2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 28. Định lí Thalès trong tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 28. Định lí Thalès trong tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 818 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đoạn thẳng \(AB\)\(CD\) gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng \({A_1}{B_1}\)\({C_1}{D_1}\) nếu:

\(\frac{{AB}}{{{C_1}{D_1}}} = \frac{{{A_1}{B_1}}}{{CD}}.\)

\(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{{{A_1}{B_1}}}{{{C_1}{D_1}}}.\)

\(\frac{{CD}}{{{A_1}{B_1}}} = \frac{{AB}}{{{C_1}{D_1}}}.\)

\(\frac{{{A_1}{B_1}}}{{{C_1}{D_1}}} = \frac{{CD}}{{AB}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tỉ số của hai đoạn thẳng \(AB\)\(CD\)\(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{3}{5}\)\(AB = 15\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính độ dài đoạn thẳng \(CD.\)

\(CD = 25\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(CD = 20\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(CD = 10\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(CD = 5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC.\) Lấy điểm \(D\) thuộc cạnh \(AB,\) điểm \(E\) thuộc cạnh \(AC.\) Để \(DE\;{\rm{//}}\;BC\) thì:

\(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{AE}}{{AC}}.\)

\(\frac{{AD}}{{AC}} = \frac{{AE}}{{AB}}.\)

\(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{AC}}{{AE}}.\)

Cả A, B, C đúng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(AB = 1\;{\rm{dm,}}\;IK = 2\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính tỉ số \(\frac{{IK}}{{AB}}.\)

\(2.\)

\(\frac{1}{2}\)

\(5.\)

\(\frac{1}{5}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(AB = 8\;{\rm{cm}}.\) Lấy điểm \(C\) thuộc tia đối của tia \(BA\) sao cho \(BC = 4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Tính tỉ số \(\frac{{AB}}{{AC}}.\)

\(\frac{{AB}}{{AC}} = 2.\)

\(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{3}{2}.\)

\(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{2}{3}.\)

\(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Media VietJack

Biết rằng \(EF\;{\rm{//}}\;MN,\;MD = 20\;{\rm{cm,}}\;ND = 25\;{\rm{cm}},\;NF = 50\;{\rm{cm}}.\) Khi đó:

\(ME = 25\;{\rm{cm}}.\)

\(ME = 50\;{\rm{cm}}.\)

\(ME = 40\;{\rm{cm}}.\)

\(ME = 30\;{\rm{cm}}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đoạn thẳng \(EF = 12\;{\rm{cm}},\;GH = 6\;{\rm{cm}},\;IK = 10\;{\rm{cm}},\;MN = x\;{\rm{cm}}.\) Để hai đoạn thẳng \(EF\)\(GH\) tỉ lệ với hai đoạn thẳng \(IK\)\(MN\) thì:

\(x = 15\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(x = 5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(x = 2,5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(x = 20\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) và điểm \(D\) trên cạnh \(AB\) sao cho \(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{3}{4}.\) Qua \(D\) kẻ đường thẳng song song với \(BC\) cắt \(AC\) tại \(E.\) Khi đó:

\(\frac{{EC}}{{AE}} = \frac{1}{4}.\)

\(\frac{{EC}}{{AE}} = \frac{1}{2}.\)

\(\frac{{EC}}{{AE}} = \frac{2}{3}.\)

\(\frac{{EC}}{{AE}} = \frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF\)\(DE = 28\;{\rm{cm,}}\;DF = 35\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Lấy điểm \(M\) thuộc cạnh \(DE\) sao cho \(DM = 16\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Qua \(M\) vẽ đường thẳng song song với \(EF\) cắt \(DF\) tại \(N\) thì:

\(DN = 25\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(DN = 10\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(DN = 15\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(DN = 20\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(BC = 15\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Trên cạnh \(BC\) lấy điểm \(M\) sao cho \(BM = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Trên cạnh \(AC\) lấy điểm \(N\) sao cho \(\frac{{AN}}{{NC}} = 4.\) Khi đó:

\(\widehat B = \frac{3}{4}\widehat {NMC.}\)

\(\widehat B = \frac{3}{2}\widehat {NMC.}\)

\(\widehat B = \widehat {NMC.}\)

\(\widehat B = \frac{2}{3}\widehat {NMC.}\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC.\) Lấy điểm \(D\) bất kì trên cạnh \(BC.\) Qua \(D\) kẻ đường thẳng song song với \(AB\) cắt \(AC\) tại \(F.\) Qua \(D\) kẻ đường thẳng song song với \(AC\) cắt \(AB\) tại \(E.\)

a)

Tứ giác \(AEDF\) là hình bình hành

ĐúngSai
b)

\(\frac{{AE}}{{AB}} = \frac{{CD}}{{BC}}.\)

ĐúngSai
c)

\(\frac{{ED}}{{AC}} = \frac{{BD}}{{BC}}.\)

ĐúngSai
d)

\(\frac{{DF}}{{AB}} + \frac{{ED}}{{AC}} = 2.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vẽ:

Media VietJack

a)

\(EF\;{\rm{//}}\;AC.\)

ĐúngSai
b)

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A.\)

ĐúngSai
c)

\(AB = 10\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
d)

Diện tích tam giác \(ABC\)\(54\;{{\rm{m}}^2}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vẽ:

Media VietJack

a)

\(BC\;{\rm{//}}\;DE.\)

ĐúngSai
b)

Tam giác \(ADE\) đều.

ĐúngSai
c)

\(AI = \frac{1}{3}AF.\)

ĐúngSai
d)

Diện tích tam giác \(ABC\) gấp bốn lần diện tích tam giác \(ADE.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\)\(M,\;N\)lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(CD.\) Gọi \(P,\;Q\) theo thứ tự là giao điểm của \(AN,\;CM\) với đường chéo \(BD.\)

a)

Tứ giác \(AMCN\) là hình bình hành.

ĐúngSai
b)

\(\frac{{BM}}{{MA}} = \frac{{BQ}}{{QP}}.\)

ĐúngSai
c)

\(P\) là trung điểm của \(DQ.\)

ĐúngSai
d)

\(DP = \frac{1}{4}BD.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hình thang \(ABCD\;\left( {AB\;{\rm{//}}\;CD,\;AB < CD} \right).\) Gọi \(M\) là điểm thuộc cạnh \(AD\) sao cho \(\frac{{AM}}{{AD}} = \frac{1}{3}.\) Gọi \(I\) là điểm thuộc cạnh \(AC\) sao cho \(\frac{{AI}}{{IC}} = \frac{1}{2}.\) Gọi \(N\) là giao điểm của đường thẳng \(MI\) và cạnh \(BC.\)

a)

\(\frac{{AM}}{{AD}} = \frac{{AI}}{{AC}}.\)

ĐúngSai
b)

\(MN\;{\rm{//}}\;CD\;{\rm{//}}\;AB.\)

ĐúngSai
c)

\(\frac{{CN}}{{CB}} = \frac{{CI}}{{CA}}.\)

ĐúngSai
d)

\(\frac{{AM}}{{AD}} + \frac{{CN}}{{CB}} < 1.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(BC = 18\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Gọi \(D\) là trung điểm của \(BC\)\(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC.\) Qua \(G\) kẻ đường thẳng song song với \(AB\) cắt \(BC\) tại \(M.\) Tính độ dài đoạn thẳng \(MD.\) (Đơn vị: \({\rm{cm}}\)).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AC = 10\;{\rm{cm}}\) và điểm \(M\) là trung điểm của \(BC.\) Lấy điểm \(E\) thuộc \(AM\) sao cho \(EM = \frac{1}{3}EA.\) Tia \(BE\) cắt \(AC\) tại \(N.\) Tính độ dài đoạn thẳng \(AN.\) (Đơn vị: \({\rm{cm}}\)).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AC = 22\,\;{\rm{cm}}\) và điểm \(D\) là thuộc cạnh \(BC\) sao cho \(\frac{{BD}}{{CD}} = 3,\) điểm \(E\) thuộc cạnh \(AD\) sao cho \(AE = \frac{1}{3}AD.\) Gọi \(K\) là giao điểm của \(BE\)\(AC.\) Độ dài đoạn thẳng \(AK\) bằng bao nhiêu \({\rm{cm?}}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC.\) Kẻ đường thẳng song song với \(BC\) cắt các cạnh \(AB,\;AC\) lần lượt tại \(H,\;K.\) Biết rằng \(\frac{{AH}}{{AB}} = \frac{1}{4}\)\(AK + AC = 20\;{\rm{cm}}.\) Hỏi độ dài đoạn thẳng \(AK\) bằng bao nhiêu \({\rm{cm?}}\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Để đo khoảng cách giữa hai vị trí \(E\)\(B\)ở hai bên bờ sông, người ta tiến hành chọn các vị trí \(A,\;F,\;C\) cùng nằm trên một bên bờ sông sao cho ba điểm \(C,\;E,\;B\) thẳng hàng, ba điểm \(A,\;F,\;C\) thẳng hàng và \(EF\;{\rm{//}}\;AB.\) Người ta đo được \(AF = 80\;{\rm{m}},\;FC = 40\;{\rm{m}},\;CE = 60\;{\rm{m}}.\) Khoảng cách giữa hai vị trí \(E\)\(B\) bằng bao nhiêu mét?

Media VietJack

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack