16 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa khử cực hay có đáp án
Đề thi

16 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa khử cực hay có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1091 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Ca+Cl2CaCl2

Kết luận nào sau đây đúng?

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có các quá trình:

Vậy mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron, mỗi phân tử Cl2 nhận 2 electron.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

NH3+HClNH4Cl

H2S+2NaOHNa2S+2H2O

4NH3+3O22N2+6H2O

H2SO4+BaCl2BaSO4+2HCl

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

→ Phản ứng oxi hóa khử là: 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: CaCO3CaO+CO2, nguyên tố cacbon

chỉ bị oxi hóa.

chỉ bị khử.

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

Xem đáp án

Đáp án D

Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa khử do số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng không thay đổi.

Vậy nguyên tố C không bị oxi hóa cũng không bị khử.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: NO2+H2OHNO3+NO, nguyên tố nitơ

chỉ bị oxi hóa.

chỉ bị khử.

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

Xem đáp án

Đáp án C

Vậy nguyên tố nitơ vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: Cu+2H2SO4đc, nóngCuSO4+SO2+2H2O, axit sunfuric

là chất oxi hóa.

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

là chất khử.

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

Xem đáp án

Đáp án B

Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O

Như vậy cứ 2 phân tử H2SO4 tham gia phản ứng thì 1 phân tử đóng vai trò là chất oxi hóa, 1 phân tử đóng vai trò là chất tạo môi trường.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

S

F2

Cl2

N2

Xem đáp án

Đáp án B

Flo chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất. Do đó khi tham gia phản ứng hóa học, F2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất khử?

cacbon

kali

hiđro

hiđro sunfua

Xem đáp án

Đáp án B

Trong hợp chất, K chỉ có số oxi hóa +1. Do đó khi tham gia phản ứng hóa học, K chỉ đóng vai trò là chất khử.

Chú ý: Trong hợp chất, H ngoài số oxi hóa +1, còn có số oxi hóa -1 (trong H2O2, hiđrua kim loại…)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ion thu gọn: Cu+2Ag+Cu2++2Ag

Kết luận nào sau đây sai?

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.

Cu có tính khử mạnh hơn Ag.

Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.

Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+.

Xem đáp án

Đáp án A

A sai vì Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Fe+KNO3+4HClFeCl3+KCl+NO+2H2O

MnO2+4HClMnCl2+Cl2+2H2O

Fe+2HClFeCl2+H2

NaOH+HClNaCl+H2O

Xem đáp án

Đáp án  C

Chất oxi hóa là chất nhận electron hay là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

→ Phản ứng trong đó HCl đóng vai trò là chất oxi hóa là:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau: FeS2+O2Fe2O3+SO2

Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, hệ số của O2

4

6

9

11

Xem đáp án

Đáp án D

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. Tổng hệ số các chất sản phẩm trong phương trình hóa học của phản ứng này (số nguyên, tối giản) là

8

9

12

13

Xem đáp án

Đáp án B

3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

 Tổng hệ số các chất sản phẩm là 3 + 1 + 5 = 9.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng : Cu+HNO3CuNO32+NO+H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án A

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các phân tử và ion đều vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

HCl, Fe2+, Cl2

SO2, H2S, F-

SO2, S2-, H2S

Na2SO3, Br2, Al3+

Xem đáp án

Đáp án A

HCl có tính khử gây nên bởi Cl-1 và tính oxi hóa gây nên bởi H+1

Sắt trong ion Fe2+ có số oxi hóa +2, đây là số oxi hóa trung gian của Fe nên Fe2+ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Trong phân tử Clo, nguyên tố Cl có số oxi hóa 0, đây là số oxi hóa trung gian của Clo nên Cl2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từng chất: Fe, FeO, FeOH2, FeOH3, Fe3O4, Fe2O3,FeNO32, FeNO33, FeSO4, Fe2SO43, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng giữa HNO3 đặc, nóng với

là phản ứng oxi hóa - khử.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là

14,7 gam

9,8 gam

58,8 gam

29,4 gam

Xem đáp án

Đáp án D

Cách 1:

Cách 2:

Bảo toàn e:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, thu được 1,51 gam MnSO4. Số mol I2 tạo thành và KI tham gia phản ứng là

0, 025 và 0,050

0,030 và 0,060

0,050 và 0,100

0,050 và 0,050

Xem đáp án

Đáp án A

Số mol MnSO4 = 0,01 mol

Ta có các quá trình: