2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 821 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

\(2{x^2}y.\)

\(2{x^2} + y.\)

\({x^2} + 2y.\)

\(2x + {y^2}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn

\(3xy{x^2}\).

\(3xyz \cdot y.\)

\(3xyz \cdot z.\)

\(3{x^2}yz.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức \(6{x^2}{y^2}z\) có bậc là

\(6.\)

\(2.\)

\(5.\)

\(3.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là đa thức?

\(\frac{3}{{2x}} + 3{y^2}.\)

\(4x + \frac{1}{y}.\)

\( - 2x + \frac{2}{{5x}}y.\)

\(\frac{3}{2}x + 4y.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức \(A = 5{x^3}y + 2xy - 3x\) có bậc là

4.

5.

7.

3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức \(\left( {xy + {y^2} - {x^2}{y^2} - 2} \right) + \left( {{x^2}{y^2} + 5 - {y^2}} \right)\) được

\(xy + 3.\)

\(xy - 3.\)

\( - xy + 3.\)

\( - xy - 3.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức thu gọn trong các đa thức dưới dây là

\(\frac{1}{3}{x^2}y - xyz - {x^2}y.\)

\(\frac{1}{3}{x^2}y - xyz - zxy.\)

\( - 2x{y^2} + \frac{2}{5}y - 4{y^2}x.\)

\(\frac{3}{2}x{y^2} + 3{y^2}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đơn thức \(A = \left( { - 2} \right){x^2}y.\left( { - 0,5} \right){y^2}z\). Giá trị của biểu thức tại \(x = 4,y = 0,5\) và \(z = 2\) là

\(2.\)

\(4.\)

\( - 4.\)

\( - 2.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của đa thức \(C = xy + {x^2}{y^2} + {x^3}{y^3} + ... + {x^{100}}{y^{100}}\) tại \(x = - 1,y = - 1\).

\(C = 10.\)

\(C = 99.\)

\(C = 100.\)

\(C = 1{\rm{ }}000.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất có dạng như phần được tô màu xanh trong hình bên cùng với các kích thước (tính bằng mét) được ghi trên đó.

Một mảnh đất có dạng như phần được tô màu xanh trong hình bên cùng với các kích thước (tính bằng mét) được ghi trên đó.    Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai biến   x , y   biểu thị mảnh đất đã cho. (ảnh 1)

Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai biến \(x,y\) biểu thị mảnh đất đã cho.

\(9xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

\(16xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

\(4xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

\(13xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(P = 2018x{y^2} + 16x{y^2} - 2016x{y^2}\).

a) Thu gọn được biểu thức \(P = 18x{y^2}\).

b) Hệ số của biểu thức \(P\) thu gọn là \(18.\)

c) Biểu thức \(P\) là một đơn thức bậc \(2.\)

d) Giá trị của biểu thức \(P\) tại \(x = 2,y = \frac{1}{2}\) lớn hơn \(10.\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong homestay Panorama Tam Đảo (Vĩnh Phúc) có hai bể bơi dạng hình hộp chữ nhật. Bể thứ nhất có độ sâu \(1,4{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right){\rm{,}}\) đáy là hình chữ nhật có chiều dài \(x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right),\) chiều dài \(y{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\). Bể thứ hai có độ sâu \(1,6{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\), đáy là hình chữ nhật có diện tích gấp 3 lần diện tích đáy của bể thứ nhất. Người ta bơm nước vào đầy hai bể bơi.

a) Thể tích của bể bơi thứ nhất là \(1,4xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).

b) Diện tích đáy của bể bơi thứ hai là \(3xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

c) Thể tích của bể bơi thứ hai lớn hơn \(5xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).

d) Cần nhiều hơn \(6xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\) nước để bơm đầy vào hai bể bơi trong homestay.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(A = 6{x^2}y + 50,5x{y^2} + {x^2}y - 51,5x{y^2}.\)

a) Thu gọn đa thức \(A = 7{x^2}y - x{y^2}.\)

b) Các hạng tử trong đa thức \(A\) đều có bậc là 3.

c) Đa thức \(A\) có bậc là 3.

d) Giá trị của \(A = - 16\) khi \(x = 1;y = - 2\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều rộng là \(x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\), chiều dài là \(y{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\) (với \(y > x > 0\)). Sau khi mở rộng mảnh vườn, ta có chiều rộng mới gấp hai lần chiều rộng ban đầu, chiều dài mới bằng \(\frac{3}{2}\) chiều dài ban đầu của mảnh vườn.

a) Diện tích ban đầu của mảnh vườn là \(xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

b) Chiều rộng mới của mảnh vườn khi mở rộng là \(2x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right),\) chiều dài mới là \(\frac{3}{2}y{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

c) Diện tích của mảnh vườn sau khi mở rộng là \(3xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

d) Diện tích phần được mở rộng thêm của mảnh vườn lớn hơn \(2xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(A = 2{x^2}y + {x^2} + {y^2} + xy - 2{x^2}y;B = - 3xy\) và \(C = A + B\).

a) Thu gọn đa thức \(A\), ta được \(A = {x^2} + xy + {y^2}\).

b) Bậc của đa thức \(A\) là 3.

c) Thu gọn đa thức \(C\), ta được \(C = {x^2} + {y^2}\).

d) Giá trị của đa thức \(C = A + B\) tại \(x = 24\) và \(y = 25\) là 1.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho \(P = xyz + {x^2}{y^2}{z^2} + {x^3}{y^3}{z^3} + ... + {x^{2020}}{y^{2020}}{z^{2020}}\). Tính giá trị của \(P\) khi biết \(x = 1;y = 1;\)\(z = - 1\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đơn thức \(C = \frac{1}{3} \cdot {\left( { - 6{x^2}y} \right)^2} \cdot \left( {\frac{1}{2}{x^3}y} \right)\) tại \(x = 1,y = - 1\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức \(B = 3{x^5}{y^3} - 4{x^4}{y^3} + 2{x^4}{y^3} - 3{x^5}{y^3}\) tại \(x = 1;y = - 2.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức \(N = 3{x^4} + 5{x^2}{y^2} + 2{y^4} + 2{y^2}\) biết rằng \({x^2} + {y^2} = 2.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xác định bậc của đơn thức \(A = - 4{a^2}x \cdot {\left( { - 2bxy} \right)^2} \cdot \left( { - \frac{1}{4}{x^2}{y^3}} \right)\) với \(a,b\) là hằng số.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack