2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 1: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Quiz

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 1: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1020 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình \[2x + y - 7 > 0\].

\(\left( {3;2} \right)\).

\(\left( {5; - 1} \right)\).

\(\left( {4;0} \right)\).

\(\left( { - 2;5} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số \[\left( {x;y} \right) = \left( {19;8} \right)\] là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

\[2x - 5y--1 > 0\].

\[x-y < 0\].

\(3x - y - 5 < 0\).

\[x - 2y + 1 \ge 0\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(A\left( { - 1;3} \right)\) là điểm không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

\( - 3x + 2y - 4 < 0\).

\(x + 3y > 0\).

\(3x - y \le 0\).

\(2x - y + 4 < 0.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \[2x - y < 0\]?

\(\left( {0; - 1} \right)\).

\(\left( {3;5} \right)\).

\(\left( {1;4} \right)\).

\(\left( {2; - 1} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để bất phương trình \(mx - 3y < 2\) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(m \in \mathbb{R}\).

\(m \ne 0\).

\(m > 0\).

\(m < 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \[2x + y - 3 > 0\]?

\[Q\left( { - 1; - 3} \right)\].

\[M\left( {1;\frac{3}{2}} \right)\].

\[N\left( {1;1} \right)\].

\[P\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình nào?Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình nào? (ảnh 1)

\(3x - 2y < - 6\).

\(3x - 2y > - 6\)

\(3x - 2y > 0\).

\(3x - 2y < 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \[\left( {1 + \sqrt 3 } \right)x - \left( {1 - \sqrt 3 } \right)y \ge 2\] chứa điểm nào sau đây?

\(A\left( {1\,\,;\,\, - 1} \right)\).

\(B\left( { - 1\,\,;\,\, - 1} \right)\).

\(C\left( { - 1\,\,;\,\,1} \right)\).

\(D\left( { - \sqrt 3 \,\,;\,\,\sqrt 3 } \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số \(m\) để điểm \(M\left( {1;2} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(\left( {m + 1} \right)x + \left( {{m^2} + m} \right)y - 1 > 0\).

\(m \in \left( {0; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right)\).

\(m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( { - \frac{3}{2};0} \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Lan có 15 nghìn đồng để đi mua vở. Vở loại  A có giá 3000 đồng một cuốn, vở loại B có giá 4000 đồng một cuốn. Hỏi bạn Lan có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở sao cho bạn có cả hai loại vở?

\[3\].

\[5\].

\[4\].

\(6\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Trong tuần, số tiền An có thể mua cam là \(15000x\) đồng, số tiền An có thể mua xoài là \(30000y\) đồng với \(\left( {x,y > 0} \right)\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn \(x,y\) là \(3x + 6y \ge 40\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) Cặp số \(\left( {5;4} \right)\) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn \(x,y\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

d) An có thể mua \(4\)kg cam, \(5\;\)kg xoài trong tuần.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Tổng thời gian làm xong sản phẩm loại \(I\) là \(2x\), tổng thời gian làm xong sản phẩm loại II  là \(3y\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo \(x,y\) với điều kiện \(x,y \in \mathbb{N}\) là \(3x + 2y < 18\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

c) \(\left( {3\,;\,4} \right)\) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo \(x,y\) với điều kiện \(x,y \in \mathbb{N}\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

d) \(\left( {4;\,3} \right)\) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo \(x,y\) với điều kiện \(x,y \in \mathbb{N}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a) Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ \(A\) là \(3x\), tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ \(B\) là \(y\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,y\) trong tình huống người chơi chiến thắng là \(3x - y \ge 18\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

c) Người chơi chọn được chữ \(A\) 7 lần và chọn được chữ \(B\) 1 lần thì người đó vừa đủ điểm dành chiến thắng trò chơi.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

d) Người chơi chọn được chữ \(A\) 8 lần và chọn được chữ \(B\) 3 lần thì người đó vừa đủ điểm dành chiến thắng trò chơi.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là \(x\) (nghìn đồng), số tiền phải trả cho cuộc gọi ngoại mạng mỗi tháng là \(2y\) (nghìn đồng) với điều kiện: \(x \in \mathbb{N},y \in \mathbb{N}\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

b) Bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số \(x,y\) đã cho là \[x + 2y < 100\].

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

c) \(x = 50,y = 20\) nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số \(x,y\) đã cho.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số \(x,y\) đã cho là một hình vuông.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Người ta sẽ phải bù lỗ trong trường hợp số tiền bán vé thoả mãn bất phương trình \(x + 2y < 400\).

 

 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Nếu bán được 250 vé loại 1 và 150 vé loại 2 thì rạp chiếu phim có lãi.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c) Nếu bán được 200 vé loại 1 và 100 vé loại 2 thì rạp chiếu phim hoà vốn.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

d) Nếu bán được 50 vé loại 1 và 100 vé loại 2 thì rạp chiếu phim phải bù lỗ.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho bất phương trình \(2x + 3y - 10 \le 0\). Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {{m_0}\,;\,{n_0}} \right)\) thoả mãn\(\left( {m_0^2\,;\,n_0^2} \right)\) là nghiệm của bất phương trình đã cho?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có kế hoạch nhập về \(110\) chiếc xe mô tô gồm hai loại \(A\) và \(B\) để bán. Mỗi chiếc xe loại \(A\) có giá \(30\) triệu đồng và mỗi chiếc xe loại \(B\) có giá \(50\) triệu đồng. Để số tiền dùng để nhập xe không quá 4 tỉ đồng thì của hàng cần nhập \(m\) chiếc xe loại \(A\) và \(n\) chiếc xe loại \(B\). Khi đó \(m + n\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Bạn Việt mang \(100\,000\) đồng ra chợ mua hoa cúc và hoa hồng. Một bông hoa cúc có giá \(3\,000\) đồng, một bông hoa hồng có giá \(6\,000\) đồng. Gọi \(x\) và \(y\) lần lượt là số bông hoa cúc và số bông hoa hồng bạn Việt mua. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,\,y\) để biểu diễn số tiền Việt mua hoa cúc và hoa hồng có dạng \(ax + 6y \le b\) với  (a,\,b \in \mathbb{N}\). Tính giá trị biểu thức \(T = a + b\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán hai loại đồ uống có tên là “Giọt lệ thiên thần” và “Giọt lệ ác quỷ”. Bốn ly “Giọt lệ thiên thần” có giá  (600\,000\) đồng, ba ly “Giọt lệ ác quỷ” có giá \(540\,000\)đồng. Hàng tháng, cửa hàng này phải chi trả \(6\,000\,000\) đồng tiền thuê nhân viên, \(8\,000\,000\) đồng tiền thuê mặt bằng, \(3\,000\,000\) đồng tiền nguyên liệu. (Ngoài ra cửa hàng không tốn thêm bất kỳ chi phí gì và thu nhập của cửa hàng chỉ đến từ việc bán hai loại đồ uống trên). Gọi \[x\] và (y\) lần lượt là số ly “Giọt lệ thiên thần” và “Giọt lệ ác quỷ” mà cửa hàng bán được trong một tháng. Điều kiện của \[x\] và \(y\) để doanh thu của cửa hàng trong một tháng có lãi thoả mãn bất phương trình \(ax + by \le 1700\) với  (a,\,b \in \mathbb{N}\). Tính giá trị biểu thức \(T = 2a + b\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack