2048.vn

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Kết nối tri thức Nhận biết, đọc, viết và sắp thứ tự các số tròn chục có đáp án
Quiz

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Kết nối tri thức Nhận biết, đọc, viết và sắp thứ tự các số tròn chục có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 117 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

Cách đọc số đúng là: 50 (ảnh 1)Cách đọc số đúng là: 50 (ảnh 2)

Năm không

Năm mươi

Lăm mươi

Lăm chục

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đọc số đúng là:

Cách đọc số đúng là: 90 (ảnh 1) Cách đọc số đúng là: 90 (ảnh 2)

Chín không

Chín chín

Chín mươi

Không chín

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

“Bốn mươi” được viết là:

40

04

44

10

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

“Sáu mươi” được viết là:

66

61

60

06

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

20; ……; 40; 50; …….; 70

Số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:

21; 60

30; 60

30; 55

25; 55

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số tám mươi?

Số nào là số tám mươi? (ảnh 3)Số nào là số tám mươi? (ảnh 4)

Số nào là số tám mươi? (ảnh 5)Số nào là số tám mươi? (ảnh 6)

Số nào là số tám mươi? (ảnh 7)Số nào là số tám mươi? (ảnh 8)

Số nào là số tám mươi? (ảnh 9)Số nào là số tám mươi? (ảnh 10)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số tròn chục được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

40; 60; 80; 90

20; 40; 10; 80

50; 70; 20; 90

80; 60; 20; 10

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

30 ….. 60

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số ba mươi?

Số nào là số ba mươi? (ảnh 3)Số nào là số ba mươi? (ảnh 4)

Số nào là số ba mươi? (ảnh 5)Số nào là số ba mươi? (ảnh 6)

Số nào là số ba mươi? (ảnh 7)Số nào là số ba mươi? (ảnh 8)

Số nào là số ba mươi? (ảnh 9)Số nào là số ba mươi? (ảnh 10)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất trong dãy số 20; 80; 10; 70 là:

20

80

10

70

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong dãy số 40; 60; 30; 70 là:

40

60

30

70

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp dãy số 30; 80; 10; 50 theo thứ tự từ lớn đến bé:

30; 80; 50; 10

80; 50; 30; 10

80; 30; 50; 10

50; 80; 30; 10

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp dãy số 20; 70; 60; 90 theo thứ tự từ bé đến lớn:

20; 60; 70; 90

20; 90; 70; 60

90; 70; 60; 20

60; 70; 90; 20

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục lớn hơn 40 và bé hơn 60 là:

30

50

70

80

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Nối

Media VietJack

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack