2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 623 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp bao gồm

Các số bất kỳ.

Những đối tượng nhất định.

Các chữ cái.

Các hình vẽ.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần tử \[x\] thuộc tập hợp \[A\] ký hiệu là

\[x \in A\].

\[x \notin A\].

\[A \in x\].

\[A \notin x\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thường đặt tên tập hợp bằng

Chữ cái viết thường.

Chứ cái in hoa.

Một con số.

Một ký hiệu bất kỳ.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cách mô tả tập hợp \[{\mathbb{N}^*}\]?

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\].

\[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\].

\[\left\{ {2;3;4;5} \right\}\].

\[\left\{ {x|x \ge 0} \right\}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là

\[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}|x < 5} \right\}.\] Khẳng định nào sau đây là sai?

\[3 \in A\].

\[5 \in A\].

\[6 \notin A\].

\[1 \in A\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cách mô tả tập hợp bằng tính chất đặc trưng, tập hợp \[P\] các số tự nhiên nhỏ hơn 10 viết là

\[P = \left\{ {x|x < 10} \right\}\].

\[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 10} \right\}\].

\[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x > 10} \right\}\].

\[P = \left\{ {x|x > 10} \right\}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bằng cách liệt kê các phần tử, tập hợp M các chữ cái có trong từ “ĐIỆN BIÊN PHỦ” được viết là

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  N;  P;  H;  U

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  I;  N;  P;  H;  U

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  P;  H;  U

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  N;  P;  H;  U

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào sau đây có vô số phần tử?

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {a;\,\,b;\,\,c} \right\}\].

Tập hợp số tự nhiên.

\[\left\{ 0 \right\}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp tập hợp sau, cặp nào không có phần tử nào giống nhau?

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\] và \[\left\{ {3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\] và \[\left\{ {2;\,\,3} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\] và \[\left\{ {3;\,\,4} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\] và \[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\].

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].

a) \[P\] là tập hợp các số tự nhiên.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].b) Với \[x = 0\]; ta nói \[x \in P\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].c) \[P = \left\{ {x|x < 0} \right\}\].

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].d) \[P\] là tập hợp hữu hạn.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].

a) \[{\mathbb{N}^*}\] là tập hợp các số tự nhiên khác 0.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].b) Với mọi số tự nhiên \[n \in {\mathbb{N}^*}\] ta luôn có \[n > 0\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].c) \[0 \in {\mathbb{N}^*}\].

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].d) Mọi phần tử thuộc \[{\mathbb{N}^*}\] đều thuộc \[\mathbb{N}\].

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].

a) \[3 \in P\].

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].b) \[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\] là số chẵn, \[\left. {x < 10} \right\}\].

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].c) \[P\] là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].d) Các phần tử của \[P\] không chia hết cho 2.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].

a) Các phần tử của tập hợp \[B\] đều là số tự nhiên.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].b) Tập hợp \[B\] có 4 phần tử.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].c) \[0 \in B\].

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].d) \[B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|1 < x < 7,x \ne 3} \right\}\].

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.

a) \[A = \left\{ {T;O;A;N} \right\}\].

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.b) Tập hợp \[A\] có 4 phần tử.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.c) \[H \notin A\].

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.d) Với \[B\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN HỌC”. Khi đó, các phần tử của \[A\] đều thuộc \[B.\]

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[A\] gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Tập hợp \[A\] có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|5 \le x \le 10} \right\}\] có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|5 < x < 12} \right\}\] có bao nhiêu phần tử của \[A\] chia hết cho 2?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\] và \[B = \left\{ {4;\,\,5;\,\,7;\,\,8} \right\}\]. Hỏi có bao nhiêu phần tử thuộc \[A\] mà không thuộc \[B\]?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {0;\,\,3;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\] và \[B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\] chia hết cho 3, \[\left. {x < 10} \right\}\]. Có bao nhiêu phần tử thuộc đồng thời cả hai tập hợp \[A\] và \[B\]?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack