18 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 2: Lời chào đi trước (có đáp án)
18 câu hỏi
Trước khi ăn cơm em thường làm gì?
rửa tay
ăn cơm.
lấy đũa.
Hai bạn đang làm gì?

Gặp nhau và nói lời chào nhau.
Chơi thể thao.
Hát cho nhau nghe.
Em thường chào những ai? Đánh dấu ☑ trước phương án trả lời đúng:
☐ Ông bà
☐ Người xấu
☐ Bố mẹ
☐ Bạn bè
Từ nào dưới đây chứa vần “anh”
chân thành
cởi mở
lòng tốt
Từ nào dưới đây có nghĩa là “bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.”
cởi mở
lòng tốt
chào hỏi
Từ nào dưới đây có nghĩa là “Lòng tốt là những hành động, việc làm cao đẹp xuất phát từ tấm lòng nhằm giúp đỡ người khác.”
cởi mở
lòng tốt
chào hỏi
Đọc bài thơ “Lời chào đi trước” (trang 68) và trả lời câu hỏi:
Khi có lời chào dẫn bước thì không sợ điều gì?
Lạc nhà
Nhớ nhà
Lạc đường
Đọc bài thơ “Lời chào đi trước” (trang 68) và trả lời câu hỏi:
Khi dùng lời chào để kết bạn thì con đường như thế nào?
Bớt khúc khuỷu
Bớt xa
Bớt hẹp
Đọc bài thơ “Lời chào đi trước” (trang 68) và trả lời câu hỏi:
Lời chào được so sánh với những gì? Đánh dấu ☑ trước phương án trả lời đúng
☐ ngôi nhà
☐ bông hoa
☐ buổi sáng
☐ cơn gió
☐ bàn tay
Đọc bài thơ “Lời chào đi trước” (trang 68) và trả lời câu hỏi:
Em học được điều gì từ bài thơ này?
Đi bất cứ đâu cũng cần nhớ chào hỏi.
Chỉ cần chào hỏi những người mình thích.
Yêu thương mọi người.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Đi đến nơi nào
............... đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ ...............
Lời chào/ lạc nhà
Cởi mở/ đi nhé
Yêu thương/ mọi người.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Lời chào ............. bạn
Con ................ bớt xa
Lời chào là hoa
Nở từ từ lòng
chào/ lạc
kết/ đường
thương/ người.
Khi gặp người lớn con chào thế nào?



Khi gặp bạn bè con chào thế nào?



Đánh dấu ☑ vào các tiếng chứa vần "êt"
☐ dệt
☐ hớt
☐ phết
☐ nhợt
☐ mệt
☐ sệt
☐ vợt
☐ thớt
Đánh dấu ☑ vào các tiếng chứa vần "ơt"
☐ dệt
☐ hớt
☐ phết
☐ nhợt
☐ mệt
☐ sệt
☐ vợt
☐ thớt
Từ nào có tiếng chứa vần ơt":
kết thúc
ớt bột
vết xe
Từ nào có tiếng chứa vần "êt":
vết xe
cảm ơn
con vẹt
