2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places - Ngữ pháp: Danh từ số ít & danh từ số nhiều - Right on có đáp án
Quiz

20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home & Places - Ngữ pháp: Danh từ số ít & danh từ số nhiều - Right on có đáp án

VietJack
VietJack
Tiếng AnhLớp 617 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các danh từ số ít khi chuyển thành danh từ số nhiều theo quy tắc thêm s/es

Orange     pen     cat     book     bus

Teacher     box     key     dress     shelf

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống dạng số nhiều phù hợp của danh từ

My (glass) arefor the sun.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Those are the (bus)Điền vào chỗ trống dạng số nhiều phù hợp của danh từThose are the (bus)to school. (ảnh 1)to school.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tony is 2 (year)Tony is 2 (year)old. (ảnh 1)old.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

(Orange)(Orange)are good for our health. (ảnh 1)are good for our health.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Nhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợp

Nhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợpIn my class, there are 9 girls and 10 (ảnh 1)

In my class, there are 9 girls and 10Nhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợpIn my class, there are 9 girls and 10 (ảnh 2)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chọn dạng đúng của danh từ số nhiều

These…are heavy. (boxes/boxs)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

We are good …. (students/studentes)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Why do you eat a lot of…? (sandwichs/sandwiches)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Let’s take some…. (photoes/photos)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống dạng số nhiều phù hợp của danh từ

The (girl)Điền vào chỗ trống dạng số nhiều phù hợp của danh từThe (girl)are happy because they have got new(toy). (ảnh 1)are happy because they have got newĐiền vào chỗ trống dạng số nhiều phù hợp của danh từThe (girl)are happy because they have got new(toy). (ảnh 2)(toy).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

My mother buys (mango)Điền vào chỗ trống dạng số nhiều phù hợp của danh từMy mother buys (mango)for me. (ảnh 1)for me.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợp

Nhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợpI have twofor lunch today. (ảnh 1)

I have twoNhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợpI have twofor lunch today. (ảnh 2)for lunch today.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

The sky is full of (ảnh 1)

The sky is full ofThe sky is full of (ảnh 2)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chọn dạng đúng của danh từ số nhiều

Many trees lose their…in the autumn. (leafs/leaves)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

She are telling us some interesting…. (storys/stories)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

I really want to sit down because my…are hurting.(foots/feet)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

I can see many…in the tank.(fish/fishes)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợp

Nhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợpThis cartoon is for (ảnh 1)

This cartoon is forNhìn hình ảnh minh họa và điền danh từ số nhiều phù hợpThis cartoon is for (ảnh 2)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

New Zealand has a lot of (ảnh 1)

New Zealand has a lot ofNew Zealand has a lot of (ảnh 2)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack