20 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 5: Bác trống trường (có đáp án)
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 5: Bác trống trường (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 193 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh nào sau đây xuất hiện chiếc trống trường:

Hình ảnh nào sau đây xuất hiện chiếc trống trường: (ảnh 2)
Hình ảnh nào sau đây xuất hiện chiếc trống trường: (ảnh 3)
Hình ảnh nào sau đây xuất hiện chiếc trống trường: (ảnh 4)
Xem đáp án
Hình ảnh nào sau đây xuất hiện chiếc trống trường: (ảnh 1)
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn tiếng chứa vần 'eng':

A

  

A green bush with leaves and text  AI-generated content may be incorrect.

  

B

 

A green bush with leaves and a black background  AI-generated content may be incorrect.

 

C

A green bush with leaves and a black background  AI-generated content may be incorrect.

Xem đáp án

A

A green bush with leaves and text  AI-generated content may be incorrect.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc bài đọc “Bác trống trường” (SGK – trang 56) và trả lời câu hỏi:

 Trống trường có vẻ ngoài như thế nào?

thân hình

đẫy đà.

bé nhỏ

Xem đáp án

B. đẫy đà.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc bài đọc “Bác trống trường” (SGK – trang 56) và trả lời câu hỏi:

 Vì sao các bạn học sinh gọi trống trường là 'bác'?

Vì các bạn thấy trống ở trường lâu lắm rồi.

Vì các bạn thấy trống có thân hình to lớn.

Vì các bạn thấy trống có thân hình nâu bóng.

Xem đáp án

A. Vì các bạn thấy trống ở trường lâu lắm rồi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc bài đọc “Bác trống trường” (SGK – trang 56) và trả lời câu hỏi:

 Hằng ngày, trống trường giúp học sinh làm gì?

ra chơi đúng giờ

ra về đúng giờ

vệ sinh đúng giờ.

vào lớp đúng giờ

Xem đáp án
D. vào lớp đúng giờ
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc bài đọc “Bác trống trường” (SGK – trang 56) và trả lời câu hỏi:

 Ngày khai trường, tiếng trống báo hiệu điều gì?

Một năm học mới.

Một năm mới.

Một học kì mới.

Xem đáp án

A. Một năm học mới.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc bài đọc “Bác trống trường” (SGK – trang 56) và trả lời câu hỏi:

Bác trống trường là ................................... của các cô cậu học trò.

người bạn thân thiết

người nhà thân thiết

người bác gần gũi

Xem đáp án

A. người bạn thân thiết

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Năm nào cũng vậy, chúng em háo hức chờ đón ....................

trống trường

ngày khai trường

báo hiệu

Xem đáp án

B. ngày khai trường

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bức ảnh dưới đây thể hiện hoạt động gì?

A group of children in uniform  AI-generated content may be incorrect.

gấp sách vở

xếp hàng

tô màu

Xem đáp án

B. xếp hàng

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bức ảnh dưới đây thể hiện hoạt động gì?

A pair of young boys sitting at a desk with books in baskets  AI-generated content may be incorrect.

gấp sách vở

xếp hàng

tô màu

Xem đáp án

A. gấp sách vở

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải câu đố sau:

Ở lớp mặc áo đen, xanh

Với anh phấn trắng đã thành bạn thân.

Là cái gì?

cái bảng

cái bàn

cái ghế

Xem đáp án

A. cái bảng

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải câu đố:

Reng… reng là tiếng của tôi

Ra chơi, vào lớp, tôi thời báo ngay.

Là cái gì?

cái trống trường

cái chuông

cái ghế

Xem đáp án

B. cái chuông

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng kêu của trống trường như thế nào?

tùng ... tùng ... tùng

reng ... reng ... reng

te ... te ... te

Xem đáp án

A. tùng ... tùng ... tùng

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng kêu của chuông điện như thế nào?

tùng ... tùng ... tùng

reng ... reng ... reng

te ... te ... te

Xem đáp án

B. reng ... reng ... reng

15. Tự luận
• 1 điểm

Nối cho đúng:

Bác trống trường

 

thay bác trống báo giờ học.

Tiếng trống

dõng dạc vang lên trong ngày khai trường.

Anh chuông điện

có thân hình đẫy đà.

Xem đáp án

Bác trống trường có thân hình đẫy đà.          

Tiếng trống dõng dạc vang lên trong ngày khai trường.              

Anh chuông điện thay bác trống báo giờ học.                   

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp thành câu văn:

Bàn ghế/ còn/ gỗ thơm./ mùi

Bàn ghế còn mùi gỗ thơm.

Bàn ghế gỗ thơm còn mùi.

Bàn còn mùi ghế gỗ thơm.

Xem đáp án

A. Bàn ghế còn mùi gỗ thơm.

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền 'ch' hay 'tr':

......... ống 

.........  ường 

.........  uông điện

Xem đáp án

trống 

trường 

chuông điện

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ viết đúng:

dõng dạc

rõng dạc

giõng dạc

Xem đáp án

A. dõng dạc

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Trống trường và chuông điện đều làm nhiệm vụ.....................

thông báo

báo giờ học

báo thức

Xem đáp án

B. báo giờ học

20. Tự luận
• 1 điểm

Chọn 's' hay 'x':

........... ách vở 

........... uất 

........... ắc

Xem đáp án

sách vở 

xuất 

sắc