19 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 6: Ôn tập (có đáp án)
19 câu hỏi
Từ “tuôn” chứa vần nào dưới đây:
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Từ “khoai” chứa vần nào dưới đây:
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Từ “xuồng” chứa vần nào dưới đây:
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Từ “mượt” chứa vần nào dưới đây:
A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Đây là con vật gì?

A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Đây là con vật gì?

A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Đây là con vật gì?

A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Đây là con vật gì?

A | |||
|
B | ||
|
C | |
|
D |
|
Nhân vật nào xuất hiện trong câu chuyện dưới đây:

Kiến, bồ câu
Sói, sóc
Gấu con
Chú bé chăn cừu
Nhân vật nào xuất hiện trong câu chuyện dưới đây:

Kiến, bồ câu
Sói, sóc
Gấu con
Chú bé chăn cừu
Nhân vật nào xuất hiện trong câu chuyện dưới đây:

Kiến, bồ câu
Sói, sóc
Gấu con
Chú bé chăn cừu
Nhân vật nào xuất hiện trong câu chuyện dưới đây:

Kiến, bồ câu
Sói, sóc
Gấu con
Chú bé chăn cừu
Chi tiết dưới đây liên quan tới nhân vật nào trong các văn bản đã học:
![]()
kiến
bồ câu
sói
sóc
Chi tiết dưới đây liên quan tới nhân vật nào trong các văn bản đã học:

kiến
bồ câu
sói
sóc
Chi tiết dưới đây liên quan tới nhân vật nào trong các văn bản đã học:
![]()
kiến
bồ câu
sói
sóc
Chi tiết dưới đây liên quan tới nhân vật nào trong các văn bản đã học:
![]()
kiến
bồ câu
sói
sóc
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
Cho đi là ………… hơn nhận về.
vui mừng
hạnh phúc
vui vẻ
Chọn từ có tiếng chứa vần 'oai'.
điện thoại
thoải mái
khai xuân
Bài tập đọc nào không được học trong chủ điểm Bài học từ cuộc sống.
Tiếng vọng của núi.
Chú bé chăn cừu.
Rửa tay trước khi ăn.
Câu chuyện của rễ.
Ngân hàng đề thi
































