí \(D\) của sân bay là bao nhiêu \({\rm{km?}}\) (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Một máy bay ở độ cao 5km. Khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của máy bay xuống mặt đất (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đều có độ dài cạnh bằng \(30\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính chiều cao của tam giác đó (Đơn vị: \({\rm{cm}}\)). (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm \(A\)\(B\) trong hình vẽ bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Khoảng cách giữa hai điểm A và B trong hình vẽ bằng bao nhiêu mét? (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Biết rằng độ dài cạnh mỗi ô vuông bằng 1cm. Chu vi tứ giác ABCD bằng bao nhiêu cm? (ảnh 1)

Biết rằng độ dài cạnh mỗi ô vuông bằng \(1\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Chu vi tứ giác \(ABCD\) bằng bao nhiêu \({\rm{cm}}?\) (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack