2048.vn

18 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 2: Câu chuyện của rễ (có đáp án)
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 2: Câu chuyện của rễ (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 18 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nêu tên các bộ phận của cây. Đánh dấu trước phương án trả lời đúng

blobid0-1764656200.png

Tay.

Chân.

Lông.

Lá.

Cành.

Quả.

Hoa.

Rễ.

Thân.

Cánh.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bộ phận của cây, bộ phận nào khó nhìn thấy nhất? Vì sao?

blobid1-1764656219.png

Hoa, vì nhiều màu sắc sặc sỡ.

Lá, vì có rất nhiều.

Rễ, vì nằm sâu dưới lòng đất.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “thể hiện trong quan hệ đối xử, không khoe khoang, không tranh giành.”

sắc thắm

khiêm nhường

rộn ràng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài thơ “Câu chuyện của rễ” (trang 88- SGK) và trả lời câu hỏi:

Tác dụng của rễ với lá, hoa, quả là gì?

Để hoa nở đẹp, để quả trĩu cành, để lá biếc xanh

Rễ chìm trong đất…

Hoa nở trên cành, khoe muôn sắc thắm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài thơ “Câu chuyện của rễ” (trang 88- SGK) và trả lời câu hỏi:

Vị trí của rễ cây nằm ở đâu?

Để hoa nở đẹp

Để quả trĩu cành

Rễ chìm trong đất…

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đọc bài thơ “Câu chuyện của rễ” (trang 88- SGK) và trả lời câu hỏi:

Cây sẽ thế nào nếu không có rễ? (Chọn đúng hoặc sai.)

Chẳng ra trái ngọt.

 

Hoa nở tươi đẹp.

 

Cây chẳng đâm chồi.

 

Chùm quả trĩu cành.

 

Chẳng nở hoa tươi.

 

Lá cây biếc xanh.

 
Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài thơ “Câu chuyện của rễ” (trang 88- SGK) và trả lời câu hỏi:

 Những từ nào thể hiện sự đáng quý của rễ?

khiêm nhường

trĩu cành

lặng lẽ

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đọc bài thơ “Câu chuyện của rễ” (trang 88- SGK) và trả lời câu hỏi:

Sắp xếp các câu sau thành khổ thơ đúng.

Cây chẳng đâm chồi

Chẳng nở hoa tươi.

Nếu không có rễ

Chẳng ra trái ngọt

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài thơ “Câu chuyện của rễ” (trang 88- SGK) và trả lời câu hỏi:

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Rễ chẳng nhiều lời

………….. , nhỏ bé

Làm đẹp cho đời

Khiêm nhường,…………..

âm thầm/ lặng lẽ

nhỏ bé/ khiêm nhường.

trái ngọt / hoa tươi

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng 'cành' và tiếng 'xanh' có cùng vần nào?

anh

ành

ang

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm những tiếng cuối các dòng thơ có cùng vần với nhau.

Để hoa nở đẹp 

Để quả trĩu cành 

Để lá biếc xanh 

Rễ chìm trong đất… 

cành/ xanh

đẹp/ đất

trĩu/ chìm

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc bài thơ “Câu chuyện của rễ” (trang 88- SGK) và trả lời câu hỏi:

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Hoa nở trên cành

Khoe muôn ……….. 

………… vòm lá xanh

Tỏa hương trong nắng

sắc thắm/ giữa

xanh/ cành

đẹp đất

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ phù hợp để hoàn thiện câu:

Nước ………….ảy róc rách suốt ngày đêm.

ch

tr

s

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ phù hợp để hoàn thiện câu:

Nắng chiếu xuống, ……..uyên qua cành cây kẽ lá.

x

s

r

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn sắp xếp câu đúng:

cần/ đức tính/ Chúng ta/ học/ quý./những

Chúng ta cần học những đức tính quý.

Chúng ta cần tính quý học những đức.

Chúng ta những cần học đức tính quý

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ phù hợp để hoàn thiện câu:

Những rừng cây bạt ………..àn nối tiếp nhau.

ng

ngh

gh

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rễ cây có nhiều ………… đáng quý.

phẩm chất

vật chất

sản phẩm

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng 'nắng' và tiếng 'trắng' có cùng vần nào?

ăc

ắng

an

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack