2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 5: Số thập phân có đáp án
Quiz

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 5: Số thập phân có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 617 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phân số 1311000  dưới dạng  số thập phân ta được

0,131

0,1331

1,31

0,0131

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

14

52

25

15

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân số 691000;877100;34567104 được viết dưới dạng số thập phân theo lần lượt là

0,69; 0,877; 3,4567

0,69; 8,77; 3,4567

0,069; 0,877; 3,4567

0,069; 8,77; 3,4567

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân: 91000=...;58=...;3225=...

−0,09; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,08

−0,9; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,008

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

−0,125=…; −0,012=...; −4,005=...

18;3250;40051000

18;325;801200

14;3250;801200

18;3250;801200

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu ">;<;=" vào ô trống

508,99   509,01

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.

36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341

36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34

36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34

36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi chạy 200 m, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là:

Mai Anh: 31,42 giây; Ngọc Mai: 31,48 giây; Phương Hà: 31,09 giây.

Các vận động viên đã về Nhất, về Nhì, về Ba lần lượt là:

Ngọc Mai, Mai Anh, Phương Hà.

Ngọc Mai, Phương Hà, Mai Anh.

Phương Hà, Mai Anh, Ngọc Mai.

Mai Anh, Ngọc Mai, Phương Hà.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333

9,32; −12,34; −0,7; 3,333

−9,32; 12,34; 0,7; 3,333

−9,32; 12,34; 0,7; −3,333

−9,32; −12,34; 0,7; −3,333

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các câu sau:

(1) Đọc dấu phẩy     

(2) Đọc phần nguyên 

(3) Đọc phần thập phân

Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:

(1)→(2)→(3)

(3)→(1)→(2)

(2)→(1)→(3)

(3)→(2)→(1)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?

0,01đơn vị

0,1đơn vị

10đơn vị

100đơn vị

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 0,06 đọc là:

Không phẩy sáu

Không phẩy không sáu

Không phẩy không không sáu

Không phẩy không.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thập phân 48,15. Chữ số 5 thuộc hàng nào?

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:

28,905

28,95

28,915

Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

A. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.

B. Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:  

=

27,345

30,01 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 13,54; 43,15

Số thập phân lớn nhất trong 5 số đã cho là 

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5,36; 13,107; 0,28; 28,105; 13,4

0,28; 5,36; 13,4; 13,107; 28,105

0,28; 5,36; 13,4; 28,105; 13,107

0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105

28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số a, biết 97,614 < 97,a12(a < 8)

a = 3

a = 4

a = 6

a = 7

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Viết thêm các chữ số 00 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có 4 chữ số: 

157,24 =

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack