2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 6. Phép cộng, phép trừ số thập phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 6. Phép cộng, phép trừ số thập phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \( - 1,2 + 2,4\) bằng

\( - 1,2.\)

\(1,2.\)

\(3,6.\)

\( - 3,6.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(24,716 - 32,75\) bằng

\(8,034.\)

\( - 8,034.\)

\( - 8,043.\)

\(8,043.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( { - 0,346} \right) + \left( { - 12,78} \right)\) bằng

\( - 13,126.\)

\(13,126.\)

\(12,434.\)

\( - 12,434.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của số thập phân \(a\) và số đối của nó bằng

\( - 2.\)

\( - 1.\)

1.

0.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \( - 1,7 - \left( { - 2,7} \right)\) là

Hợp số.

Số nguyên tố.

Số chính phương.

Số chia hết cho 2.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Nam cao \(1,57\,\,{\rm{m}}{\rm{,}}\) bạn Loan cao \(1,49\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Bạn Loan cao hơn bạn Nam là

\( - 0,08\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\,\)

\( - 0,06\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\,\)

\(0,08\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\,\)

\(0,06\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\,\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A là \(2,5^\circ {\rm{C}}\) và ở thành phố B là \( - 1,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\) Khi đó:

Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A cao hơn thành phố B là \(5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)

Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A thấp hơn thành phố B là \(3^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)

Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A cao hơn thành phố B là \(4^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)

Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A thấp hơn thành phố B là \(5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(x\) thỏa mãn \(x + 3,12 = 14,6 - 8,5\) là

\(x = 1,98.\)

\(x = - 1,98.\)

\(x = 2,98.\)

\(x = - 2,98.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(x\) thỏa mãn \(x - 5,14 = 31,4 + 4,6\) là

\(x = 36.\)

\(x = 41,41.\)

\(x = 41,4\).

\(x = 41,14.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = 41,54 - 3,18 + 23,17 + 8,46 - 5,82 - 3,17\) là

61.

51.

79.

41.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho các số \(\frac{{11}}{{10}};\;\,1\frac{1}{5};\;\,0,9;\;\,0,09;\;\,1,91.\) Khi đó:

a)

\(\frac{{11}}{{10}} = 1,1;\;\,1\frac{1}{5} = 1,2.\)

ĐúngSai
b)

Các số trên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là \(0,09;\;\,0,9;\;\,\frac{{11}}{{10}};\;\,1\frac{1}{5};\;\,1,91.\)

ĐúngSai
c)

Tổng của hai số lớn nhất trong các số trên bằng \(2,2.\)

ĐúngSai
d)

Tổng của hai số lớn nhất lớn hơn tổng hai số nhỏ nhất là \(2,1.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Ba xe ô tô chở gạo. Xe thứ nhất chở \(4,3\) tấn, xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất \(0,5\) tấn. Xe thứ ba chở bằng trung bình cộng mức chở của xe thứ nhất và xe thứ hai.

a)

Xe thứ hai chở được \(4,8\) tấn hàng.

ĐúngSai
b)

Xe thứ ba chở được \(4,5\) tấn hàng.

ĐúngSai
c)

Cả ba xe chở được \(13,2\) tấn hàng.

ĐúngSai
d)

Trung bình mỗi xe chở được nhiều hơn \(4,4\) tấn hàng.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Một người thợ dệt ngày thứ nhất dệt được \(25,8\,\,{\rm{m}}\) vải. Ngày thứ hai dệt nhiều hơn ngày thứ nhất \(3,2\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Ngày thứ ba dệt được ít hơn ngày thứ hai \(1,2\,\,{\rm{m}}\) vải. Khi đó:

a)

Ngày thứ hai dệt được 29 m vải.

ĐúngSai
b)

Ngày thứ ba dệt được \(28,8\,\,{\rm{m}}\) vải.

ĐúngSai
c)

Trong ba ngày thì ngày thứ ba dệt được ít nhất.

ĐúngSai
d)

Tổng số vải người đó dệt được trong ba ngày bằng \(82,6\,\,{\rm{m}}\) vải.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hai số thập phân \(x\) và \(y\) sao cho \(x - 2,8 = 5,4;\;\,3y = 9,6\) và biểu thức \(A = x + y - 5,6.\)  

a)

\(x = 2,6.\)

ĐúngSai
b)

\(y > 3.\)

ĐúngSai
c)

\(x + y > 11.\)

ĐúngSai
d)

Giá trị biểu thức \(A\) là một số nguyên dương.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác hình tam giác có độ dài thứ nhất là \(7,8\,\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\)  Cạnh thứ hai dài hơn cạnh thứ nhất là \(3,2\,{\rm{dm}}{\rm{.}}\) Cạnh thứ ba có độ dài \(10,5\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Khi đó,

a)

Độ dài của cạnh thứ hai là 11 dm.

ĐúngSai
b)

Cạnh thứ hai hơn cạnh thứ ba \(1,5\,\,{\rm{dm}}.\)

ĐúngSai
c)

Cạnh có độ dài ngắn nhất là cạnh thứ nhất.

ĐúngSai
d)

Chu vi của tam giác đó bằng \(29,3\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ trung bình ở Bắc Cực là \( - 3,4^\circ {\rm{C}}\), ở Nam Cực là \( - 49,3^\circ {\rm{C}}.\) Cho biết nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn Nam Cực bao nhiêu độ C?

Đáp án đúng:

45,9

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: \(32,18 + 4,125 + \left( { - 14,55} \right) + \left( { - 32,18} \right) + 18,725\).

Đáp án đúng:

8,3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được \(44,8\,\,{\rm{m}}\) vải. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng \(5,6\,\,{\rm{m}}\) vải. Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được bao nhiêu mét vài?

Đáp án đúng:

84

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tổng của ba số bằng 102. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai bằng \(75,8.\) Tổng của số thứ hai và số thứ ba là \(64,1.\) Hỏi số nhỏ nhất trong ba số đó bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một cái sân hình chữ nhật có chiều rộng bằng \(86,7\,{\rm{m}}{\rm{,}}\) chiều dài hơn chiều rộng \(21,6\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Hỏi chu vi của sân đó bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

390

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack