2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 619 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số tự nhiên \[a\] và \[b\], tổng của chúng được kí hiệu là

\[a + b\].

\[a - b\].

\[b - a\].

\[a < b\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép tính \[125 + 43 = 168.\] Số 125 là

tổng.

thừa số.

tích.

số hạng.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số tự nhiên \[a\] và \[b\], cách viết nào sau đây thể hiện đúng tính chất giao hoán của phép cộng số tự nhiên?

\[a + b = a - b\].

\[a + b = a + b\].

\[a + b = b + a\].

\[a + b = b - a\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số tự nhiên \[a\] và \[b\], cách viết nào sau đây thể hiện đúng tính chất kết hợp của phép cộng số tự nhiên?

\[\left( {a + b} \right) + c = a + \left( {b - c} \right)\].

\[\left( {a + b} \right) + c = a + \left( {b + c} \right)\].

\[\left( {a + b} \right) + c = a - \left( {b + c} \right)\].

\[\left( {a + b} \right) + c = a - \left( {b - c} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số tự nhiên \[a\] bất kì cộng với số 0 thì bằng

\[a.\]

\[a + 1.\]

\[a - 1.\]

\[a + 2.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập hợp \[\mathbb{N}\], phép trừ số tự nhiên \[a\] cho số tự nhiên \[b\] chỉ được thực hiện được nếu

\[a \ge b\].

a < b.

\[a \ne b\].

\[a = b\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số \[12\,\,300\] và \[1\,\,200\] là

\[11\,\,100.\]

\[11\,\,111.\]

\[1\,\,100.\]

\[12\,\,100.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập hợp \[\mathbb{N}\], phép trừ nào sau đây được thực hiện?

\[7 - 8\].

\[3 - 5\].

\[1 - 4\].

\[4 - 3\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên \[x\] nào thỏa mãn \[x + 8 = 19\]?

10.

9.

11.

12.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai đi chợ mua sữa hết 15 nghìn đồng, trứng hết 9 nghìn đồng và bột mì hết 20 nghìn đồng. Mai đưa cho cô bán hàng tờ 50 nghìn đồng thì được trả lại bao nhiêu nghìn đồng?

6.

5.

7.

8.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 10\].

a) \[x + 0 = 0 + x = x\].

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 10\].b) \[x + \left( {20 + 7} \right) = \left( {x + 20} \right) + 7\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 10\].c) \[x - 3 = 13\].

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 10\].d) Biểu thức \(A = 2x + 1\) có giá trị bằng 3.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét trên tập hợp số tự nhiên, cho \[a = 5\] và \[b = 8\].

a) \(b > a\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xét trên tập hợp số tự nhiên, cho \[a = 5\] và \[b = 8\].b) \(a - b = 3\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xét trên tập hợp số tự nhiên, cho \[a = 5\] và \[b = 8\].c) \[a + b = 13\].

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét trên tập hợp số tự nhiên, cho \[a = 5\] và \[b = 8\].

d) \(\left( {a + b} \right) + \left( {b - a} \right) = 16\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|8 \le x < 15} \right\}\].

a) \[A = \left\{ {8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12;\,\,13;\,\,14;\,\,15} \right\}\].

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|8 \le x < 15} \right\}\].

b) Tập hợp \[A\] có 8 phần tử.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|8 \le x < 15} \right\}\].

c) Phần tử lớn nhất thuộc tập hợp \[A\] lớn hơn 10.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|8 \le x < 15} \right\}\].

d) Tổng giữa phần tử lớn nhất và phần tử bé nhất thuộc tập hợp \[A\] là 22.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 6\] và tập hợp \[A = \left\{ {4;\,\,5;\,\,9;\,\,11;\,\,15} \right\}\].

a) Có thể thực hiện 2 phép trừ với \[x\] là số bị trừ và số trừ là một phần tử của tập \[A\].

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 6\] và tập hợp \[A = \left\{ {4;\,\,5;\,\,9;\,\,11;\,\,15} \right\}\].

b) Hiệu của phần tử lớn nhất và phần tử bé nhất thuộc tập hợp A là 10.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 6\] và tập hợp \[A = \left\{ {4;\,\,5;\,\,9;\,\,11;\,\,15} \right\}\].

c) Tổng các phần tử của tập hợp \[A\] là 45.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên \[x = 6\] và tập hợp \[A = \left\{ {4;\,\,5;\,\,9;\,\,11;\,\,15} \right\}\].

d) Hiệu của tổng các phần tử của tập \[A\] và \[x\] là 38.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {21;\,\,23;\,\,26} \right\}\] và tập hợp \[B = \left\{ {24;\,\,27;\,\,29;\,\,30} \right\}\].

a) Hiệu của phần tử lớn nhất thuộc tập hợp \[B\] và phần tử bé nhất thuộc tập hợp \[A\] là 10.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {21;\,\,23;\,\,26} \right\}\] và tập hợp \[B = \left\{ {24;\,\,27;\,\,29;\,\,30} \right\}\].

b) Tổng các phần tử của tập hợp \[A\] là 80.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {21;\,\,23;\,\,26} \right\}\] và tập hợp \[B = \left\{ {24;\,\,27;\,\,29;\,\,30} \right\}\].

c) Tổng các phần tử của tập hợp \[B\] lớn hơn tổng các phần tử của tập hợp \[A\].

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {21;\,\,23;\,\,26} \right\}\] và tập hợp \[B = \left\{ {24;\,\,27;\,\,29;\,\,30} \right\}\].d) Tổng của các phần tử thuộc tập hợp \[A\] và các phần tử thuộc tập hợp \[B\] là 200.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính hiệu \[503\,\,055 - 499\,\,654\].

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết \[x + 35 = 78\].

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Một doanh nghiệp năm ngoái thu nhập 138 tỉ đồng, năm nay thu nhập 150 tỉ đồng. Hỏi năm nay doanh nghiệp thu nhập nhiều hơn năm ngoái bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Mẹ Hoa mua đồ dùng học tập cho Hoa gồm: một tập vở giá \[100\,\,000\] đồng, một hộp bút bi giá \[60\,\,000\] đồng, bộ thước kẻ hết \[15\,\,000\] đồng. Mẹ Hoa đưa cho người bán hàng một tờ tiền mệnh giá \[200\,\,000\] đồng. Hỏi người bán hàng cần phải trả lại mẹ Hoa bao nhiêu nghìn tiền?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một thư viện có 8 240 quyển sách. Trong tháng 1, thư viện nhập thêm 1 560 quyển, và cho mượn 2 135 quyển. Hỏi đến cuối tháng 1, thư viện còn lại bao nhiêu quyển sách?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack