17 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 1: Kiến và chim bồ câu (có đáp án)
17 câu hỏi
Bức tranh sau nhắc đến loại thiên tai nào?

lũ lụt
hạn hán
sóng thần
Người trong bức ảnh đang làm gì?

kêu cứu
cứu hộ
phát lương thực
Người trong bức ảnh đang làm gì?

kêu cứu
cứu hộ
phát lương thực
Đọc văn bản “Kiến và chim bồ câu” (SGK – trang 84) và trả lời câu hỏi sau:
Mở đầu câu chuyện, chuyện gì xảy ra với kiến?
Kiến bị lũ cuốn đi.
Kiến bị rơi xuống nước.
Kiến bị mất thức ăn.
Đọc văn bản “Kiến và chim bồ câu” (SGK – trang 84) và trả lời câu hỏi sau:
Bồ câu đã làm gì để cứu kiến?
Bồ câu nhặt một .............. thả xuống nước.
cành lá
chiếc lá
chùm lá
Đọc văn bản “Kiến và chim bồ câu” (SGK – trang 84) và trả lời câu hỏi sau:
Bác thợ săn làm gì khi thấy bồ câu?
ngắm bắn
giết thịt
ném đá
Đọc văn bản “Kiến và chim bồ câu” (SGK – trang 84) và trả lời câu hỏi sau:
Kiến đã làm gì để cứu bồ câu?
Ra hiệu cho bồ câu bay đi.
Bò đến, cắn vào chân anh ta.
Kêu cứu.
Đọc văn bản “Kiến và chim bồ câu” (SGK – trang 84) và trả lời câu hỏi sau:
Em học được điều gì từ câu chuyện sau?
Mọi người cần giúp đỡ nhau nhau, nhất là khi gặp nạn.
Mọi người cần thay nhau giúp người.
Mọi người cần chia lương thực cho nhau.
Sắp xếp các bức tranh theo thứ tự phù hợp với câu chuyện.
☐ | ☐ | ☐ | ☐ |
|
|
|
|
Điền vào chỗ trống.
Nam ................. nghĩ ngay ra lời giải câu đố.
giật mình
giúp đỡ
nhanh trí
Điền vào chỗ trống.
Ông kể cho em nghe một câu chuyện ........................
nhanh trí
cảm động
cứu
Đọc văn bản “Kiến và chim bồ câu” (SGK – trang 84) và trả lời câu hỏi sau:
Trong bài tập đọc sau, có tiếng nào chứa vần 'ăng' không?
Có
Không
Sắp xếp để được câu phù hợp với bức tranh sau.

đã/ giúp đỡ nhau./cảm ơn/ cùng nói lời/ Kiến và bồ câu/ vì
Kiến và bồ câu cùng nói lời cảm ơn vì đã giúp đỡ nhau.
Kiến và bồ câu cùng giúp đỡ nói lời cảm ơn vì đã nhau.
Kiến và cùng nói lời cảm ơn bồ câu vì đã giúp đỡ nhau.
Điền vần thích hợp vào chỗ trống
Chim bồ c.............. là biểu tượng của hòa bình.
au
âu
an
Điền vần thích hợp vào chỗ trống
Kiến h............. đi kiếm ăn theo đàn.
ay
ai
eo
Chọn tiếng chứa vần 'ăng'.
trăng
vàng
tầng
Chọn câu viết đúng.
Bồ câu thả chiếc lá xuống nước cứu kiến.
Bồ câu thả triếc lá xuống nước cứu kiến.
Bồ câu thả chiếc ná xuống nước cứu kiến.




